mineral: Khoáng chất
Mineral là các chất vô cơ tự nhiên, thường được tìm thấy trong đất hoặc đá.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
mineral
|
Phiên âm: /ˈmɪnərəl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Khoáng chất/khoáng vật | Ngữ cảnh: Chất vô cơ tự nhiên |
Ví dụ: Calcium is an essential mineral
Canxi là khoáng chất thiết yếu |
Canxi là khoáng chất thiết yếu |
| 2 |
2
mineral
|
Phiên âm: /ˈmɪnərəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc khoáng | Ngữ cảnh: Liên quan đến khoáng chất |
Ví dụ: Mineral deposits were found here
Các mỏ khoáng được phát hiện ở đây |
Các mỏ khoáng được phát hiện ở đây |
| 3 |
3
mineral water
|
Phiên âm: /ˈmɪnərəl ˈwɔːtər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nước khoáng | Ngữ cảnh: Nước chứa khoáng tự nhiên |
Ví dụ: She ordered sparkling mineral water
Cô ấy gọi nước khoáng có ga |
Cô ấy gọi nước khoáng có ga |
| 4 |
4
mineralize
|
Phiên âm: /ˈmɪnərəlaɪz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Khoáng hóa | Ngữ cảnh: Tạo/chứa khoáng chất |
Ví dụ: Bones mineralize during growth
Xương được khoáng hóa khi phát triển |
Xương được khoáng hóa khi phát triển |
| 5 |
5
mineralization
|
Phiên âm: /ˌmɪnərəlaɪˈzeɪʃn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự khoáng hóa | Ngữ cảnh: Quá trình hình thành khoáng |
Ví dụ: Mineralization strengthens bone
Sự khoáng hóa làm xương chắc hơn |
Sự khoáng hóa làm xương chắc hơn |
| 6 |
6
demineralize
|
Phiên âm: /ˌdiːˈmɪnərəlaɪz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Khử khoáng | Ngữ cảnh: Loại bỏ khoáng chất |
Ví dụ: The lab uses demineralized water
Phòng thí nghiệm dùng nước khử khoáng |
Phòng thí nghiệm dùng nước khử khoáng |
| 7 |
7
mineralogy
|
Phiên âm: /ˌmɪnəˈrɒlədʒi/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Khoáng vật học | Ngữ cảnh: Ngành nghiên cứu khoáng vật |
Ví dụ: He lectures in mineralogy
Anh ấy giảng dạy khoáng vật học |
Anh ấy giảng dạy khoáng vật học |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
It is a country rich in mineral resources.
Đó là một quốc gia giàu tài nguyên khoáng sản. |
Đó là một quốc gia giàu tài nguyên khoáng sản. | |
| 2 |
The company is studying mineral deposits.
Công ty đang nghiên cứu các mỏ khoáng sản. |
Công ty đang nghiên cứu các mỏ khoáng sản. | |
| 3 |
The recommended intake of vitamins and minerals is listed on the label.
Lượng vitamin và khoáng chất được khuyến nghị có ghi trên nhãn. |
Lượng vitamin và khoáng chất được khuyến nghị có ghi trên nhãn. | |
| 4 |
Low bone mineral density is linked with vitamin deficiency.
Mật độ khoáng trong xương thấp có liên quan đến tình trạng thiếu vitamin. |
Mật độ khoáng trong xương thấp có liên quan đến tình trạng thiếu vitamin. | |
| 5 |
Soft drinks and mineral water are sold here.
Ở đây có bán nước ngọt và nước khoáng. |
Ở đây có bán nước ngọt và nước khoáng. | |
| 6 |
There are rich mineral resources in the Appalachian mountains.
Có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú ở dãy núi Appalachian. |
Có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú ở dãy núi Appalachian. | |
| 7 |
Many people take vitamin and mineral supplements.
Nhiều người dùng thực phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất. |
Nhiều người dùng thực phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất. | |
| 8 |
Calcium and other minerals are found in your bones.
Canxi và các khoáng chất khác có trong xương của bạn. |
Canxi và các khoáng chất khác có trong xương của bạn. | |
| 9 |
These foods are rich in essential minerals.
Những thực phẩm này giàu các khoáng chất thiết yếu. |
Những thực phẩm này giàu các khoáng chất thiết yếu. | |
| 10 |
They extract minerals from ores.
Họ khai thác khoáng chất từ quặng. |
Họ khai thác khoáng chất từ quặng. | |
| 11 |
The country enjoys abundant mineral wealth.
Đất nước này có nguồn khoáng sản dồi dào. |
Đất nước này có nguồn khoáng sản dồi dào. | |
| 12 |
She bent down and picked up a mineral.
Cô ấy cúi xuống và nhặt một khoáng vật lên. |
Cô ấy cúi xuống và nhặt một khoáng vật lên. | |
| 13 |
The country possesses rich mineral deposits.
Đất nước này có các mỏ khoáng sản phong phú. |
Đất nước này có các mỏ khoáng sản phong phú. | |
| 14 |
They extract the mineral from open pits and underground mines.
Họ khai thác khoáng vật đó từ các mỏ lộ thiên và mỏ ngầm. |
Họ khai thác khoáng vật đó từ các mỏ lộ thiên và mỏ ngầm. | |
| 15 |
Vegetable oil is digestible, but mineral oil is not.
Dầu thực vật có thể tiêu hóa được, còn dầu khoáng thì không. |
Dầu thực vật có thể tiêu hóa được, còn dầu khoáng thì không. | |
| 16 |
Britain's mineral resources include oil, coal and gas deposits.
Tài nguyên khoáng sản của Anh bao gồm các mỏ dầu, than và khí đốt. |
Tài nguyên khoáng sản của Anh bao gồm các mỏ dầu, than và khí đốt. | |
| 17 |
The product provided inadequate vitamin and mineral supplementation.
Sản phẩm này cung cấp bổ sung vitamin và khoáng chất không đầy đủ. |
Sản phẩm này cung cấp bổ sung vitamin và khoáng chất không đầy đủ. | |
| 18 |
“A bottle of mineral water, please.” “Fizzy or still?”
“Cho tôi một chai nước khoáng.” “Có ga hay không ga?” |
“Cho tôi một chai nước khoáng.” “Có ga hay không ga?” | |
| 19 |
A glass of mineral water, please.
Cho tôi một ly nước khoáng. |
Cho tôi một ly nước khoáng. | |
| 20 |
The rock is rich in mineral salts.
Loại đá này giàu muối khoáng. |
Loại đá này giàu muối khoáng. | |
| 21 |
We found no potassium in this mineral.
Chúng tôi không tìm thấy kali trong khoáng vật này. |
Chúng tôi không tìm thấy kali trong khoáng vật này. | |
| 22 |
We are digging for mineral deposits.
Chúng tôi đang đào tìm các mỏ khoáng sản. |
Chúng tôi đang đào tìm các mỏ khoáng sản. | |
| 23 |
The country has great oil and mineral riches.
Đất nước này có nguồn dầu mỏ và khoáng sản phong phú. |
Đất nước này có nguồn dầu mỏ và khoáng sản phong phú. | |
| 24 |
Some producers of mineral water have made huge profits.
Một số nhà sản xuất nước khoáng đã thu được lợi nhuận lớn. |
Một số nhà sản xuất nước khoáng đã thu được lợi nhuận lớn. | |
| 25 |
Drink at least two litres of still mineral water throughout the day to aid detoxification.
Hãy uống ít nhất hai lít nước khoáng không ga trong ngày để hỗ trợ thải độc. |
Hãy uống ít nhất hai lít nước khoáng không ga trong ngày để hỗ trợ thải độc. | |
| 26 |
Rich mineral deposits have been found on the seabed.
Các mỏ khoáng sản phong phú đã được tìm thấy dưới đáy biển. |
Các mỏ khoáng sản phong phú đã được tìm thấy dưới đáy biển. | |
| 27 |
Ice is a mineral; crude oil is not.
Băng là một khoáng vật; dầu thô thì không. |
Băng là một khoáng vật; dầu thô thì không. | |
| 28 |
I'd like a glass of carbonated mineral water, please.
Cho tôi một ly nước khoáng có ga. |
Cho tôi một ly nước khoáng có ga. | |
| 29 |
After you've applied your powder, spritz with a little mineral water.
Sau khi đánh phấn, hãy xịt nhẹ một chút nước khoáng. |
Sau khi đánh phấn, hãy xịt nhẹ một chút nước khoáng. | |
| 30 |
If oil or gold is discovered under your lot, you can sell the mineral rights.
Nếu dầu hoặc vàng được phát hiện dưới lô đất của bạn, bạn có thể bán quyền khai thác khoáng sản. |
Nếu dầu hoặc vàng được phát hiện dưới lô đất của bạn, bạn có thể bán quyền khai thác khoáng sản. | |
| 31 |
Do you believe in the curative powers of the local mineral water?
Bạn có tin vào khả năng chữa bệnh của nước khoáng địa phương không? |
Bạn có tin vào khả năng chữa bệnh của nước khoáng địa phương không? | |
| 32 |
The speaker emphasized that much of South Africa's importance lay in its mineral wealth.
Diễn giả nhấn mạnh rằng phần lớn tầm quan trọng của Nam Phi nằm ở nguồn tài nguyên khoáng sản của nước này. |
Diễn giả nhấn mạnh rằng phần lớn tầm quan trọng của Nam Phi nằm ở nguồn tài nguyên khoáng sản của nước này. | |
| 33 |
First think of an object and tell us whether it is animal, vegetable or mineral.
Trước tiên hãy nghĩ về một vật và cho chúng tôi biết nó thuộc động vật, thực vật hay khoáng vật. |
Trước tiên hãy nghĩ về một vật và cho chúng tôi biết nó thuộc động vật, thực vật hay khoáng vật. |