near: Gần
Near mô tả khoảng cách gần về không gian hoặc thời gian.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
near
|
Phiên âm: /nɪə(r)/ | Loại từ: Tính từ/Trạng từ | Nghĩa: Gần | Ngữ cảnh: Cách một khoảng gần |
Ví dụ: The school is near my house
Trường học gần nhà tôi |
Trường học gần nhà tôi |
| 2 |
2
nearly
|
Phiên âm: /ˈnɪəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Hầu như | Ngữ cảnh: Rất gần, sắp sửa |
Ví dụ: We’re nearly finished with the project
Chúng tôi gần hoàn thành dự án |
Chúng tôi gần hoàn thành dự án |
| 3 |
3
nearer
|
Phiên âm: /ˈnɪərə/ | Loại từ: So sánh hơn | Nghĩa: Gần hơn | Ngữ cảnh: So sánh về khoảng cách gần |
Ví dụ: The station is nearer than I thought
Ga tàu gần hơn tôi nghĩ |
Ga tàu gần hơn tôi nghĩ |
| 4 |
4
nearest
|
Phiên âm: /ˈnɪərɪst/ | Loại từ: So sánh nhất | Nghĩa: Gần nhất | Ngữ cảnh: Cách xa nhất trong ba đối tượng |
Ví dụ: The nearest store is 2 miles away
Cửa hàng gần nhất cách 2 dặm |
Cửa hàng gần nhất cách 2 dặm |
| 5 |
5
nearby
|
Phiên âm: /ˌnɪə(r)ˈbaɪ/ | Loại từ: Tính từ/Trạng từ | Nghĩa: Gần đây, gần đó | Ngữ cảnh: Cách nói khác của “near” |
Ví dụ: There’s a café nearby
Có một quán cà phê gần đây |
Có một quán cà phê gần đây |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Do you live near here?
Bạn có sống gần đây không? |
Bạn có sống gần đây không? | |
| 2 |
Go and sit nearer (to) the fire.
Đi và ngồi gần (tới) ngọn lửa hơn. |
Đi và ngồi gần (tới) ngọn lửa hơn. | |
| 3 |
My birthday is very near Christmas.
Sinh nhật của tôi đang ở rất gần Giáng sinh. |
Sinh nhật của tôi đang ở rất gần Giáng sinh. | |
| 4 |
Share prices are near their record high of last year.
Giá cổ phiếu gần mức cao kỷ lục của năm ngoái. |
Giá cổ phiếu gần mức cao kỷ lục của năm ngoái. | |
| 5 |
Profits fell from $11 million to nearer $8 million.
Lợi nhuận giảm từ 11 triệu đô la xuống gần 8 triệu đô la. |
Lợi nhuận giảm từ 11 triệu đô la xuống gần 8 triệu đô la. | |
| 6 |
Nobody else comes near her in intellect.
Không ai khác đến gần cô ấy trong trí tuệ. |
Không ai khác đến gần cô ấy trong trí tuệ. | |
| 7 |
He's nearer 70 than 60.
Ông ấy gần 70 hơn 60. |
Ông ấy gần 70 hơn 60. | |
| 8 |
This colour is nearest (to) the original.
Màu này gần (với) màu gốc nhất. |
Màu này gần (với) màu gốc nhất. | |
| 9 |
a state near (to) death
một trạng thái gần (sắp) chết |
một trạng thái gần (sắp) chết | |
| 10 |
She was near to tears (= almost crying).
Cô ấy sắp rơi nước mắt (= suýt khóc). |
Cô ấy sắp rơi nước mắt (= suýt khóc). | |
| 11 |
We came near to being killed.
Chúng tôi suýt bị giết. |
Chúng tôi suýt bị giết. | |
| 12 |
‘The Times’ was nearer the mark when it said…
‘The Times’ gần đạt mốc khi nó nói… |
‘The Times’ gần đạt mốc khi nó nói… | |
| 13 |
Where’s the nearest supermarket?
Siêu thị gần nhất ở đâu? |
Siêu thị gần nhất ở đâu? | |
| 14 |
Janet’s sitting nearest to the window (= of all the people in the room).
Janet đang ngồi gần cửa sổ nhất (= trong số tất cả những người trong phòng). |
Janet đang ngồi gần cửa sổ nhất (= trong số tất cả những người trong phòng). | |
| 15 |
Who’s sitting nearest the door?
Ai đang ngồi gần cửa nhất? |
Ai đang ngồi gần cửa nhất? | |
| 16 |
The best fish swim near the bottom.
Loài cá bơi gần đáy tốt nhất. |
Loài cá bơi gần đáy tốt nhất. | |
| 17 |
Better good neighbours near than relations far away.
Láng giềng tốt còn hơn quan hệ xa. |
Láng giềng tốt còn hơn quan hệ xa. | |
| 18 |
A vaunter and a liar are near akin.
Kẻ lừa đảo và kẻ nói dối gần giống nhau. |
Kẻ lừa đảo và kẻ nói dối gần giống nhau. | |
| 19 |
He warms too near that burns.
Anh ấy ấm quá gần chỗ bị bỏng. |
Anh ấy ấm quá gần chỗ bị bỏng. | |
| 20 |
The best [greatest] fish keep [swim near] the bottom.
Loài cá [vĩ đại nhất] tốt nhất giữ [bơi gần] đáy. |
Loài cá [vĩ đại nhất] tốt nhất giữ [bơi gần] đáy. | |
| 21 |
A near friend is better than a far-dwelling kinsman.
Bạn gần tốt hơn bà con xa. |
Bạn gần tốt hơn bà con xa. | |
| 22 |
He who lives near the woods is not frightened by owls.
Người sống gần rừng không sợ cú. |
Người sống gần rừng không sợ cú. | |
| 23 |
One has lived too near a wood to be frightened by owls.
Một người sống quá gần một khu rừng nên bị lũ cú làm cho sợ hãi. |
Một người sống quá gần một khu rừng nên bị lũ cú làm cho sợ hãi. | |
| 24 |
Diligence is near success.
Siêng năng thì thành công gần. |
Siêng năng thì thành công gần. | |
| 25 |
Don't go near the edge - it isn't safe.
Đừng đi gần rìa |
Đừng đi gần rìa | |
| 26 |
There is a bush near the school playground.
Có một bụi cây gần sân chơi của trường. |
Có một bụi cây gần sân chơi của trường. | |
| 27 |
He must be getting near retiring age.
Ông ấy chắc sắp đến tuổi nghỉ hưu. |
Ông ấy chắc sắp đến tuổi nghỉ hưu. | |
| 28 |
Rose buds are near the burst.
Những nụ hoa hồng gần nở. |
Những nụ hoa hồng gần nở. | |
| 29 |
The land flattens out near the coast.
Vùng đất bị san phẳng ra gần bờ biển. |
Vùng đất bị san phẳng ra gần bờ biển. | |
| 30 |
The roads intersect near the bridge.
Các con đường giao nhau gần cầu. |
Các con đường giao nhau gần cầu. | |
| 31 |
Joanne had a small dark birthmark near her hairline.
Joanne có một vết bớt sẫm màu gần chân tóc. |
Joanne có một vết bớt sẫm màu gần chân tóc. | |
| 32 |
The high number of strikes resulted in near anarchy.
Số lượng lớn các cuộc đình công dẫn đến tình trạng gần như vô chính phủ. |
Số lượng lớn các cuộc đình công dẫn đến tình trạng gần như vô chính phủ. | |
| 33 |
I couldn't find a parking space near the shops.
Tôi không thể tìm thấy chỗ đậu xe gần các cửa hàng. |
Tôi không thể tìm thấy chỗ đậu xe gần các cửa hàng. | |
| 34 |
He looked mournful, even near to tears.
Trông anh ta có vẻ thê lương (goneict.com), [goneict.com/near.html] thậm chí suýt rơi nước mắt. |
Trông anh ta có vẻ thê lương (goneict.com), [goneict.com/near.html] thậm chí suýt rơi nước mắt. | |
| 35 |
She isn't anywhere near as kind as he is.
Cô ấy không ở đâu tốt gần như anh ấy. |
Cô ấy không ở đâu tốt gần như anh ấy. | |
| 36 |
The wine was bottled near the vineyard.
Rượu được đóng chai gần vườn nho. |
Rượu được đóng chai gần vườn nho. | |
| 37 |
Anne is a Lancashire lass from Longton, near Preston.
Anne là một con gái của Lancashire đến từ Longton, gần Preston. |
Anne là một con gái của Lancashire đến từ Longton, gần Preston. | |
| 38 |
Are there any restaurants still open near here?
Có nhà hàng nào còn mở gần đây không? |
Có nhà hàng nào còn mở gần đây không? | |
| 39 |
The corps are assembling near this town.
Quân đoàn đang tập hợp gần thị trấn này. |
Quân đoàn đang tập hợp gần thị trấn này. | |
| 40 |
Is there a post office near here?
Có bưu điện nào gần đây không? |
Có bưu điện nào gần đây không? | |
| 41 |
They vanished into the haze near the horizon.
Họ biến mất vào mây mù gần đường chân trời. |
Họ biến mất vào mây mù gần đường chân trời. | |
| 42 |
Far water does not put out near fire.
Nước xa không dập tắt được gần lửa. |
Nước xa không dập tắt được gần lửa. | |
| 43 |
This new freighter is near completion.
Chiếc chuyên cơ chở hàng mới này sắp hoàn thành. |
Chiếc chuyên cơ chở hàng mới này sắp hoàn thành. | |
| 44 |
A bosom friend afar brings a distant land near.
Một người bạn thân ở xa mang một vùng đất xa xôi đến gần. |
Một người bạn thân ở xa mang một vùng đất xa xôi đến gần. | |
| 45 |
The fire which lights (or warms) us at a distance will burn us when near.
Ngọn lửa thắp sáng (hoặc sưởi ấm) chúng ta ở khoảng cách xa sẽ đốt cháy chúng ta khi ở gần. |
Ngọn lửa thắp sáng (hoặc sưởi ấm) chúng ta ở khoảng cách xa sẽ đốt cháy chúng ta khi ở gần. | |
| 46 |
Sarah’s sitting next to the window (= right beside it).
Sarah đang ngồi cạnh cửa sổ (= ngay bên cạnh cửa sổ). |
Sarah đang ngồi cạnh cửa sổ (= ngay bên cạnh cửa sổ). |