nail: Móng tay, đinh
Nail có thể là bộ phận trên ngón tay, hoặc vật dụng kim loại nhỏ dùng để đóng vào vật liệu khác.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
nail
|
Phiên âm: /neɪl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Móng tay/chân; cái đinh | Ngữ cảnh: Bộ phận cứng ở đầu ngón; chốt kim loại |
Ví dụ: He hammered a nail into the wall
Anh ấy đóng một chiếc đinh vào tường |
Anh ấy đóng một chiếc đinh vào tường |
| 2 |
2
nail
|
Phiên âm: /neɪl/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đóng đinh; chốt hạ; làm rất tốt | Ngữ cảnh: Nghĩa đen & bóng (“nail it”) |
Ví dụ: She nailed the presentation
Cô ấy thuyết trình cực kỳ xuất sắc |
Cô ấy thuyết trình cực kỳ xuất sắc |
| 3 |
3
nailed
|
Phiên âm: /neɪld/ | Loại từ: Động từ (QK/PP) | Nghĩa: Đã đóng/chốt; đã làm rất tốt | Ngữ cảnh: Hoàn tất hành động |
Ví dụ: We nailed the deal yesterday
Chúng tôi đã chốt thỏa thuận hôm qua |
Chúng tôi đã chốt thỏa thuận hôm qua |
| 4 |
4
nailing
|
Phiên âm: /ˈneɪlɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang đóng đinh; đang làm rất tốt | Ngữ cảnh: Quá trình/diễn tiến |
Ví dụ: He is nailing every song live
Anh ấy hát live bài nào cũng “đỉnh” |
Anh ấy hát live bài nào cũng “đỉnh” |
| 5 |
5
fingernail
|
Phiên âm: /ˈfɪŋɡərneɪl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Móng tay | Ngữ cảnh: Bộ phận cơ thể |
Ví dụ: Her fingernail broke
Móng tay cô ấy bị gãy |
Móng tay cô ấy bị gãy |
| 6 |
6
toenail
|
Phiên âm: /ˈtoʊneɪl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Móng chân | Ngữ cảnh: Bộ phận cơ thể |
Ví dụ: He cut his toenails
Anh ấy cắt móng chân |
Anh ấy cắt móng chân |
| 7 |
7
nail polish
|
Phiên âm: /ˈneɪl ˌpɒlɪʃ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sơn móng tay | Ngữ cảnh: Mỹ phẩm |
Ví dụ: She chose red nail polish
Cô ấy chọn sơn móng màu đỏ |
Cô ấy chọn sơn móng màu đỏ |
| 8 |
8
nail file
|
Phiên âm: /ˈneɪl faɪl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Dũa móng | Ngữ cảnh: Dụng cụ làm móng |
Ví dụ: Use a nail file to smooth the edges
Dùng dũa móng để mài mịn mép |
Dùng dũa móng để mài mịn mép |
| 9 |
9
nail down
|
Phiên âm: /neɪl daʊn/ | Loại từ: Cụm động từ | Nghĩa: Chốt chắc; xác nhận rõ | Ngữ cảnh: Kết luận/thỏa thuận |
Ví dụ: Let’s nail down the timeline
Hãy chốt chắc mốc thời gian |
Hãy chốt chắc mốc thời gian |
| 10 |
10
nail-biting
|
Phiên âm: /ˈneɪlˌbaɪtɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Căng thẳng nghẹt thở | Ngữ cảnh: Tình huống gay cấn |
Ví dụ: It was a nail-biting finish
Đó là một màn kết thúc nghẹt thở |
Đó là một màn kết thúc nghẹt thở |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Stop biting your nails!
Đừng cắn móng tay nữa! |
Đừng cắn móng tay nữa! | |
| 2 |
I need a pair of nail clippers.
Tôi cần một chiếc bấm móng tay. |
Tôi cần một chiếc bấm móng tay. | |
| 3 |
She hammered the nail in.
Cô ấy đóng chiếc đinh vào. |
Cô ấy đóng chiếc đinh vào. | |
| 4 |
He knocked the nail into the wall.
Anh ấy đóng chiếc đinh vào tường. |
Anh ấy đóng chiếc đinh vào tường. | |
| 5 |
She fought tooth and nail to keep custody of the children.
Cô ấy đã đấu tranh quyết liệt để giữ quyền nuôi con. |
Cô ấy đã đấu tranh quyết liệt để giữ quyền nuôi con. | |
| 6 |
This latest defeat is another nail in the government's coffin.
Thất bại mới nhất này là một đòn nữa khiến chính phủ tiến gần hơn đến sụp đổ. |
Thất bại mới nhất này là một đòn nữa khiến chính phủ tiến gần hơn đến sụp đổ. | |
| 7 |
She's almost 90, but she's still as tough as nails.
Bà ấy gần 90 tuổi nhưng vẫn rất cứng cỏi. |
Bà ấy gần 90 tuổi nhưng vẫn rất cứng cỏi. | |
| 8 |
He screamed as she dug her nails into his shoulders.
Anh ấy hét lên khi cô ấy bấu móng tay vào vai anh ấy. |
Anh ấy hét lên khi cô ấy bấu móng tay vào vai anh ấy. | |
| 9 |
I bite my nails when I'm nervous.
Tôi cắn móng tay khi lo lắng. |
Tôi cắn móng tay khi lo lắng. | |
| 10 |
I was trying to grow my nails.
Tôi đang cố nuôi móng tay dài ra. |
Tôi đang cố nuôi móng tay dài ra. | |
| 11 |
I wore acrylic nails for two months.
Tôi đã đeo móng tay acrylic trong hai tháng. |
Tôi đã đeo móng tay acrylic trong hai tháng. | |
| 12 |
She painted her nails bright red.
Cô ấy sơn móng tay màu đỏ tươi. |
Cô ấy sơn móng tay màu đỏ tươi. | |
| 13 |
There was dirt under his nails.
Có đất bẩn dưới móng tay anh ấy. |
Có đất bẩn dưới móng tay anh ấy. | |
| 14 |
Harry damaged the saw on a nail.
Harry làm hỏng cái cưa vì vướng phải một chiếc đinh. |
Harry làm hỏng cái cưa vì vướng phải một chiếc đinh. | |
| 15 |
I knocked the nail out.
Tôi gõ bật chiếc đinh ra. |
Tôi gõ bật chiếc đinh ra. | |
| 16 |
He hammered the nail into the wood.
Anh ấy đóng đinh vào gỗ. |
Anh ấy đóng đinh vào gỗ. | |
| 17 |
He hammered in the nail.
Anh ấy đóng chiếc đinh vào. |
Anh ấy đóng chiếc đinh vào. | |
| 18 |
The nail easily penetrated the soft wood.
Chiếc đinh dễ dàng xuyên vào lớp gỗ mềm. |
Chiếc đinh dễ dàng xuyên vào lớp gỗ mềm. | |
| 19 |
He knocked the nail out.
Anh ấy gõ bật chiếc đinh ra. |
Anh ấy gõ bật chiếc đinh ra. | |
| 20 |
A nail pierced the tire of his car.
Một chiếc đinh đâm thủng lốp xe của anh ấy. |
Một chiếc đinh đâm thủng lốp xe của anh ấy. | |
| 21 |
It would be useful if you could nail down the source of this tension.
Sẽ rất hữu ích nếu bạn có thể xác định chính xác nguồn gốc của sự căng thẳng này. |
Sẽ rất hữu ích nếu bạn có thể xác định chính xác nguồn gốc của sự căng thẳng này. | |
| 22 |
He hammered a nail into the wall and hung a picture on it.
Anh ấy đóng một chiếc đinh vào tường và treo một bức tranh lên đó. |
Anh ấy đóng một chiếc đinh vào tường và treo một bức tranh lên đó. | |
| 23 |
The nail perforated her coat and left an ugly rip.
Chiếc đinh đâm thủng áo khoác của cô ấy và để lại một vết rách xấu xí. |
Chiếc đinh đâm thủng áo khoác của cô ấy và để lại một vết rách xấu xí. | |
| 24 |
The nail is in.
Cái đinh đã được đóng vào. |
Cái đinh đã được đóng vào. | |
| 25 |
The key was hanging on a nail by the door.
Chìa khóa được treo trên một chiếc đinh cạnh cửa. |
Chìa khóa được treo trên một chiếc đinh cạnh cửa. | |
| 26 |
Every word he said hit the nail on the head.
Mọi lời anh ấy nói đều trúng trọng tâm. |
Mọi lời anh ấy nói đều trúng trọng tâm. | |
| 27 |
Mishka got some nail scissors and started carefully trimming his fingernails.
Mishka lấy kéo cắt móng và bắt đầu cẩn thận tỉa móng tay. |
Mishka lấy kéo cắt móng và bắt đầu cẩn thận tỉa móng tay. | |
| 28 |
Will you nail down that loose board in the floor?
Bạn đóng chặt tấm ván lỏng trên sàn đó lại được không? |
Bạn đóng chặt tấm ván lỏng trên sàn đó lại được không? | |
| 29 |
Each successive revelation of incompetence is another nail in the chairman's coffin.
Mỗi tiết lộ tiếp theo về sự kém cỏi lại là một đòn nữa giáng vào chiếc ghế của chủ tịch. |
Mỗi tiết lộ tiếp theo về sự kém cỏi lại là một đòn nữa giáng vào chiếc ghế của chủ tịch. | |
| 30 |
The long and costly strike proved to be the last nail in the company's coffin.
Cuộc đình công dài và tốn kém hóa ra là đòn chí mạng cuối cùng đối với công ty. |
Cuộc đình công dài và tốn kém hóa ra là đòn chí mạng cuối cùng đối với công ty. | |
| 31 |
With a sense of great pride, I knocked the last nail in.
Với niềm tự hào lớn, tôi đóng chiếc đinh cuối cùng vào. |
Với niềm tự hào lớn, tôi đóng chiếc đinh cuối cùng vào. |