monument: Đài tưởng niệm; công trình kỷ niệm
Monument là danh từ chỉ công trình xây dựng để tưởng nhớ một sự kiện hoặc nhân vật quan trọng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
monument
|
Phiên âm: /ˈmɒnjʊmənt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Đài tưởng niệm; công trình lịch sử | Ngữ cảnh: Dùng trong văn hóa/lịch sử |
Ví dụ: The monument honors heroes
Đài tưởng niệm tôn vinh anh hùng |
Đài tưởng niệm tôn vinh anh hùng |
| 2 |
2
monumental
|
Phiên âm: /ˌmɒnjʊˈmentl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: To lớn; mang tính lịch sử | Ngữ cảnh: Dùng nghĩa bóng |
Ví dụ: A monumental achievement occurred
Một thành tựu to lớn đã đạt được |
Một thành tựu to lớn đã đạt được |
| 3 |
3
monumentally
|
Phiên âm: /ˌmɒnjʊˈmentəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Ở mức độ to lớn | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết |
Ví dụ: The task failed monumentally
Nhiệm vụ thất bại nghiêm trọng |
Nhiệm vụ thất bại nghiêm trọng |
| 4 |
4
monumentalize
|
Phiên âm: /ˌmɒnjʊˈmentəlaɪz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Biến thành tượng đài | Ngữ cảnh: Dùng trong phê bình |
Ví dụ: History was monumentalized
Lịch sử bị tượng đài hóa |
Lịch sử bị tượng đài hóa |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
A monument to him was erected in St Paul's Cathedral.
Một tượng đài cho ông được dựng lên trong Nhà thờ St Paul. |
Một tượng đài cho ông được dựng lên trong Nhà thờ St Paul. | |
| 2 |
an ancient monument
một di tích cổ |
một di tích cổ | |
| 3 |
These recordings are a monument to his talent as a pianist.
Những bản thu âm này là một tượng đài cho tài năng của ông với tư cách là một nghệ sĩ piano. |
Những bản thu âm này là một tượng đài cho tài năng của ông với tư cách là một nghệ sĩ piano. | |
| 4 |
The monument will stand just inside the cathedral.
Đài tưởng niệm sẽ đứng ngay bên trong nhà thờ. |
Đài tưởng niệm sẽ đứng ngay bên trong nhà thờ. | |
| 5 |
The museum was built as a lasting monument to the civil war.
Bảo tàng được xây dựng như một tượng đài lâu dài cho cuộc nội chiến. |
Bảo tàng được xây dựng như một tượng đài lâu dài cho cuộc nội chiến. | |
| 6 |
The tower stands as a monument to the invasion of the island.
Tòa tháp đứng như một đài tưởng niệm cuộc xâm lược hòn đảo. |
Tòa tháp đứng như một đài tưởng niệm cuộc xâm lược hòn đảo. | |
| 7 |
monuments of the army's past campaigns
tượng đài của các chiến dịch trong quá khứ của quân đội |
tượng đài của các chiến dịch trong quá khứ của quân đội | |
| 8 |
The new boat is a fitting monument to the crew members who lost their lives.
Con thuyền mới là một tượng đài phù hợp để tưởng nhớ các thành viên thủy thủ đoàn đã mất mạng. |
Con thuyền mới là một tượng đài phù hợp để tưởng nhớ các thành viên thủy thủ đoàn đã mất mạng. | |
| 9 |
Some of the town's Roman monuments still survive.
Một số di tích La Mã của thị trấn vẫn còn tồn tại. |
Một số di tích La Mã của thị trấn vẫn còn tồn tại. | |
| 10 |
the best preserved Roman monument in Britain
di tích La Mã được bảo tồn tốt nhất ở Anh |
di tích La Mã được bảo tồn tốt nhất ở Anh | |
| 11 |
Monuments to the former leader were all pulled down.
Các tượng đài của nhà lãnh đạo cũ đều bị kéo xuống. |
Các tượng đài của nhà lãnh đạo cũ đều bị kéo xuống. | |
| 12 |
The monument will stand just inside the cathedral.
Đài tưởng niệm sẽ đứng ngay bên trong nhà thờ. |
Đài tưởng niệm sẽ đứng ngay bên trong nhà thờ. | |
| 13 |
The museum was built as a lasting monument to the civil war.
Bảo tàng được xây dựng như một đài tưởng niệm lâu dài về cuộc nội chiến. |
Bảo tàng được xây dựng như một đài tưởng niệm lâu dài về cuộc nội chiến. | |
| 14 |
monuments of the army's past campaigns
tượng đài của các chiến dịch trong quá khứ của quân đội |
tượng đài của các chiến dịch trong quá khứ của quân đội | |
| 15 |
Some of the town's Roman monuments still survive.
Một số di tích La Mã của thị trấn vẫn còn tồn tại. |
Một số di tích La Mã của thị trấn vẫn còn tồn tại. |