mission: Sứ mệnh, nhiệm vụ
Mission là danh từ chỉ một mục tiêu quan trọng hoặc nhiệm vụ đặc biệt.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
mission
|
Phiên âm: /ˈmɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sứ mệnh, nhiệm vụ | Ngữ cảnh: Công việc hoặc mục tiêu quan trọng |
Ví dụ: Their mission is to help the poor
Sứ mệnh của họ là giúp người nghèo |
Sứ mệnh của họ là giúp người nghèo |
| 2 |
2
missions
|
Phiên âm: /ˈmɪʃənz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các sứ mệnh | Ngữ cảnh: Nhiệm vụ hoặc dự án quan trọng |
Ví dụ: Space missions require teamwork
Các sứ mệnh vũ trụ cần làm việc nhóm |
Các sứ mệnh vũ trụ cần làm việc nhóm |
| 3 |
3
missionary
|
Phiên âm: /ˈmɪʃənəri/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nhà truyền giáo | Ngữ cảnh: Người mang tôn giáo đến nơi khác |
Ví dụ: The missionary traveled abroad
Nhà truyền giáo đi ra nước ngoài |
Nhà truyền giáo đi ra nước ngoài |
| 4 |
4
mission-driven
|
Phiên âm: /ˈmɪʃən drɪvn/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Định hướng sứ mệnh | Ngữ cảnh: Hoạt động dựa trên một mục tiêu lớn |
Ví dụ: They run a mission-driven organization
Họ điều hành một tổ chức định hướng sứ mệnh |
Họ điều hành một tổ chức định hướng sứ mệnh |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She led a recent trade mission to China.
Cô dẫn đầu một phái đoàn thương mại gần đây đến Trung Quốc. |
Cô dẫn đầu một phái đoàn thương mại gần đây đến Trung Quốc. | |
| 2 |
Thomas More toured Antwerp on a diplomatic mission for the king.
Thomas More tham quan Antwerp với nhiệm vụ ngoại giao cho nhà vua. |
Thomas More tham quan Antwerp với nhiệm vụ ngoại giao cho nhà vua. | |
| 3 |
It was too late to launch a rescue mission.
Đã quá muộn để khởi động một nhiệm vụ giải cứu. |
Đã quá muộn để khởi động một nhiệm vụ giải cứu. | |
| 4 |
They undertook a fact-finding mission in the region.
Họ thực hiện một sứ mệnh tìm hiểu thực tế trong khu vực. |
Họ thực hiện một sứ mệnh tìm hiểu thực tế trong khu vực. | |
| 5 |
a mercy mission to aid homeless refugees
một sứ mệnh nhân từ để hỗ trợ những người tị nạn vô gia cư |
một sứ mệnh nhân từ để hỗ trợ những người tị nạn vô gia cư | |
| 6 |
He is the head of the British mission in Berlin.
Ông là người đứng đầu phái bộ Anh tại Berlin. |
Ông là người đứng đầu phái bộ Anh tại Berlin. | |
| 7 |
Gandhi’s attitude to mission and conversion
Thái độ của Gandhi đối với sứ mệnh và sự cải đạo |
Thái độ của Gandhi đối với sứ mệnh và sự cải đạo | |
| 8 |
a Catholic mission in Africa
một cuộc truyền giáo Công giáo ở Châu Phi |
một cuộc truyền giáo Công giáo ở Châu Phi | |
| 9 |
She took up a position as a school teacher at St Peter's mission in Montana.
Cô đảm nhận vị trí giáo viên trường học tại nhà thờ St Peter's ở Montana. |
Cô đảm nhận vị trí giáo viên trường học tại nhà thờ St Peter's ở Montana. | |
| 10 |
Her mission in life was to work with the homeless.
Nhiệm vụ của cô trong cuộc đời là làm việc với những người vô gia cư. |
Nhiệm vụ của cô trong cuộc đời là làm việc với những người vô gia cư. | |
| 11 |
We are committed to the mission of helping students realize their full potential.
Chúng tôi cam kết thực hiện sứ mệnh giúp học sinh nhận ra hết tiềm năng của mình. |
Chúng tôi cam kết thực hiện sứ mệnh giúp học sinh nhận ra hết tiềm năng của mình. | |
| 12 |
The squadron flew on a reconnaissance mission.
Phi đội bay thực hiện nhiệm vụ trinh sát. |
Phi đội bay thực hiện nhiệm vụ trinh sát. | |
| 13 |
The military are fulfilling an important peacekeeping mission.
Quân đội đang hoàn thành sứ mệnh gìn giữ hòa bình quan trọng. |
Quân đội đang hoàn thành sứ mệnh gìn giữ hòa bình quan trọng. | |
| 14 |
a US space mission
một sứ mệnh không gian của Hoa Kỳ |
một sứ mệnh không gian của Hoa Kỳ | |
| 15 |
He's been on several shuttle missions over the last decade.
Anh ấy đã thực hiện một số nhiệm vụ tàu con thoi trong thập kỷ qua. |
Anh ấy đã thực hiện một số nhiệm vụ tàu con thoi trong thập kỷ qua. | |
| 16 |
It's a mission to get there.
Đó là một nhiệm vụ để đến đó. |
Đó là một nhiệm vụ để đến đó. | |
| 17 |
Many regard this task as mission impossible.
Nhiều người coi nhiệm vụ này là nhiệm vụ bất khả thi. |
Nhiều người coi nhiệm vụ này là nhiệm vụ bất khả thi. | |
| 18 |
The mission of the Centre is to provide professional educational support to teachers and students.
Nhiệm vụ của Trung tâm là hỗ trợ giáo dục nghề nghiệp cho giáo viên và học sinh. |
Nhiệm vụ của Trung tâm là hỗ trợ giáo dục nghề nghiệp cho giáo viên và học sinh. | |
| 19 |
An aid team will be sent on a mission to the earthquake zone.
Một đội cứu trợ sẽ được cử đi làm nhiệm vụ đến vùng động đất. |
Một đội cứu trợ sẽ được cử đi làm nhiệm vụ đến vùng động đất. | |
| 20 |
The US is sending a trade mission to China.
Hoa Kỳ gửi một phái đoàn thương mại đến Trung Quốc. |
Hoa Kỳ gửi một phái đoàn thương mại đến Trung Quốc. | |
| 21 |
Their mission ended in failure.
Nhiệm vụ của họ kết thúc trong thất bại. |
Nhiệm vụ của họ kết thúc trong thất bại. | |
| 22 |
a joint Anglo-American mission
một nhiệm vụ chung Anh |
một nhiệm vụ chung Anh | |
| 23 |
Do not return until you have accomplished your mission.
Không trở lại cho đến khi bạn đã hoàn thành nhiệm vụ của mình. |
Không trở lại cho đến khi bạn đã hoàn thành nhiệm vụ của mình. | |
| 24 |
It was a joint mission between France and Germany.
Đó là một sứ mệnh chung giữa Pháp và Đức. |
Đó là một sứ mệnh chung giữa Pháp và Đức. | |
| 25 |
He has been appointed to head a UN fact-finding mission in the region.
Ông được bổ nhiệm làm người đứng đầu một phái bộ tìm hiểu thực tế của Liên hợp quốc trong khu vực. |
Ông được bổ nhiệm làm người đứng đầu một phái bộ tìm hiểu thực tế của Liên hợp quốc trong khu vực. | |
| 26 |
He now has a mission in life: to expand the horizons of those around him.
Giờ đây, anh ấy có một sứ mệnh trong cuộc sống: mở rộng tầm nhìn của những người xung quanh. |
Giờ đây, anh ấy có một sứ mệnh trong cuộc sống: mở rộng tầm nhìn của những người xung quanh. | |
| 27 |
We will continue our mission to close the gap between customers' expectations and the reality.
Chúng tôi sẽ tiếp tục sứ mệnh thu hẹp khoảng cách giữa kỳ vọng của khách hàng và thực tế. |
Chúng tôi sẽ tiếp tục sứ mệnh thu hẹp khoảng cách giữa kỳ vọng của khách hàng và thực tế. | |
| 28 |
He was sent on a secret mission approved by the Pentagon.
Ông được cử đi thực hiện một nhiệm vụ bí mật được Lầu Năm Góc chấp thuận. |
Ông được cử đi thực hiện một nhiệm vụ bí mật được Lầu Năm Góc chấp thuận. | |
| 29 |
He flew a total of 41 missions over Britain.
Ông đã bay tổng cộng 41 sứ mệnh trên khắp nước Anh. |
Ông đã bay tổng cộng 41 sứ mệnh trên khắp nước Anh. | |
| 30 |
UN troops were sent on a mercy mission to the disaster site.
Quân đội Liên Hợp Quốc được cử đi làm nhiệm vụ thương xót đến địa điểm xảy ra thảm họa. |
Quân đội Liên Hợp Quốc được cử đi làm nhiệm vụ thương xót đến địa điểm xảy ra thảm họa. | |
| 31 |
The captain instructed them to abort the mission.
Thuyền trưởng chỉ thị họ từ bỏ nhiệm vụ. |
Thuyền trưởng chỉ thị họ từ bỏ nhiệm vụ. | |
| 32 |
a successful spacecraft mission to Venus
một sứ mệnh tàu vũ trụ thành công tới sao Kim |
một sứ mệnh tàu vũ trụ thành công tới sao Kim | |
| 33 |
experiments conducted on a space mission
các thí nghiệm được thực hiện trong một sứ mệnh không gian |
các thí nghiệm được thực hiện trong một sứ mệnh không gian | |
| 34 |
We will continue our mission to close the gap between customers' expectations and the reality.
Chúng tôi sẽ tiếp tục sứ mệnh thu hẹp khoảng cách giữa kỳ vọng của khách hàng và thực tế. |
Chúng tôi sẽ tiếp tục sứ mệnh thu hẹp khoảng cách giữa kỳ vọng của khách hàng và thực tế. | |
| 35 |
This company's goals are outlined in our mission statement.
Mục tiêu của công ty này được nêu rõ trong bản báo cáo nhiệm vụ của chúng ta. |
Mục tiêu của công ty này được nêu rõ trong bản báo cáo nhiệm vụ của chúng ta. |