merchant: Thương nhân
Merchant là danh từ chỉ người buôn bán hàng hóa, đặc biệt là thương mại quy mô lớn.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
merchant
|
Phiên âm: /ˈmɜːtʃənt/ | Loại từ: Danh từ (chỉ người) | Nghĩa: Thương nhân | Ngữ cảnh: Dùng trong thương mại |
Ví dụ: The merchant sells spices
Thương nhân bán gia vị |
Thương nhân bán gia vị |
| 2 |
2
merchandise
|
Phiên âm: /ˈmɜːtʃəndaɪs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hàng hóa | Ngữ cảnh: Dùng trong kinh doanh |
Ví dụ: The store displays merchandise
Cửa hàng trưng bày hàng hóa |
Cửa hàng trưng bày hàng hóa |
| 3 |
3
merchandising
|
Phiên âm: /ˈmɜːtʃəndaɪzɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hoạt động kinh doanh hàng hóa | Ngữ cảnh: Dùng trong bán lẻ |
Ví dụ: Merchandising boosts sales
Bán hàng giúp tăng doanh số |
Bán hàng giúp tăng doanh số |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The coal merchant delivers fuel to local homes.
Người bán than giao nhiên liệu cho các hộ dân địa phương. |
Người bán than giao nhiên liệu cho các hộ dân địa phương. | |
| 2 |
Venice was once a city of rich merchants.
Venice từng là một thành phố của những thương nhân giàu có. |
Venice từng là một thành phố của những thương nhân giàu có. | |
| 3 |
The credit cards are accepted by 10 million merchants worldwide.
Thẻ tín dụng được chấp nhận bởi 10 triệu thương nhân trên toàn thế giới. |
Thẻ tín dụng được chấp nhận bởi 10 triệu thương nhân trên toàn thế giới. | |
| 4 |
He drives like a speed merchant on country roads.
Anh ấy lái xe như một kẻ mê tốc độ trên những con đường nông thôn. |
Anh ấy lái xe như một kẻ mê tốc độ trên những con đường nông thôn. | |
| 5 |
The band are real noise merchants when they perform live.
Ban nhạc đó đúng là những kẻ chuyên gây ồn ào khi biểu diễn trực tiếp. |
Ban nhạc đó đúng là những kẻ chuyên gây ồn ào khi biểu diễn trực tiếp. | |
| 6 |
The doom merchants who said television would kill off the book were wrong.
Những kẻ bi quan từng nói rằng truyền hình sẽ giết chết sách đã sai. |
Những kẻ bi quan từng nói rằng truyền hình sẽ giết chết sách đã sai. |