| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
multiple
|
Phiên âm: /ˈmʌltɪpəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Nhiều, đa dạng | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ số lượng nhiều hơn một |
Ví dụ: The project has multiple objectives
Dự án có nhiều mục tiêu |
Dự án có nhiều mục tiêu |
| 2 |
2
multiple
|
Phiên âm: /ˈmʌltɪpəl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bội số | Ngữ cảnh: Dùng trong toán học |
Ví dụ: 12 is a multiple of 3
12 là bội số của 3 |
12 là bội số của 3 |
| 3 |
3
multiply
|
Phiên âm: /ˈmʌltɪplaɪ/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Nhân lên | Ngữ cảnh: Dùng trong toán học hoặc nghĩa bóng |
Ví dụ: Cells multiply rapidly
Các tế bào nhân lên nhanh chóng |
Các tế bào nhân lên nhanh chóng |
| 4 |
4
multiplication
|
Phiên âm: /məˌlʌltɪplɪˈkeɪʃn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Phép nhân | Ngữ cảnh: Dùng trong toán học |
Ví dụ: Children learn multiplication at school
Trẻ em học phép nhân ở trường |
Trẻ em học phép nhân ở trường |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||