Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

mentioned là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ mentioned trong tiếng Anh

mentioned /ˈmenʃənd/
- Tính từ : Được nhắc đến

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "mentioned"

1 mention
Phiên âm: /ˈmenʃn/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Nhắc đến, đề cập Ngữ cảnh: Gọi tên/nói đến điều gì đó

Ví dụ:

She didn’t mention the delay

Cô ấy không nhắc đến việc bị trễ

2 mention
Phiên âm: /ˈmenʃn/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Lời nhắc đến Ngữ cảnh: Sự đề cập trong văn bản/lời nói

Ví dụ:

The book gets a brief mention in the report

Cuốn sách được nhắc ngắn gọn trong báo cáo

3 mentioned
Phiên âm: /ˈmenʃənd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Được nhắc đến Ngữ cảnh: Đã được đề cập trước đó

Ví dụ:

Please review the mentioned points

Vui lòng xem lại các điểm đã nêu

4 unmentioned
Phiên âm: /ʌnˈmenʃənd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Chưa được nhắc đến Ngữ cảnh: Không được đề cập

Ví dụ:

Several risks remained unmentioned

Nhiều rủi ro vẫn chưa được nhắc đến

5 mentionable
Phiên âm: /ˈmenʃənəbl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Đáng để nhắc tới Ngữ cảnh: Đủ quan trọng để đề cập

Ví dụ:

Few errors were mentionable

Chỉ có vài lỗi đáng để nhắc tới

6 make mention of
Phiên âm: /meɪk ˈmenʃn əv/ Loại từ: Cụm động từ Nghĩa: Đề cập đến Ngữ cảnh: Cách nói trang trọng

Ví dụ:

He made mention of your idea

Anh ấy đã đề cập đến ý tưởng của bạn

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!