merchandising: Quản lý hàng hóa / tiếp thị hàng hóa
Merchandising là hoạt động quảng bá, trưng bày, bán sản phẩm để tăng doanh số.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
merchant
|
Phiên âm: /ˈmɜːtʃənt/ | Loại từ: Danh từ (chỉ người) | Nghĩa: Thương nhân | Ngữ cảnh: Dùng trong thương mại |
Ví dụ: The merchant sells spices
Thương nhân bán gia vị |
Thương nhân bán gia vị |
| 2 |
2
merchandise
|
Phiên âm: /ˈmɜːtʃəndaɪs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hàng hóa | Ngữ cảnh: Dùng trong kinh doanh |
Ví dụ: The store displays merchandise
Cửa hàng trưng bày hàng hóa |
Cửa hàng trưng bày hàng hóa |
| 3 |
3
merchandising
|
Phiên âm: /ˈmɜːtʃəndaɪzɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hoạt động kinh doanh hàng hóa | Ngữ cảnh: Dùng trong bán lẻ |
Ví dụ: Merchandising boosts sales
Bán hàng giúp tăng doanh số |
Bán hàng giúp tăng doanh số |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
One kind of merchandising is to use popular movies to help sell food.
Một kiểu của hoạt động bán hàng là sử dụng những bộ phim phổ biến để giúp bán thực phẩm. |
Một kiểu của hoạt động bán hàng là sử dụng những bộ phim phổ biến để giúp bán thực phẩm. |