naval: Thuộc hải quân
Naval là tính từ chỉ điều gì đó liên quan đến lực lượng hải quân hoặc tàu chiến.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
navy
|
Phiên âm: /ˈneɪvi/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hải quân | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ lực lượng quân đội trên biển |
Ví dụ: He joined the navy after graduation
Anh ấy gia nhập hải quân sau khi tốt nghiệp |
Anh ấy gia nhập hải quân sau khi tốt nghiệp |
| 2 |
2
naval
|
Phiên âm: /ˈneɪvəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc hải quân | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hoạt động, lực lượng hải quân |
Ví dụ: Naval forces were deployed to the area
Lực lượng hải quân được triển khai tới khu vực đó |
Lực lượng hải quân được triển khai tới khu vực đó |
| 3 |
3
navally
|
Phiên âm: /ˈneɪvəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Về mặt hải quân | Ngữ cảnh: Dùng trong văn phong học thuật (hiếm) |
Ví dụ: The region is strategically navally important
Khu vực này quan trọng về mặt hải quân |
Khu vực này quan trọng về mặt hải quân |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
a naval base/officer/battle
một căn cứ hải quân / sĩ quan / trận chiến |
một căn cứ hải quân / sĩ quan / trận chiến | |
| 2 |
the country’s naval forces
lực lượng hải quân của đất nước |
lực lượng hải quân của đất nước | |
| 3 |
the country’s naval forces
lực lượng hải quân của đất nước |
lực lượng hải quân của đất nước |