Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

multiplication là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ multiplication trong tiếng Anh

multiplication /ˌmʌltɪplɪˈkeɪʃn/
- Danh từ : Phép nhân; sự sinh sôi

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "multiplication"

1 multiple
Phiên âm: /ˈmʌltɪpəl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Nhiều, đa dạng Ngữ cảnh: Dùng để chỉ số lượng nhiều hơn một

Ví dụ:

The project has multiple objectives

Dự án có nhiều mục tiêu

2 multiple
Phiên âm: /ˈmʌltɪpəl/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Bội số Ngữ cảnh: Dùng trong toán học

Ví dụ:

12 is a multiple of 3

12 là bội số của 3

3 multiply
Phiên âm: /ˈmʌltɪplaɪ/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Nhân lên Ngữ cảnh: Dùng trong toán học hoặc nghĩa bóng

Ví dụ:

Cells multiply rapidly

Các tế bào nhân lên nhanh chóng

4 multiplication
Phiên âm: /məˌlʌltɪplɪˈkeɪʃn/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Phép nhân Ngữ cảnh: Dùng trong toán học

Ví dụ:

Children learn multiplication at school

Trẻ em học phép nhân ở trường

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!