Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

milker là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ milker trong tiếng Anh

milker /ˈmɪlkər/
- Danh từ : Máy/nhân công vắt sữa

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "milker"

1 milk
Phiên âm: /mɪlk/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sữa Ngữ cảnh: Thức uống/dinh dưỡng

Ví dụ:

I drink milk every morning

Tôi uống sữa mỗi sáng

2 milk
Phiên âm: /mɪlk/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Vắt sữa; (bóng) tận dụng Ngữ cảnh: Lấy sữa/khai thác lợi ích

Ví dụ:

They milk cows at dawn

Họ vắt sữa vào lúc tảng sáng

3 milky
Phiên âm: /ˈmɪlki/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Trắng sữa; đục như sữa Ngữ cảnh: Mô tả màu/chất lỏng

Ví dụ:

The water looked milky after the storm

Nước trông đục màu sữa sau bão

4 milking
Phiên âm: /ˈmɪlkɪŋ/ Loại từ: Danh từ/V-ing Nghĩa: Việc vắt sữa Ngữ cảnh: Hoạt động trang trại

Ví dụ:

Milking starts at 5 am

Việc vắt sữa bắt đầu lúc 5 giờ sáng

5 milkshake
Phiên âm: /ˈmɪlkʃeɪk/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sữa lắc Ngữ cảnh: Đồ uống pha sữa

Ví dụ:

She ordered a chocolate milkshake

Cô ấy gọi sữa lắc sô-cô-la

6 milker
Phiên âm: /ˈmɪlkər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Máy/nhân công vắt sữa Ngữ cảnh: Thiết bị/người

Ví dụ:

The farm bought a new milker

Trang trại mua máy vắt sữa mới

7 milkman
Phiên âm: /ˈmɪlkmæn/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người giao sữa Ngữ cảnh: Nghề truyền thống

Ví dụ:

The milkman delivers at dawn

Người giao sữa phát hàng lúc tảng sáng

8 milkiness
Phiên âm: /ˈmɪlkɪnəs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Độ trắng sữa/đục Ngữ cảnh: Đặc tính thị giác

Ví dụ:

The sky’s milkiness signaled rain

Bầu trời đục như sữa báo hiệu mưa

9 skimmed milk
Phiên âm: /skɪmd mɪlk/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sữa tách béo Ngữ cảnh: Ít chất béo

Ví dụ:

She prefers skimmed milk in coffee

Cô ấy thích sữa tách béo trong cà phê

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!