Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

member state là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ member state trong tiếng Anh

member state /ˈmembər steɪt/
- Cụm danh từ : Quốc gia thành viên

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "member state"

1 member
Phiên âm: /ˈmembər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Thành viên Ngữ cảnh: Người thuộc nhóm/tổ chức

Ví dụ:

She is a member of the club

Cô ấy là thành viên của câu lạc bộ

2 members
Phiên âm: /ˈmembərz/ Loại từ: Danh từ (số nhiều) Nghĩa: Các thành viên Ngữ cảnh: Số đông trong tổ chức

Ví dụ:

New members are welcome

Chào mừng các thành viên mới

3 member state
Phiên âm: /ˈmembər steɪt/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Quốc gia thành viên Ngữ cảnh: Tổ chức quốc tế

Ví dụ:

EU member states met today

Các quốc gia thành viên EU họp hôm nay

4 founding member
Phiên âm: /ˈfaʊndɪŋ ˈmembər/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Thành viên sáng lập Ngữ cảnh: Người lập nhóm/tổ chức

Ví dụ:

He is a founding member

Anh ấy là thành viên sáng lập

5 membership
Phiên âm: /ˈmembərʃɪp/ Loại từ: Danh từ (liên quan) Nghĩa: Tư cách/số lượng hội viên Ngữ cảnh: Liên hệ từ gốc “member”

Ví dụ:

Membership has grown steadily

Số lượng hội viên tăng đều

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!