merchandise: Hàng hóa
Merchandise là danh từ chỉ sản phẩm được bày bán; động từ nghĩa là buôn bán hàng hóa.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
merchant
|
Phiên âm: /ˈmɜːtʃənt/ | Loại từ: Danh từ (chỉ người) | Nghĩa: Thương nhân | Ngữ cảnh: Dùng trong thương mại |
Ví dụ: The merchant sells spices
Thương nhân bán gia vị |
Thương nhân bán gia vị |
| 2 |
2
merchandise
|
Phiên âm: /ˈmɜːtʃəndaɪs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hàng hóa | Ngữ cảnh: Dùng trong kinh doanh |
Ví dụ: The store displays merchandise
Cửa hàng trưng bày hàng hóa |
Cửa hàng trưng bày hàng hóa |
| 3 |
3
merchandising
|
Phiên âm: /ˈmɜːtʃəndaɪzɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hoạt động kinh doanh hàng hóa | Ngữ cảnh: Dùng trong bán lẻ |
Ví dụ: Merchandising boosts sales
Bán hàng giúp tăng doanh số |
Bán hàng giúp tăng doanh số |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
There is a wide selection of merchandise.
Có nhiều loại hàng hóa để lựa chọn. |
Có nhiều loại hàng hóa để lựa chọn. | |
| 2 |
These tokens can be exchanged for merchandise in any of our stores.
Những phiếu này có thể được đổi lấy hàng hóa tại bất kỳ cửa hàng nào của chúng tôi. |
Những phiếu này có thể được đổi lấy hàng hóa tại bất kỳ cửa hàng nào của chúng tôi. | |
| 3 |
This is a substandard piece of merchandise.
Đây là một món hàng kém chất lượng. |
Đây là một món hàng kém chất lượng. | |
| 4 |
There are excellent deals on quality merchandise.
Có những ưu đãi tuyệt vời cho hàng hóa chất lượng. |
Có những ưu đãi tuyệt vời cho hàng hóa chất lượng. | |
| 5 |
When will our merchandise arrive?
Khi nào hàng hóa của chúng tôi sẽ đến? |
Khi nào hàng hóa của chúng tôi sẽ đến? |