Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

mission là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ mission trong tiếng Anh

mission /ˈmɪʃən/
- noun : nhiệm vụ

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

mission: Sứ mệnh, nhiệm vụ

Mission là danh từ chỉ một mục tiêu quan trọng hoặc nhiệm vụ đặc biệt.

  • The mission of the organization is to help the poor. (Sứ mệnh của tổ chức là giúp đỡ người nghèo.)
  • The astronauts completed their mission successfully. (Các phi hành gia hoàn thành nhiệm vụ thành công.)
  • We are on a mission to improve education. (Chúng tôi đang thực hiện sứ mệnh cải thiện giáo dục.)

Bảng biến thể từ "mission"

1 mission
Phiên âm: /ˈmɪʃən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sứ mệnh, nhiệm vụ Ngữ cảnh: Công việc hoặc mục tiêu quan trọng

Ví dụ:

Their mission is to help the poor

Sứ mệnh của họ là giúp người nghèo

2 missions
Phiên âm: /ˈmɪʃənz/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Các sứ mệnh Ngữ cảnh: Nhiệm vụ hoặc dự án quan trọng

Ví dụ:

Space missions require teamwork

Các sứ mệnh vũ trụ cần làm việc nhóm

3 missionary
Phiên âm: /ˈmɪʃənəri/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nhà truyền giáo Ngữ cảnh: Người mang tôn giáo đến nơi khác

Ví dụ:

The missionary traveled abroad

Nhà truyền giáo đi ra nước ngoài

4 mission-driven
Phiên âm: /ˈmɪʃən drɪvn/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Định hướng sứ mệnh Ngữ cảnh: Hoạt động dựa trên một mục tiêu lớn

Ví dụ:

They run a mission-driven organization

Họ điều hành một tổ chức định hướng sứ mệnh

Danh sách câu ví dụ:

She led a recent trade mission to China.

Cô dẫn đầu một phái đoàn thương mại gần đây đến Trung Quốc.

Ôn tập Lưu sổ

Thomas More toured Antwerp on a diplomatic mission for the king.

Thomas More tham quan Antwerp với nhiệm vụ ngoại giao cho nhà vua.

Ôn tập Lưu sổ

It was too late to launch a rescue mission.

Đã quá muộn để khởi động một nhiệm vụ giải cứu.

Ôn tập Lưu sổ

They undertook a fact-finding mission in the region.

Họ thực hiện một sứ mệnh tìm hiểu thực tế trong khu vực.

Ôn tập Lưu sổ

a mercy mission to aid homeless refugees

một sứ mệnh nhân từ để hỗ trợ những người tị nạn vô gia cư

Ôn tập Lưu sổ

He is the head of the British mission in Berlin.

Ông là người đứng đầu phái bộ Anh tại Berlin.

Ôn tập Lưu sổ

Gandhi’s attitude to mission and conversion

Thái độ của Gandhi đối với sứ mệnh và sự cải đạo

Ôn tập Lưu sổ

a Catholic mission in Africa

một cuộc truyền giáo Công giáo ở Châu Phi

Ôn tập Lưu sổ

She took up a position as a school teacher at St Peter's mission in Montana.

Cô đảm nhận vị trí giáo viên trường học tại nhà thờ St Peter's ở Montana.

Ôn tập Lưu sổ

Her mission in life was to work with the homeless.

Nhiệm vụ của cô trong cuộc đời là làm việc với những người vô gia cư.

Ôn tập Lưu sổ

We are committed to the mission of helping students realize their full potential.

Chúng tôi cam kết thực hiện sứ mệnh giúp học sinh nhận ra hết tiềm năng của mình.

Ôn tập Lưu sổ

The squadron flew on a reconnaissance mission.

Phi đội bay thực hiện nhiệm vụ trinh sát.

Ôn tập Lưu sổ

The military are fulfilling an important peacekeeping mission.

Quân đội đang hoàn thành sứ mệnh gìn giữ hòa bình quan trọng.

Ôn tập Lưu sổ

a US space mission

một sứ mệnh không gian của Hoa Kỳ

Ôn tập Lưu sổ

He's been on several shuttle missions over the last decade.

Anh ấy đã thực hiện một số nhiệm vụ tàu con thoi trong thập kỷ qua.

Ôn tập Lưu sổ

It's a mission to get there.

Đó là một nhiệm vụ để đến đó.

Ôn tập Lưu sổ

Many regard this task as mission impossible.

Nhiều người coi nhiệm vụ này là nhiệm vụ bất khả thi.

Ôn tập Lưu sổ

The mission of the Centre is to provide professional educational support to teachers and students.

Nhiệm vụ của Trung tâm là hỗ trợ giáo dục nghề nghiệp cho giáo viên và học sinh.

Ôn tập Lưu sổ

An aid team will be sent on a mission to the earthquake zone.

Một đội cứu trợ sẽ được cử đi làm nhiệm vụ đến vùng động đất.

Ôn tập Lưu sổ

The US is sending a trade mission to China.

Hoa Kỳ gửi một phái đoàn thương mại đến Trung Quốc.

Ôn tập Lưu sổ

Their mission ended in failure.

Nhiệm vụ của họ kết thúc trong thất bại.

Ôn tập Lưu sổ

a joint Anglo-American mission

một nhiệm vụ chung Anh

Ôn tập Lưu sổ

Do not return until you have accomplished your mission.

Không trở lại cho đến khi bạn đã hoàn thành nhiệm vụ của mình.

Ôn tập Lưu sổ

It was a joint mission between France and Germany.

Đó là một sứ mệnh chung giữa Pháp và Đức.

Ôn tập Lưu sổ

He has been appointed to head a UN fact-finding mission in the region.

Ông được bổ nhiệm làm người đứng đầu một phái bộ tìm hiểu thực tế của Liên hợp quốc trong khu vực.

Ôn tập Lưu sổ

He now has a mission in life: to expand the horizons of those around him.

Giờ đây, anh ấy có một sứ mệnh trong cuộc sống: mở rộng tầm nhìn của những người xung quanh.

Ôn tập Lưu sổ

We will continue our mission to close the gap between customers' expectations and the reality.

Chúng tôi sẽ tiếp tục sứ mệnh thu hẹp khoảng cách giữa kỳ vọng của khách hàng và thực tế.

Ôn tập Lưu sổ

He was sent on a secret mission approved by the Pentagon.

Ông được cử đi thực hiện một nhiệm vụ bí mật được Lầu Năm Góc chấp thuận.

Ôn tập Lưu sổ

He flew a total of 41 missions over Britain.

Ông đã bay tổng cộng 41 sứ mệnh trên khắp nước Anh.

Ôn tập Lưu sổ

UN troops were sent on a mercy mission to the disaster site.

Quân đội Liên Hợp Quốc được cử đi làm nhiệm vụ thương xót đến địa điểm xảy ra thảm họa.

Ôn tập Lưu sổ

The captain instructed them to abort the mission.

Thuyền trưởng chỉ thị họ từ bỏ nhiệm vụ.

Ôn tập Lưu sổ

a successful spacecraft mission to Venus

một sứ mệnh tàu vũ trụ thành công tới sao Kim

Ôn tập Lưu sổ

experiments conducted on a space mission

các thí nghiệm được thực hiện trong một sứ mệnh không gian

Ôn tập Lưu sổ

We will continue our mission to close the gap between customers' expectations and the reality.

Chúng tôi sẽ tiếp tục sứ mệnh thu hẹp khoảng cách giữa kỳ vọng của khách hàng và thực tế.

Ôn tập Lưu sổ

This company's goals are outlined in our mission statement.

Mục tiêu của công ty này được nêu rõ trong bản báo cáo nhiệm vụ của chúng ta.

Ôn tập Lưu sổ