milk: Sữa
Milk là một loại chất lỏng dinh dưỡng, chủ yếu được lấy từ động vật như bò hoặc dê và được sử dụng trong nhiều món ăn.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
milk
|
Phiên âm: /mɪlk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sữa | Ngữ cảnh: Thức uống/dinh dưỡng |
Ví dụ: I drink milk every morning
Tôi uống sữa mỗi sáng |
Tôi uống sữa mỗi sáng |
| 2 |
2
milk
|
Phiên âm: /mɪlk/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Vắt sữa; (bóng) tận dụng | Ngữ cảnh: Lấy sữa/khai thác lợi ích |
Ví dụ: They milk cows at dawn
Họ vắt sữa vào lúc tảng sáng |
Họ vắt sữa vào lúc tảng sáng |
| 3 |
3
milky
|
Phiên âm: /ˈmɪlki/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Trắng sữa; đục như sữa | Ngữ cảnh: Mô tả màu/chất lỏng |
Ví dụ: The water looked milky after the storm
Nước trông đục màu sữa sau bão |
Nước trông đục màu sữa sau bão |
| 4 |
4
milking
|
Phiên âm: /ˈmɪlkɪŋ/ | Loại từ: Danh từ/V-ing | Nghĩa: Việc vắt sữa | Ngữ cảnh: Hoạt động trang trại |
Ví dụ: Milking starts at 5 am
Việc vắt sữa bắt đầu lúc 5 giờ sáng |
Việc vắt sữa bắt đầu lúc 5 giờ sáng |
| 5 |
5
milkshake
|
Phiên âm: /ˈmɪlkʃeɪk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sữa lắc | Ngữ cảnh: Đồ uống pha sữa |
Ví dụ: She ordered a chocolate milkshake
Cô ấy gọi sữa lắc sô-cô-la |
Cô ấy gọi sữa lắc sô-cô-la |
| 6 |
6
milker
|
Phiên âm: /ˈmɪlkər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Máy/nhân công vắt sữa | Ngữ cảnh: Thiết bị/người |
Ví dụ: The farm bought a new milker
Trang trại mua máy vắt sữa mới |
Trang trại mua máy vắt sữa mới |
| 7 |
7
milkman
|
Phiên âm: /ˈmɪlkmæn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người giao sữa | Ngữ cảnh: Nghề truyền thống |
Ví dụ: The milkman delivers at dawn
Người giao sữa phát hàng lúc tảng sáng |
Người giao sữa phát hàng lúc tảng sáng |
| 8 |
8
milkiness
|
Phiên âm: /ˈmɪlkɪnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Độ trắng sữa/đục | Ngữ cảnh: Đặc tính thị giác |
Ví dụ: The sky’s milkiness signaled rain
Bầu trời đục như sữa báo hiệu mưa |
Bầu trời đục như sữa báo hiệu mưa |
| 9 |
9
skimmed milk
|
Phiên âm: /skɪmd mɪlk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sữa tách béo | Ngữ cảnh: Ít chất béo |
Ví dụ: She prefers skimmed milk in coffee
Cô ấy thích sữa tách béo trong cà phê |
Cô ấy thích sữa tách béo trong cà phê |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She bought a litre of milk.
Cô ấy đã mua một lít sữa. |
Cô ấy đã mua một lít sữa. | |
| 2 |
He picked up a carton of milk.
Anh ấy lấy một hộp sữa. |
Anh ấy lấy một hộp sữa. | |
| 3 |
She drank a glass of cool, frothy milk.
Cô ấy uống một ly sữa mát có bọt. |
Cô ấy uống một ly sữa mát có bọt. | |
| 4 |
We use fresh milk every morning.
Chúng tôi dùng sữa tươi mỗi sáng. |
Chúng tôi dùng sữa tươi mỗi sáng. | |
| 5 |
Do you take milk in your tea?
Bạn có cho sữa vào trà không? |
Bạn có cho sữa vào trà không? | |
| 6 |
Milk products include butter and cheese.
Các sản phẩm từ sữa bao gồm bơ và phô mai. |
Các sản phẩm từ sữa bao gồm bơ và phô mai. | |
| 7 |
Milk production has increased this year.
Sản lượng sữa đã tăng trong năm nay. |
Sản lượng sữa đã tăng trong năm nay. | |
| 8 |
I am allergic to cow's milk.
Tôi bị dị ứng với sữa bò. |
Tôi bị dị ứng với sữa bò. | |
| 9 |
I usually drink skimmed milk.
Tôi thường uống sữa tách béo. |
Tôi thường uống sữa tách béo. | |
| 10 |
Shall I get skim milk or 2%?
Tôi nên mua sữa tách béo hay sữa 2% béo? |
Tôi nên mua sữa tách béo hay sữa 2% béo? | |
| 11 |
Breast milk is very important for newborn babies.
Sữa mẹ rất quan trọng đối với trẻ sơ sinh. |
Sữa mẹ rất quan trọng đối với trẻ sơ sinh. | |
| 12 |
Mammals rely on mother's milk for nutrition and immune protection.
Động vật có vú dựa vào sữa mẹ để có dinh dưỡng và sự bảo vệ miễn dịch. |
Động vật có vú dựa vào sữa mẹ để có dinh dưỡng và sự bảo vệ miễn dịch. | |
| 13 |
She expressed some milk so her husband could do the night feeding.
Cô ấy vắt một ít sữa để chồng có thể cho con bú vào ban đêm. |
Cô ấy vắt một ít sữa để chồng có thể cho con bú vào ban đêm. | |
| 14 |
The recipe uses fresh coconut milk and lime juice.
Công thức này dùng nước cốt dừa tươi và nước cốt chanh. |
Công thức này dùng nước cốt dừa tươi và nước cốt chanh. | |
| 15 |
Can I have oat milk in my coffee, please?
Cho tôi sữa yến mạch vào cà phê được không? |
Cho tôi sữa yến mạch vào cà phê được không? | |
| 16 |
Vegans can substitute soy milk and dairy-free butter.
Người ăn thuần chay có thể thay bằng sữa đậu nành và bơ không làm từ sữa. |
Người ăn thuần chay có thể thay bằng sữa đậu nành và bơ không làm từ sữa. | |
| 17 |
Serve it with a glass of sweet, creamy almond milk.
Hãy dùng món đó với một ly sữa hạnh nhân ngọt và béo mịn. |
Hãy dùng món đó với một ly sữa hạnh nhân ngọt và béo mịn. | |
| 18 |
As the saying goes, it's no use crying over spilt milk.
Như người ta thường nói, chuyện đã rồi thì tiếc cũng vô ích. |
Như người ta thường nói, chuyện đã rồi thì tiếc cũng vô ích. | |
| 19 |
Don't drink the milk; it's off.
Đừng uống sữa đó; nó hỏng rồi. |
Đừng uống sữa đó; nó hỏng rồi. | |
| 20 |
Dried milk keeps better than fluid milk.
Sữa bột bảo quản được lâu hơn sữa dạng lỏng. |
Sữa bột bảo quản được lâu hơn sữa dạng lỏng. | |
| 21 |
The milk has turned sour.
Sữa đã bị chua. |
Sữa đã bị chua. | |
| 22 |
They've stopped delivering milk in our area.
Họ đã ngừng giao sữa ở khu vực của chúng tôi. |
Họ đã ngừng giao sữa ở khu vực của chúng tôi. | |
| 23 |
This calcium-fortified milk provides more calcium than regular milk.
Loại sữa bổ sung canxi này cung cấp nhiều canxi hơn sữa thông thường. |
Loại sữa bổ sung canxi này cung cấp nhiều canxi hơn sữa thông thường. | |
| 24 |
Dairy cows produce more milk when listening to music.
Bò sữa tạo ra nhiều sữa hơn khi nghe nhạc. |
Bò sữa tạo ra nhiều sữa hơn khi nghe nhạc. | |
| 25 |
Why is there no milk in the fridge?
Tại sao không có sữa trong tủ lạnh? |
Tại sao không có sữa trong tủ lạnh? | |
| 26 |
It's no use crying over spilt milk.
Khóc than chuyện đã rồi cũng vô ích. |
Khóc than chuyện đã rồi cũng vô ích. | |
| 27 |
It is no use crying over spilt milk.
Khóc than chuyện đã rồi cũng vô ích. |
Khóc than chuyện đã rồi cũng vô ích. | |
| 28 |
The milk has been spilled.
Sữa đã bị đổ. |
Sữa đã bị đổ. | |
| 29 |
The milk cart squeaked out of the village.
Chiếc xe chở sữa kẽo kẹt rời khỏi làng. |
Chiếc xe chở sữa kẽo kẹt rời khỏi làng. | |
| 30 |
She skimmed the cream off the milk.
Cô ấy hớt lớp kem trên mặt sữa. |
Cô ấy hớt lớp kem trên mặt sữa. | |
| 31 |
Don't stir the milk until it creams.
Đừng khuấy sữa cho đến khi nó nổi kem. |
Đừng khuấy sữa cho đến khi nó nổi kem. | |
| 32 |
The milk is sold in grades.
Sữa được bán theo từng loại chất lượng. |
Sữa được bán theo từng loại chất lượng. | |
| 33 |
Do you have your milk delivered?
Bạn có đặt giao sữa tận nhà không? |
Bạn có đặt giao sữa tận nhà không? | |
| 34 |
The milk has gone off.
Sữa đã bị hỏng. |
Sữa đã bị hỏng. | |
| 35 |
There is some bread as well as the milk.
Ngoài sữa ra còn có một ít bánh mì. |
Ngoài sữa ra còn có một ít bánh mì. | |
| 36 |
Breast milk is the best nourishment for a baby.
Sữa mẹ là nguồn dinh dưỡng tốt nhất cho em bé. |
Sữa mẹ là nguồn dinh dưỡng tốt nhất cho em bé. | |
| 37 |
A cart full of milk bottles rattled past.
Một chiếc xe chở đầy chai sữa lạch cạch đi qua. |
Một chiếc xe chở đầy chai sữa lạch cạch đi qua. | |
| 38 |
Heat the milk until it is just lukewarm.
Hãy hâm sữa đến khi vừa âm ấm. |
Hãy hâm sữa đến khi vừa âm ấm. | |
| 39 |
Cows were domesticated to provide us with milk.
Bò được thuần hóa để cung cấp sữa cho chúng ta. |
Bò được thuần hóa để cung cấp sữa cho chúng ta. | |
| 40 |
I've run out of milk, money, ideas and patience.
Tôi đã hết sữa, hết tiền, hết ý tưởng và hết kiên nhẫn. |
Tôi đã hết sữa, hết tiền, hết ý tưởng và hết kiên nhẫn. | |
| 41 |
Dad went out to milk the cows.
Bố ra ngoài vắt sữa bò. |
Bố ra ngoài vắt sữa bò. | |
| 42 |
Don't drink the milk, it's off.
Đừng uống sữa đó, nó bị hỏng rồi. |
Đừng uống sữa đó, nó bị hỏng rồi. |