Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

navally là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ navally trong tiếng Anh

navally /ˈneɪvəli/
- Trạng từ : Về mặt hải quân

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "navally"

1 navy
Phiên âm: /ˈneɪvi/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Hải quân Ngữ cảnh: Dùng để chỉ lực lượng quân đội trên biển

Ví dụ:

He joined the navy after graduation

Anh ấy gia nhập hải quân sau khi tốt nghiệp

2 naval
Phiên âm: /ˈneɪvəl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc hải quân Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hoạt động, lực lượng hải quân

Ví dụ:

Naval forces were deployed to the area

Lực lượng hải quân được triển khai tới khu vực đó

3 navally
Phiên âm: /ˈneɪvəli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Về mặt hải quân Ngữ cảnh: Dùng trong văn phong học thuật (hiếm)

Ví dụ:

The region is strategically navally important

Khu vực này quan trọng về mặt hải quân

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!