multiply: Nhân lên
Multiply là hành động nhân một số với một số khác để có kết quả.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
multiple
|
Phiên âm: /ˈmʌltɪpəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Nhiều, đa dạng | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ số lượng nhiều hơn một |
Ví dụ: The project has multiple objectives
Dự án có nhiều mục tiêu |
Dự án có nhiều mục tiêu |
| 2 |
2
multiple
|
Phiên âm: /ˈmʌltɪpəl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bội số | Ngữ cảnh: Dùng trong toán học |
Ví dụ: 12 is a multiple of 3
12 là bội số của 3 |
12 là bội số của 3 |
| 3 |
3
multiply
|
Phiên âm: /ˈmʌltɪplaɪ/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Nhân lên | Ngữ cảnh: Dùng trong toán học hoặc nghĩa bóng |
Ví dụ: Cells multiply rapidly
Các tế bào nhân lên nhanh chóng |
Các tế bào nhân lên nhanh chóng |
| 4 |
4
multiplication
|
Phiên âm: /məˌlʌltɪplɪˈkeɪʃn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Phép nhân | Ngữ cảnh: Dùng trong toán học |
Ví dụ: Children learn multiplication at school
Trẻ em học phép nhân ở trường |
Trẻ em học phép nhân ở trường |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
If you are cooking for more people, just multiply up the quantities.
Nếu bạn nấu cho nhiều người hơn, chỉ cần tăng lượng nguyên liệu lên tương ứng. |
Nếu bạn nấu cho nhiều người hơn, chỉ cần tăng lượng nguyên liệu lên tương ứng. | |
| 2 |
Rabbits multiply rapidly.
Thỏ sinh sôi rất nhanh. |
Thỏ sinh sôi rất nhanh. | |
| 3 |
Protected reserves help tigers survive and multiply.
Các khu bảo tồn được bảo vệ giúp hổ sống sót và sinh sản. |
Các khu bảo tồn được bảo vệ giúp hổ sống sót và sinh sản. | |
| 4 |
Microorganisms multiply rapidly.
Vi sinh vật sinh sôi rất nhanh. |
Vi sinh vật sinh sôi rất nhanh. | |
| 5 |
It is possible to multiply these bacteria in the laboratory.
Có thể nhân giống những vi khuẩn này trong phòng thí nghiệm. |
Có thể nhân giống những vi khuẩn này trong phòng thí nghiệm. | |
| 6 |
The film was a great success, with screenings multiplying week by week.
Bộ phim thành công lớn, với số buổi chiếu tăng lên từng tuần. |
Bộ phim thành công lớn, với số buổi chiếu tăng lên từng tuần. | |
| 7 |
In warm weather, these germs multiply rapidly.
Trong thời tiết ấm áp, những vi trùng này sinh sôi nhanh chóng. |
Trong thời tiết ấm áp, những vi trùng này sinh sôi nhanh chóng. | |
| 8 |
The process by which malignant cancer cells multiply isn't fully understood.
Quá trình các tế bào ung thư ác tính nhân lên vẫn chưa được hiểu đầy đủ. |
Quá trình các tế bào ung thư ác tính nhân lên vẫn chưa được hiểu đầy đủ. | |
| 9 |
If you multiply seven by 15, you get 105.
Nếu bạn nhân 7 với 15, bạn được 105. |
Nếu bạn nhân 7 với 15, bạn được 105. | |
| 10 |
This will multiply our chances of success.
Điều này sẽ làm tăng gấp bội cơ hội thành công của chúng ta. |
Điều này sẽ làm tăng gấp bội cơ hội thành công của chúng ta. | |
| 11 |
Chromosomes replicate before cells divide and multiply.
Nhiễm sắc thể sao chép trước khi tế bào phân chia và nhân lên. |
Nhiễm sắc thể sao chép trước khi tế bào phân chia và nhân lên. | |
| 12 |
Bacteria multiply quickly in warm food.
Vi khuẩn sinh sôi nhanh chóng trong thức ăn ấm. |
Vi khuẩn sinh sôi nhanh chóng trong thức ăn ấm. | |
| 13 |
Look, it's perfectly straightforward; just multiply everything by five.
Nghe này, việc đó hoàn toàn đơn giản; chỉ cần nhân mọi thứ với năm. |
Nghe này, việc đó hoàn toàn đơn giản; chỉ cần nhân mọi thứ với năm. | |
| 14 |
To convert pounds to pence, you multiply by a hundred.
Để đổi bảng Anh sang xu, bạn nhân với một trăm. |
Để đổi bảng Anh sang xu, bạn nhân với một trăm. | |
| 15 |
It is possible to multiply bacteria and other living organisms in the laboratory.
Có thể nuôi cho vi khuẩn và các sinh vật sống khác sinh sôi trong phòng thí nghiệm. |
Có thể nuôi cho vi khuẩn và các sinh vật sống khác sinh sôi trong phòng thí nghiệm. | |
| 16 |
Buy lots of raffle tickets and multiply your chances of success.
Hãy mua nhiều vé xổ số gây quỹ để tăng cơ hội thắng. |
Hãy mua nhiều vé xổ số gây quỹ để tăng cơ hội thắng. | |
| 17 |
Can the child multiply?
Đứa trẻ có biết nhân không? |
Đứa trẻ có biết nhân không? | |
| 18 |
Take the average of those ratios and multiply by a hundred.
Lấy trung bình các tỷ lệ đó rồi nhân với một trăm. |
Lấy trung bình các tỷ lệ đó rồi nhân với một trăm. | |
| 19 |
What do you get if you multiply six by nine?
Bạn được bao nhiêu nếu nhân sáu với chín? |
Bạn được bao nhiêu nếu nhân sáu với chín? | |
| 20 |
Take the time in seconds, square it, and multiply by 5.12.
Lấy thời gian tính bằng giây, bình phương nó rồi nhân với 5,12. |
Lấy thời gian tính bằng giây, bình phương nó rồi nhân với 5,12. | |
| 21 |
The sources of coupons continue to multiply.
Các nguồn phiếu giảm giá tiếp tục tăng lên. |
Các nguồn phiếu giảm giá tiếp tục tăng lên. | |
| 22 |
Friendships multiply joys and divide griefs.
Tình bạn nhân đôi niềm vui và chia bớt nỗi buồn. |
Tình bạn nhân đôi niềm vui và chia bớt nỗi buồn. | |
| 23 |
These permutations multiply towards infinity.
Những hoán vị này tăng lên gần như vô hạn. |
Những hoán vị này tăng lên gần như vô hạn. | |
| 24 |
The insects multiply rapidly during hot, dry summers.
Côn trùng sinh sôi nhanh chóng trong những mùa hè nóng và khô. |
Côn trùng sinh sôi nhanh chóng trong những mùa hè nóng và khô. | |
| 25 |
The results were multiplied by 1,000.
Các kết quả đã được nhân với 1.000. |
Các kết quả đã được nhân với 1.000. | |
| 26 |
Multiply these two figures together.
Hãy nhân hai con số này với nhau. |
Hãy nhân hai con số này với nhau. | |
| 27 |
Your pension is a percentage of final salary multiplied by length of service.
Lương hưu của bạn là một tỷ lệ phần trăm của mức lương cuối cùng nhân với thời gian phục vụ. |
Lương hưu của bạn là một tỷ lệ phần trăm của mức lương cuối cùng nhân với thời gian phục vụ. | |
| 28 |
The momentum of an object is defined as its mass multiplied by its velocity.
Động lượng của một vật được định nghĩa là khối lượng của nó nhân với vận tốc. |
Động lượng của một vật được định nghĩa là khối lượng của nó nhân với vận tốc. | |
| 29 |
Just imagine all the problems we've been having, multiplied a thousandfold.
Hãy tưởng tượng tất cả những vấn đề chúng ta đang gặp phải được nhân lên gấp một nghìn lần. |
Hãy tưởng tượng tất cả những vấn đề chúng ta đang gặp phải được nhân lên gấp một nghìn lần. | |
| 30 |
Her bitterness was multiplied by his refusal to apologize.
Sự cay đắng của cô ấy tăng lên vì anh ấy từ chối xin lỗi. |
Sự cay đắng của cô ấy tăng lên vì anh ấy từ chối xin lỗi. |