Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

membership là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ membership trong tiếng Anh

membership /ˈmembəʃɪp/
- (n) : tư cách hội viên, địa vị hội viên

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

membership: Thành viên, tư cách thành viên

Membership là trạng thái hoặc quyền lợi của một người khi là thành viên của một tổ chức hoặc câu lạc bộ.

  • She renewed her membership at the library. (Cô ấy gia hạn tư cách thành viên tại thư viện.)
  • The gym offers a yearly membership package. (Phòng gym cung cấp gói thành viên hàng năm.)
  • His membership in the professional association gives him access to exclusive resources. (Tư cách thành viên của anh ấy trong hiệp hội chuyên nghiệp giúp anh ấy tiếp cận các tài nguyên độc quyền.)

Bảng biến thể từ "membership"

1 member
Phiên âm: /ˈmembər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Thành viên Ngữ cảnh: Người thuộc nhóm/tổ chức

Ví dụ:

She is a member of the club

Cô ấy là thành viên của câu lạc bộ

2 members
Phiên âm: /ˈmembərz/ Loại từ: Danh từ (số nhiều) Nghĩa: Các thành viên Ngữ cảnh: Số đông trong tổ chức

Ví dụ:

New members are welcome

Chào mừng các thành viên mới

3 member state
Phiên âm: /ˈmembər steɪt/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Quốc gia thành viên Ngữ cảnh: Tổ chức quốc tế

Ví dụ:

EU member states met today

Các quốc gia thành viên EU họp hôm nay

4 founding member
Phiên âm: /ˈfaʊndɪŋ ˈmembər/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Thành viên sáng lập Ngữ cảnh: Người lập nhóm/tổ chức

Ví dụ:

He is a founding member

Anh ấy là thành viên sáng lập

5 membership
Phiên âm: /ˈmembərʃɪp/ Loại từ: Danh từ (liên quan) Nghĩa: Tư cách/số lượng hội viên Ngữ cảnh: Liên hệ từ gốc “member”

Ví dụ:

Membership has grown steadily

Số lượng hội viên tăng đều

Danh sách câu ví dụ:

Who is eligible to apply for membership of the association?

Ai đủ điều kiện nộp đơn xin làm thành viên của hiệp hội?

Ôn tập Lưu sổ

He applied for membership in the association.

Anh ấy đã nộp đơn xin làm thành viên của hiệp hội.

Ôn tập Lưu sổ

I need a membership card and information about the membership fee.

Tôi cần thẻ thành viên và thông tin về phí hội viên.

Ôn tập Lưu sổ

The membership has not yet voted.

Toàn thể hội viên vẫn chưa bỏ phiếu.

Ôn tập Lưu sổ

The club has a membership of more than 500.

Câu lạc bộ có hơn 500 hội viên.

Ôn tập Lưu sổ

He has resigned his membership of the club.

Anh ấy đã từ bỏ tư cách thành viên của câu lạc bộ.

Ôn tập Lưu sổ

She has held membership in the club since the late 1950s.

Bà ấy đã là thành viên của câu lạc bộ từ cuối những năm 1950.

Ôn tập Lưu sổ

She was denied membership in the fine arts club.

Cô ấy bị từ chối tư cách thành viên trong câu lạc bộ mỹ thuật.

Ôn tập Lưu sổ

He hopes to increase membership and attract new funding.

Anh ấy hy vọng sẽ tăng số lượng hội viên và thu hút nguồn tài trợ mới.

Ôn tập Lưu sổ

Our membership base spanned every age group.

Cơ sở hội viên của chúng tôi trải rộng ở mọi nhóm tuổi.

Ôn tập Lưu sổ

The general membership had called for her to step down.

Toàn thể hội viên đã kêu gọi bà ấy từ chức.

Ôn tập Lưu sổ

They restricted their membership to those of direct German descent.

Họ chỉ giới hạn tư cách thành viên cho những người có nguồn gốc Đức trực hệ.

Ôn tập Lưu sổ

The society has a large membership.

Hội có đông thành viên.

Ôn tập Lưu sổ

There has been a gradual growth in membership.

Số lượng thành viên tăng dần.

Ôn tập Lưu sổ

My membership has just been renewed.

Tư cách thành viên của tôi vừa được gia hạn.

Ôn tập Lưu sổ

The club has a total membership of about 300.

Câu lạc bộ có tổng số thành viên khoảng 300 người.

Ôn tập Lưu sổ

His name is left out of the membership list.

Tên của anh ấy bị loại khỏi danh sách thành viên.

Ôn tập Lưu sổ

The health club charges an annual membership fee .

Câu lạc bộ sức khỏe thu phí thành viên hàng năm.

Ôn tập Lưu sổ

His application for membership of the organisation was rejected.

Đơn xin gia nhập tổ chức của anh ấy bị từ chối.

Ôn tập Lưu sổ

Greece first applied for membership of the EU in 1975.

Hy Lạp lần đầu tiên nộp đơn xin gia nhập EU vào năm 1975.

Ôn tập Lưu sổ

Who is eligible to apply for membership of the association?

Ai đủ điều kiện đăng ký trở thành thành viên của hiệp hội?

Ôn tập Lưu sổ

He made up his mind to apply for membership in the Party.

Anh quyết tâm xin vào Đảng.

Ôn tập Lưu sổ

The country has also been granted membership of the World Trade Organisation.

Quốc gia này cũng đã được công nhận là thành viên của Tổ chức Thương mại Thế giới.

Ôn tập Lưu sổ

Members will be admitted on presentation of a membership card.

Thành viên sẽ được kết nạp khi xuất trình thẻ thành viên.

Ôn tập Lưu sổ

Her membership of the Labour Party has lapsed.

Tư cách thành viên Đảng Lao động của bà hết hiệu lực.

Ôn tập Lưu sổ

The club has a membership of more than 500.

Câu lạc bộ có hơn 500 thành viên.

Ôn tập Lưu sổ

The membership is/are very annoyed at your suggestion.

Thành viên rất khó chịu với đề xuất của bạn.

Ôn tập Lưu sổ

Residence in the area qualifies you for membership.

Cư trú trong khu vực đủ điều kiện cho bạn trở thành thành viên.

Ôn tập Lưu sổ

We're trying to increase our membership.

Chúng tôi đang cố gắng tăng số lượng thành viên của mình.

Ôn tập Lưu sổ

Class membership is limited to 20.

Tư cách thành viên của lớp học được giới hạn ở 20.

Ôn tập Lưu sổ

She had allowed her membership to lapse.

Cô ấy đã cho phép tư cách thành viên của mình mất hiệu lực.

Ôn tập Lưu sổ

The trade union has a large membership.

Công đoàn có đông thành viên.

Ôn tập Lưu sổ

You can enjoy all the benefits and privileges of club membership.

Bạn có thể tận hưởng tất cả các lợi ích và đặc quyền của tư cách thành viên câu lạc bộ.

Ôn tập Lưu sổ

Memberships are available on a monthly or yearly basis.

Tư cách thành viên có sẵn hàng tháng hoặc hàng năm.

Ôn tập Lưu sổ