| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
mention
|
Phiên âm: /ˈmenʃn/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Nhắc đến, đề cập | Ngữ cảnh: Gọi tên/nói đến điều gì đó |
Ví dụ: She didn’t mention the delay
Cô ấy không nhắc đến việc bị trễ |
Cô ấy không nhắc đến việc bị trễ |
| 2 |
2
mention
|
Phiên âm: /ˈmenʃn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Lời nhắc đến | Ngữ cảnh: Sự đề cập trong văn bản/lời nói |
Ví dụ: The book gets a brief mention in the report
Cuốn sách được nhắc ngắn gọn trong báo cáo |
Cuốn sách được nhắc ngắn gọn trong báo cáo |
| 3 |
3
mentioned
|
Phiên âm: /ˈmenʃənd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Được nhắc đến | Ngữ cảnh: Đã được đề cập trước đó |
Ví dụ: Please review the mentioned points
Vui lòng xem lại các điểm đã nêu |
Vui lòng xem lại các điểm đã nêu |
| 4 |
4
unmentioned
|
Phiên âm: /ʌnˈmenʃənd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Chưa được nhắc đến | Ngữ cảnh: Không được đề cập |
Ví dụ: Several risks remained unmentioned
Nhiều rủi ro vẫn chưa được nhắc đến |
Nhiều rủi ro vẫn chưa được nhắc đến |
| 5 |
5
mentionable
|
Phiên âm: /ˈmenʃənəbl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đáng để nhắc tới | Ngữ cảnh: Đủ quan trọng để đề cập |
Ví dụ: Few errors were mentionable
Chỉ có vài lỗi đáng để nhắc tới |
Chỉ có vài lỗi đáng để nhắc tới |
| 6 |
6
make mention of
|
Phiên âm: /meɪk ˈmenʃn əv/ | Loại từ: Cụm động từ | Nghĩa: Đề cập đến | Ngữ cảnh: Cách nói trang trọng |
Ví dụ: He made mention of your idea
Anh ấy đã đề cập đến ý tưởng của bạn |
Anh ấy đã đề cập đến ý tưởng của bạn |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||