navy: Hải quân
Navy là lực lượng quân đội chuyên thực hiện các hoạt động trên biển.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
navy
|
Phiên âm: /ˈneɪvi/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hải quân | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ lực lượng quân đội trên biển |
Ví dụ: He joined the navy after graduation
Anh ấy gia nhập hải quân sau khi tốt nghiệp |
Anh ấy gia nhập hải quân sau khi tốt nghiệp |
| 2 |
2
naval
|
Phiên âm: /ˈneɪvəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc hải quân | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hoạt động, lực lượng hải quân |
Ví dụ: Naval forces were deployed to the area
Lực lượng hải quân được triển khai tới khu vực đó |
Lực lượng hải quân được triển khai tới khu vực đó |
| 3 |
3
navally
|
Phiên âm: /ˈneɪvəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Về mặt hải quân | Ngữ cảnh: Dùng trong văn phong học thuật (hiếm) |
Ví dụ: The region is strategically navally important
Khu vực này quan trọng về mặt hải quân |
Khu vực này quan trọng về mặt hải quân |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He’s joined the navy/the Navy.
Anh ấy gia nhập hải quân / Hải quân. |
Anh ấy gia nhập hải quân / Hải quân. | |
| 2 |
an officer in the navy/the Navy
một sĩ quan trong hải quân / hải quân |
một sĩ quan trong hải quân / hải quân | |
| 3 |
The navy is/are considering buying six new warships.
Hải quân đang / đang cân nhắc mua sáu tàu chiến mới. |
Hải quân đang / đang cân nhắc mua sáu tàu chiến mới. | |
| 4 |
He spent ten years in the US navy.
Ông đã trải qua mười năm trong hải quân Hoa Kỳ. |
Ông đã trải qua mười năm trong hải quân Hoa Kỳ. | |
| 5 |
Is your brother still in the navy?
Anh trai của bạn vẫn còn trong hải quân chứ? |
Anh trai của bạn vẫn còn trong hải quân chứ? | |
| 6 |
My son is in the navy.
Con trai tôi làm việc trong hải quân. |
Con trai tôi làm việc trong hải quân. | |
| 7 |
They destinded him for the navy.
Họ đặt anh ta vào hải quân. |
Họ đặt anh ta vào hải quân. | |
| 8 |
A captain in the navy ranks above a captain in the army.
Một đại úy trong hải quân xếp trên một đại úy trong lục quân. |
Một đại úy trong hải quân xếp trên một đại úy trong lục quân. | |
| 9 |
The navy is/are introducing a new class of warship this year.
Hải quân đang / sẽ giới thiệu một lớp tàu chiến mới trong năm nay. |
Hải quân đang / sẽ giới thiệu một lớp tàu chiến mới trong năm nay. | |
| 10 |
The navy are on a search and rescue mission.
Hải quân đang làm nhiệm vụ tìm kiếm và cứu nạn. |
Hải quân đang làm nhiệm vụ tìm kiếm và cứu nạn. | |
| 11 |
I went out and bought a navy V-neck.
Tôi đi ra ngoài và mua một chiếc cổ chữ V màu xanh nước biển. |
Tôi đi ra ngoài và mua một chiếc cổ chữ V màu xanh nước biển. | |
| 12 |
He serves in the navy.
Anh ấy phục vụ trong hải quân. |
Anh ấy phục vụ trong hải quân. | |
| 13 |
John worked as a chef in the merchant navy.
John làm đầu bếp trong hải quân buôn. |
John làm đầu bếp trong hải quân buôn. | |
| 14 |
She was a knockout in navy and scarlet.
Cô ấy là người loại trực tiếp trong đội hải quân và áo đỏ. |
Cô ấy là người loại trực tiếp trong đội hải quân và áo đỏ. | |
| 15 |
She picked out a navy blue dress.
Cô ấy chọn một chiếc váy màu xanh nước biển. |
Cô ấy chọn một chiếc váy màu xanh nước biển. | |
| 16 |
He joined the navy during the war.
Anh gia nhập hải quân trong chiến tranh. |
Anh gia nhập hải quân trong chiến tranh. | |
| 17 |
My grandfather used to reminisce about his years in the navy.
Ông tôi thường hồi tưởng về những năm tháng của ông trong hải quân. |
Ông tôi thường hồi tưởng về những năm tháng của ông trong hải quân. | |
| 18 |
In Britain, the defence of the country has historically been left to the navy.
Ở Anh, việc bảo vệ đất nước trong lịch sử được giao cho hải quân. |
Ở Anh, việc bảo vệ đất nước trong lịch sử được giao cho hải quân. | |
| 19 |
What I have said about the army also applies, mutatis mutandis, to the navy.
Những gì tôi đã nói về quân đội cũng được áp dụng cho hải quân. |
Những gì tôi đã nói về quân đội cũng được áp dụng cho hải quân. | |
| 20 |
the British and German navies
hải quân Anh và Đức |
hải quân Anh và Đức | |
| 21 |
He joined the Navy in 1991.
Anh gia nhập Hải quân năm 1991. |
Anh gia nhập Hải quân năm 1991. |