Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

nation là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ nation trong tiếng Anh

nation /ˈneɪʃn/
- (n) : dân tộc, quốc gia

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

nation: Quốc gia

Nation là một quốc gia hoặc dân tộc, thường được xác định bởi chính trị, văn hóa và lãnh thổ.

  • Every citizen should contribute to the prosperity of the nation. (Mỗi công dân nên đóng góp vào sự thịnh vượng của quốc gia.)
  • The nation celebrated its independence day with a grand parade. (Quốc gia đã ăn mừng ngày độc lập với một cuộc diễu hành lớn.)
  • The nation’s economy is growing steadily. (Nền kinh tế của quốc gia đang phát triển ổn định.)

Bảng biến thể từ "nation"

1 nation
Phiên âm: /ˈneɪʃn/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Quốc gia; dân tộc Ngữ cảnh: Cộng đồng có lãnh thổ/chính quyền chung

Ví dụ:

The nation held elections last week

Quốc gia đã bầu cử tuần trước

2 national
Phiên âm: /ˈnæʃnəl/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Công dân (của nước…) Ngữ cảnh: Người có quốc tịch nhất định

Ví dụ:

A French national was arrested

Một công dân Pháp đã bị bắt

3 nationality
Phiên âm: /ˌnæʃəˈnælɪti/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Quốc tịch; dân tộc tính Ngữ cảnh: Tư cách pháp lý/nhận diện văn hoá

Ví dụ:

Please state your nationality

Vui lòng ghi quốc tịch của bạn

4 nationwide
Phiên âm: /ˌneɪʃnˈwaɪd/ Loại từ: Tính từ/Trạng từ Nghĩa: Trên toàn quốc Ngữ cảnh: Phạm vi khắp cả nước

Ví dụ:

The campaign is nationwide

Chiến dịch diễn ra trên toàn quốc

5 nationalism
Phiên âm: /ˈnæʃənəlɪzəm/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Chủ nghĩa dân tộc Ngữ cảnh: Tư tưởng đề cao dân tộc/quốc gia

Ví dụ:

Extreme nationalism can be divisive

Chủ nghĩa dân tộc cực đoan có thể gây chia rẽ

6 nationalist
Phiên âm: /ˈnæʃənəlɪst/ Loại từ: Danh từ/Tính từ Nghĩa: (Người) theo CN dân tộc Ngữ cảnh: Người/quan điểm đề cao dân tộc

Ví dụ:

Nationalist leaders rallied supporters

Các lãnh đạo dân tộc tập hợp người ủng hộ

7 nationalistic
Phiên âm: /ˌnæʃənəˈlɪstɪk/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Mang tính dân tộc chủ nghĩa Ngữ cảnh: Sắc thái tư tưởng/chính trị

Ví dụ:

The speech was strongly nationalistic

Bài phát biểu mang màu sắc dân tộc chủ nghĩa đậm nét

Danh sách câu ví dụ:

European, Arab, and Asian nations attended the summit.

Các quốc gia châu Âu, Ả Rập và châu Á đã tham dự hội nghị thượng đỉnh.

Ôn tập Lưu sổ

Developing nations need affordable access to drugs and medication.

Các quốc gia đang phát triển cần được tiếp cận thuốc men với giá phải chăng.

Ôn tập Lưu sổ

Fewer and fewer people in industrialized nations actually know where their food comes from.

Ngày càng ít người ở các quốc gia công nghiệp hóa thực sự biết thực phẩm của họ đến từ đâu.

Ôn tập Lưu sổ

Leaders of the nations signed a declaration of support.

Lãnh đạo các quốc gia đã ký một tuyên bố ủng hộ.

Ôn tập Lưu sổ

This is an important moment in our nation's history.

Đây là một thời khắc quan trọng trong lịch sử dân tộc chúng ta.

Ôn tập Lưu sổ

Germans celebrated yesterday in Berlin, the nation's capital.

Người Đức đã ăn mừng hôm qua tại Berlin, thủ đô của quốc gia này.

Ôn tập Lưu sổ

The entire nation, it seemed, was watching TV.

Dường như cả nước đang xem truyền hình.

Ôn tập Lưu sổ

They are a nation of food lovers.

Họ là một dân tộc yêu ẩm thực.

Ôn tập Lưu sổ

Minnesota is home to 11 tribal nations.

Minnesota là nơi sinh sống của 11 bộ tộc bản địa.

Ôn tập Lưu sổ

The Dakota and Cheyenne nations have rich cultural traditions.

Các dân tộc Dakota và Cheyenne có những truyền thống văn hóa phong phú.

Ôn tập Lưu sổ

The Soviet Union sent aid to the island nation of Cuba.

Liên Xô đã gửi viện trợ cho đảo quốc Cuba.

Ôn tập Lưu sổ

They discussed how to revive the nation's economy.

Họ đã thảo luận cách vực dậy nền kinh tế quốc gia.

Ôn tập Lưu sổ

The Republic of Surinam was established as an independent nation in 1985.

Cộng hòa Surinam được thành lập với tư cách là một quốc gia độc lập vào năm 1985.

Ôn tập Lưu sổ

Russia was the host nation for the 2018 World Cup.

Nga là quốc gia chủ nhà của World Cup 2018.

Ôn tập Lưu sổ

The biggest task of the government was to address national unity and nation building.

Nhiệm vụ lớn nhất của chính phủ là giải quyết vấn đề đoàn kết dân tộc và xây dựng đất nước.

Ôn tập Lưu sổ

They hoped that the exhibition would enhance the cultural life of the nation.

Họ hy vọng rằng triển lãm sẽ làm phong phú đời sống văn hóa của đất nước.

Ôn tập Lưu sổ

They wanted to create a new nation.

Họ muốn tạo dựng một quốc gia mới.

Ôn tập Lưu sổ

Economic inequality among the nations of the world remains a serious problem.

Bất bình đẳng kinh tế giữa các quốc gia trên thế giới vẫn là một vấn đề nghiêm trọng.

Ôn tập Lưu sổ

There have been swings in public opinion across the nation.

Dư luận trên khắp cả nước đã có nhiều biến động.

Ôn tập Lưu sổ

The imperialist expansion of Western nations in the 1880s changed many regions of the world.

Sự bành trướng đế quốc của các quốc gia phương Tây vào thập niên 1880 đã làm thay đổi nhiều khu vực trên thế giới.

Ôn tập Lưu sổ

The member nations of the UN met to discuss the crisis.

Các quốc gia thành viên Liên Hợp Quốc đã họp để thảo luận về cuộc khủng hoảng.

Ôn tập Lưu sổ

It is the richest nation on earth.

Đó là quốc gia giàu nhất trên trái đất.

Ôn tập Lưu sổ

The country faces the threat of attack from terrorists or rogue nations.

Đất nước này đối mặt với nguy cơ bị tấn công từ những kẻ khủng bố hoặc các quốc gia bất hảo.

Ôn tập Lưu sổ

Leaders of the G8 leading industrial nations backed the plan.

Lãnh đạo các quốc gia công nghiệp hàng đầu thuộc G8 đã ủng hộ kế hoạch này.

Ôn tập Lưu sổ

Tanzania, Kenya, and other East African nations have been particularly affected.

Tanzania, Kenya và các quốc gia Đông Phi khác đã bị ảnh hưởng đặc biệt nghiêm trọng.

Ôn tập Lưu sổ

The leaders of some of the world's most powerful nations attended the meeting.

Lãnh đạo của một số quốc gia hùng mạnh nhất thế giới đã tham dự cuộc họp.

Ôn tập Lưu sổ

The programme is aimed at training more doctors in developing nations.

Chương trình này nhằm đào tạo thêm bác sĩ ở các quốc gia đang phát triển.

Ôn tập Lưu sổ

Sovereign nations have the right to control their own natural resources.

Các quốc gia có chủ quyền có quyền kiểm soát tài nguyên thiên nhiên của chính mình.

Ôn tập Lưu sổ

The savage murder shocked the nation.

Vụ giết người dã man đó đã gây chấn động cả nước.

Ôn tập Lưu sổ

The fight against terrorism seemed to unite the nation.

Cuộc chiến chống khủng bố dường như đã đoàn kết cả dân tộc.

Ôn tập Lưu sổ

The team is made up of riders from Navajo, Cherokee, Sioux, and Chippewa tribal nations.

Đội này gồm các tay đua đến từ các bộ tộc Navajo, Cherokee, Sioux và Chippewa.

Ôn tập Lưu sổ

Indigenous nations had been left out of the planning and delivery of the project.

Các dân tộc bản địa đã bị loại khỏi quá trình lập kế hoạch và triển khai dự án.

Ôn tập Lưu sổ

Better one suffer than a nation grieve.

Thà một người chịu khổ còn hơn cả quốc gia đau buồn.

Ôn tập Lưu sổ

He represented the nation on ceremonial occasions.

Ông ấy đại diện cho quốc gia trong các dịp nghi lễ.

Ôn tập Lưu sổ

We need to reassess our values as a nation.

Chúng ta cần đánh giá lại các giá trị của mình với tư cách một quốc gia.

Ôn tập Lưu sổ

The Chinese are a nation of people.

Người Trung Quốc là một dân tộc.

Ôn tập Lưu sổ

The destiny of our nation depends on this vote!

Vận mệnh của quốc gia chúng ta phụ thuộc vào lá phiếu này!

Ôn tập Lưu sổ

The Chinese are an industrious nation.

Người Trung Quốc là một dân tộc cần cù.

Ôn tập Lưu sổ

Strong support for the war has unified the nation.

Sự ủng hộ mạnh mẽ đối với cuộc chiến đã đoàn kết cả nước.

Ôn tập Lưu sổ

May the people of the nation live happily and prosperously this coming year.

Cầu mong nhân dân cả nước sống hạnh phúc và thịnh vượng trong năm tới.

Ôn tập Lưu sổ

Commerce enriches a nation.

Thương mại làm giàu cho một quốc gia.

Ôn tập Lưu sổ

The state has led the whole nation in economic reform.

Bang này đã đi đầu cả nước trong cải cách kinh tế.

Ôn tập Lưu sổ

The President gave an address to the nation over the radio.

Tổng thống phát biểu trước quốc dân qua đài phát thanh.

Ôn tập Lưu sổ

The nation lamented the death of its great war leader.

Cả nước thương tiếc cái chết của vị lãnh tụ thời chiến vĩ đại.

Ôn tập Lưu sổ

He helped energize and mobilize millions of people around the nation.

Ông ấy giúp khơi dậy và huy động hàng triệu người trên khắp cả nước.

Ôn tập Lưu sổ