| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
monument
|
Phiên âm: /ˈmɒnjʊmənt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Đài tưởng niệm; công trình lịch sử | Ngữ cảnh: Dùng trong văn hóa/lịch sử |
Ví dụ: The monument honors heroes
Đài tưởng niệm tôn vinh anh hùng |
Đài tưởng niệm tôn vinh anh hùng |
| 2 |
2
monumental
|
Phiên âm: /ˌmɒnjʊˈmentl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: To lớn; mang tính lịch sử | Ngữ cảnh: Dùng nghĩa bóng |
Ví dụ: A monumental achievement occurred
Một thành tựu to lớn đã đạt được |
Một thành tựu to lớn đã đạt được |
| 3 |
3
monumentally
|
Phiên âm: /ˌmɒnjʊˈmentəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Ở mức độ to lớn | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết |
Ví dụ: The task failed monumentally
Nhiệm vụ thất bại nghiêm trọng |
Nhiệm vụ thất bại nghiêm trọng |
| 4 |
4
monumentalize
|
Phiên âm: /ˌmɒnjʊˈmentəlaɪz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Biến thành tượng đài | Ngữ cảnh: Dùng trong phê bình |
Ví dụ: History was monumentalized
Lịch sử bị tượng đài hóa |
Lịch sử bị tượng đài hóa |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||