minimum: Tối thiểu
Minimum mô tả mức độ thấp nhất hoặc mức yêu cầu thấp nhất cần thiết.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
minimal
|
Phiên âm: /ˈmɪnɪməl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Tối thiểu | Ngữ cảnh: Dùng chỉ mức độ thấp nhất |
Ví dụ: Minimal effort was required
Chỉ cần nỗ lực tối thiểu |
Chỉ cần nỗ lực tối thiểu |
| 2 |
2
minimally
|
Phiên âm: /ˈmɪnɪməli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Ở mức tối thiểu | Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật |
Ví dụ: The process was minimally invasive
Quy trình xâm lấn tối thiểu |
Quy trình xâm lấn tối thiểu |
| 3 |
3
minimum
|
Phiên âm: /ˈmɪnɪməm/ | Loại từ: Danh từ/Tính từ | Nghĩa: Mức tối thiểu | Ngữ cảnh: Dùng trong quy định |
Ví dụ: Meet the minimum requirement
Đáp ứng yêu cầu tối thiểu |
Đáp ứng yêu cầu tối thiểu |
| 4 |
4
minimalism
|
Phiên âm: /ˈmɪnɪməlɪzəm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Chủ nghĩa tối giản | Ngữ cảnh: Dùng trong nghệ thuật |
Ví dụ: Minimalism emphasizes simplicity
Chủ nghĩa tối giản nhấn mạnh sự đơn giản |
Chủ nghĩa tối giản nhấn mạnh sự đơn giản |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
You'll need a minimum of £200 for your holiday expenses.
Bạn sẽ cần tối thiểu 200 bảng Anh cho chi phí kỳ nghỉ. |
Bạn sẽ cần tối thiểu 200 bảng Anh cho chi phí kỳ nghỉ. | |
| 2 |
The materials are all washable and require little or no ironing.
Các chất liệu đều có thể giặt được và cần ít hoặc không cần ủi. |
Các chất liệu đều có thể giặt được và cần ít hoặc không cần ủi. | |
| 3 |
What are your minimum requirements for the job?
Yêu cầu tối thiểu của bạn cho công việc này là gì? |
Yêu cầu tối thiểu của bạn cho công việc này là gì? | |
| 4 |
The minimum wage was set at £20 an hour.
Mức lương tối thiểu được ấn định là 20 bảng một giờ. |
Mức lương tối thiểu được ấn định là 20 bảng một giờ. | |
| 5 |
You must get a minimum of 40 questions right to pass the examination.
Bạn phải trả lời đúng tối thiểu 40 câu để vượt qua kỳ thi. |
Bạn phải trả lời đúng tối thiểu 40 câu để vượt qua kỳ thi. | |
| 6 |
The minimum number of students we need to run the course is fifteen.
Số học viên tối thiểu chúng tôi cần để mở khóa học là mười lăm. |
Số học viên tối thiểu chúng tôi cần để mở khóa học là mười lăm. | |
| 7 |
The class needs a minimum of six pupils to continue.
Lớp học cần tối thiểu sáu học sinh để tiếp tục. |
Lớp học cần tối thiểu sáu học sinh để tiếp tục. | |
| 8 |
Wage increases are being kept to a minimum because of the recession.
Việc tăng lương đang được giữ ở mức tối thiểu do suy thoái. |
Việc tăng lương đang được giữ ở mức tối thiểu do suy thoái. | |
| 9 |
You must get a minimum of 60 questions right to pass the examination.
Bạn phải trả lời đúng tối thiểu 60 câu để vượt qua kỳ thi. |
Bạn phải trả lời đúng tối thiểu 60 câu để vượt qua kỳ thi. | |
| 10 |
The minimum start-up capital for a pizza franchise is estimated at $250,000 to $315,000.
Vốn khởi nghiệp tối thiểu cho một nhượng quyền pizza ước tính từ 250.000 đến 315.000 đô la. |
Vốn khởi nghiệp tối thiểu cho một nhượng quyền pizza ước tính từ 250.000 đến 315.000 đô la. | |
| 11 |
The president has proposed a hike in the minimum wage.
Tổng thống đã đề xuất tăng lương tối thiểu. |
Tổng thống đã đề xuất tăng lương tối thiểu. | |
| 12 |
The work was done with the minimum amount of effort.
Công việc được hoàn thành với mức nỗ lực tối thiểu. |
Công việc được hoàn thành với mức nỗ lực tối thiểu. | |
| 13 |
This price is his minimum; he refuses to lower it any further.
Đây là mức giá thấp nhất của anh ấy; anh ấy từ chối giảm thêm. |
Đây là mức giá thấp nhất của anh ấy; anh ấy từ chối giảm thêm. | |
| 14 |
Eighteen is the minimum age for entering most nightclubs.
Mười tám tuổi là độ tuổi tối thiểu để vào hầu hết các hộp đêm. |
Mười tám tuổi là độ tuổi tối thiểu để vào hầu hết các hộp đêm. | |
| 15 |
The minimum age for retirement is 55.
Tuổi nghỉ hưu tối thiểu là 55. |
Tuổi nghỉ hưu tối thiểu là 55. | |
| 16 |
Four feet should be seen as an absolute minimum.
Bốn feet nên được xem là mức tối thiểu tuyệt đối. |
Bốn feet nên được xem là mức tối thiểu tuyệt đối. | |
| 17 |
What is the minimum entrance requirement for this course?
Yêu cầu đầu vào tối thiểu của khóa học này là gì? |
Yêu cầu đầu vào tối thiểu của khóa học này là gì? | |
| 18 |
You'll need two tons of cement, minimum.
Bạn sẽ cần tối thiểu hai tấn xi măng. |
Bạn sẽ cần tối thiểu hai tấn xi măng. | |
| 19 |
A second-class honours degree is the minimum requirement.
Bằng danh dự hạng hai là yêu cầu tối thiểu. |
Bằng danh dự hạng hai là yêu cầu tối thiểu. | |
| 20 |
This will take a minimum of one hour.
Việc này sẽ mất tối thiểu một giờ. |
Việc này sẽ mất tối thiểu một giờ. | |
| 21 |
Twenty pence is the minimum fare on buses.
Hai mươi xu là giá vé tối thiểu trên xe buýt. |
Hai mươi xu là giá vé tối thiểu trên xe buýt. | |
| 22 |
The weather was at its worst: bitterly cold, with leaden skies that gave minimum visibility.
Thời tiết ở mức tệ nhất: lạnh buốt, bầu trời xám xịt khiến tầm nhìn xuống mức tối thiểu. |
Thời tiết ở mức tệ nhất: lạnh buốt, bầu trời xám xịt khiến tầm nhìn xuống mức tối thiểu. | |
| 23 |
Two fire crews managed to keep damage to a minimum.
Hai đội cứu hỏa đã cố giữ thiệt hại ở mức tối thiểu. |
Hai đội cứu hỏa đã cố giữ thiệt hại ở mức tối thiểu. | |
| 24 |
Try to keep any conflict between you and your ex-partner to a minimum.
Hãy cố giữ mọi xung đột giữa bạn và người cũ ở mức tối thiểu. |
Hãy cố giữ mọi xung đột giữa bạn và người cũ ở mức tối thiểu. | |
| 25 |
We have pared down our expenses to the bare minimum.
Chúng tôi đã cắt giảm chi phí xuống mức tối thiểu nhất. |
Chúng tôi đã cắt giảm chi phí xuống mức tối thiểu nhất. | |
| 26 |
You'll need £200 minimum for your holiday expenses.
Bạn sẽ cần tối thiểu 200 bảng cho chi phí kỳ nghỉ. |
Bạn sẽ cần tối thiểu 200 bảng cho chi phí kỳ nghỉ. |