Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

modal là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ modal trong tiếng Anh

modal /ˈmoʊdəl/
- Tính từ : Thuộc về phương thức

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "modal"

1 mode
Phiên âm: /moʊd/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Chế độ, phương thức Ngữ cảnh: Dùng để chỉ cách thức hoạt động hoặc trạng thái

Ví dụ:

The phone is in silent mode

Điện thoại đang ở chế độ im lặng

2 modal
Phiên âm: /ˈmoʊdəl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc về phương thức Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật, ngôn ngữ học

Ví dụ:

Modal verbs express ability or permission

Động từ khiếm khuyết diễn tả khả năng hoặc sự cho phép

3 modality
Phiên âm: /ˌmoʊˈdælɪti/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tính chất phương thức Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật

Ví dụ:

Different modalities are used in teaching

Các phương thức khác nhau được dùng trong giảng dạy

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!