Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

medium-sized là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ medium-sized trong tiếng Anh

medium-sized /ˈmiːdiəm saɪzd/
- Tính từ : Cỡ vừa

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "medium-sized"

1 medium
Phiên âm: /ˈmiːdiəm/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Môi trường; phương tiện; cỡ vừa Ngữ cảnh: Truyền đạt; kích cỡ

Ví dụ:

The survey is a useful medium for feedback

Khảo sát là phương tiện hữu ích để lấy phản hồi

2 media
Phiên âm: /ˈmiːdiə/ Loại từ: Danh từ (số nhiều) Nghĩa: Truyền thông; các phương tiện Ngữ cảnh: Số nhiều của “medium”

Ví dụ:

Mass media influence behavior

Truyền thông đại chúng ảnh hưởng hành vi

3 mediums
Phiên âm: /ˈmiːdiəmz/ Loại từ: Danh từ (số nhiều) Nghĩa: Đồng cốt/nhà ngoại cảm Ngữ cảnh: Lĩnh vực tâm linh

Ví dụ:

The fair featured several mediums

Hội chợ có vài nhà ngoại cảm

4 medium-sized
Phiên âm: /ˈmiːdiəm saɪzd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Cỡ vừa Ngữ cảnh: Doanh nghiệp/sản phẩm

Ví dụ:

A medium-sized company can be agile

Doanh nghiệp vừa có thể linh hoạt

5 medium-rare
Phiên âm: /ˌmiːdiəm ˈrer/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: (Bít tết) tái vừa Ngữ cảnh: Mức chín món steak

Ví dụ:

I’d like my steak medium-rare

Tôi muốn bít tết tái vừa

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!