Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

more than là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ more than trong tiếng Anh

more than /mɔːr ðæn/
- Cụm từ : Hơn, nhiều hơn

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "more than"

1 than
Phiên âm: /ðæn ðən/ Loại từ: Liên từ Nghĩa: Hơn (dùng trong so sánh) Ngữ cảnh: Dùng để so sánh giữa hai đối tượng

Ví dụ:

She is taller than me

Cô ấy cao hơn tôi

2 other than
Phiên âm: /ˈʌðər ðæn/ Loại từ: Cụm từ Nghĩa: Ngoài… ra Ngữ cảnh: Dùng để loại trừ

Ví dụ:

I have nothing to say other than sorry

Tôi không có gì để nói ngoài xin lỗi

3 more than
Phiên âm: /mɔːr ðæn/ Loại từ: Cụm từ Nghĩa: Hơn, nhiều hơn Ngữ cảnh: Dùng để nhấn mạnh

Ví dụ:

It’s more than enough

Nó nhiều hơn đủ rồi

4 less than
Phiên âm: /les ðæn/ Loại từ: Cụm từ Nghĩa: Ít hơn Ngữ cảnh: Dùng để so sánh lượng

Ví dụ:

The price is less than $10

Giá dưới 10 đô

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!