Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

military aircraft là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ military aircraft trong tiếng Anh

military aircraft /ˈmɪlɪtəri eəkrɑːft/
- Cụm danh từ : Máy bay quân sự

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "military aircraft"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: aircraft
Phiên âm: /ˈeəkrɑːft/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Máy bay, phương tiện bay Ngữ cảnh: Dùng cho mọi loại máy bay (số ít = số nhiều) The aircraft landed safely
Máy bay hạ cánh an toàn
2 Từ: military aircraft
Phiên âm: /ˈmɪlɪtəri eəkrɑːft/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Máy bay quân sự Ngữ cảnh: Dùng trong hàng không quân sự The military aircraft took off at dawn
Máy bay quân sự cất cánh lúc bình minh
3 Từ: commercial aircraft
Phiên âm: /kəˈmɜːʃəl eəkrɑːft/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Máy bay thương mại Ngữ cảnh: Dùng trong ngành hàng không dân dụng Commercial aircraft carry millions of passengers
Máy bay thương mại chở hàng triệu hành khách
4 Từ: aircraft carrier
Phiên âm: /ˈeəkrɑːft ˌkæriə/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tàu sân bay Ngữ cảnh: Tàu chiến chở máy bay The aircraft carrier is at sea
Tàu sân bay đang ở ngoài biển

Từ đồng nghĩa "military aircraft"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "military aircraft"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!