| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
mode
|
Phiên âm: /moʊd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Chế độ, phương thức | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ cách thức hoạt động hoặc trạng thái |
Ví dụ: The phone is in silent mode
Điện thoại đang ở chế độ im lặng |
Điện thoại đang ở chế độ im lặng |
| 2 |
2
modal
|
Phiên âm: /ˈmoʊdəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc về phương thức | Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật, ngôn ngữ học |
Ví dụ: Modal verbs express ability or permission
Động từ khiếm khuyết diễn tả khả năng hoặc sự cho phép |
Động từ khiếm khuyết diễn tả khả năng hoặc sự cho phép |
| 3 |
3
modality
|
Phiên âm: /ˌmoʊˈdælɪti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tính chất phương thức | Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật |
Ví dụ: Different modalities are used in teaching
Các phương thức khác nhau được dùng trong giảng dạy |
Các phương thức khác nhau được dùng trong giảng dạy |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||