media: Phương tiện truyền thông
Media là các công cụ hoặc nền tảng giúp truyền tải thông tin đến công chúng, bao gồm báo chí, truyền hình, và internet.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
medium
|
Phiên âm: /ˈmiːdiəm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Môi trường; phương tiện; cỡ vừa | Ngữ cảnh: Truyền đạt; kích cỡ |
Ví dụ: The survey is a useful medium for feedback
Khảo sát là phương tiện hữu ích để lấy phản hồi |
Khảo sát là phương tiện hữu ích để lấy phản hồi |
| 2 |
2
media
|
Phiên âm: /ˈmiːdiə/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Truyền thông; các phương tiện | Ngữ cảnh: Số nhiều của “medium” |
Ví dụ: Mass media influence behavior
Truyền thông đại chúng ảnh hưởng hành vi |
Truyền thông đại chúng ảnh hưởng hành vi |
| 3 |
3
mediums
|
Phiên âm: /ˈmiːdiəmz/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Đồng cốt/nhà ngoại cảm | Ngữ cảnh: Lĩnh vực tâm linh |
Ví dụ: The fair featured several mediums
Hội chợ có vài nhà ngoại cảm |
Hội chợ có vài nhà ngoại cảm |
| 4 |
4
medium-sized
|
Phiên âm: /ˈmiːdiəm saɪzd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Cỡ vừa | Ngữ cảnh: Doanh nghiệp/sản phẩm |
Ví dụ: A medium-sized company can be agile
Doanh nghiệp vừa có thể linh hoạt |
Doanh nghiệp vừa có thể linh hoạt |
| 5 |
5
medium-rare
|
Phiên âm: /ˌmiːdiəm ˈrer/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: (Bít tết) tái vừa | Ngữ cảnh: Mức chín món steak |
Ví dụ: I’d like my steak medium-rare
Tôi muốn bít tết tái vừa |
Tôi muốn bít tết tái vừa |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The national and international media covered the story.
Truyền thông trong nước và quốc tế đã đưa tin về câu chuyện này. |
Truyền thông trong nước và quốc tế đã đưa tin về câu chuyện này. | |
| 2 |
The news media reported extensively on the story.
Các phương tiện truyền thông tin tức đã đưa tin rộng rãi về câu chuyện này. |
Các phương tiện truyền thông tin tức đã đưa tin rộng rãi về câu chuyện này. | |
| 3 |
The media were accused of influencing the final decision.
Giới truyền thông bị cáo buộc đã ảnh hưởng đến quyết định cuối cùng. |
Giới truyền thông bị cáo buộc đã ảnh hưởng đến quyết định cuối cùng. | |
| 4 |
Digital media change so quickly.
Các phương tiện truyền thông số thay đổi rất nhanh. |
Các phương tiện truyền thông số thay đổi rất nhanh. | |
| 5 |
Print, electronic, and broadcast media all covered the event.
Báo in, truyền thông điện tử và truyền hình/phát thanh đều đưa tin về sự kiện này. |
Báo in, truyền thông điện tử và truyền hình/phát thanh đều đưa tin về sự kiện này. | |
| 6 |
This is a story that the mainstream media refuses to cover.
Đây là một câu chuyện mà truyền thông chính thống từ chối đưa tin. |
Đây là một câu chuyện mà truyền thông chính thống từ chối đưa tin. | |
| 7 |
The trial was fully reported in the media.
Phiên tòa được truyền thông đưa tin đầy đủ. |
Phiên tòa được truyền thông đưa tin đầy đủ. | |
| 8 |
Any event attended by the actor received widespread media coverage.
Bất kỳ sự kiện nào có nam diễn viên tham dự đều được truyền thông đưa tin rộng rãi. |
Bất kỳ sự kiện nào có nam diễn viên tham dự đều được truyền thông đưa tin rộng rãi. | |
| 9 |
Rumours about her illness began in some media outlets.
Tin đồn về bệnh tình của cô ấy bắt đầu xuất hiện ở một số cơ quan truyền thông. |
Tin đồn về bệnh tình của cô ấy bắt đầu xuất hiện ở một số cơ quan truyền thông. | |
| 10 |
The star has been the focus of intense media attention.
Ngôi sao này là tâm điểm chú ý mạnh mẽ của truyền thông. |
Ngôi sao này là tâm điểm chú ý mạnh mẽ của truyền thông. | |
| 11 |
He became a media star for his part in the protests.
Anh ấy trở thành ngôi sao truyền thông nhờ vai trò của mình trong các cuộc biểu tình. |
Anh ấy trở thành ngôi sao truyền thông nhờ vai trò của mình trong các cuộc biểu tình. | |
| 12 |
Innovations in education take place through digital media and mobile devices.
Những đổi mới trong giáo dục diễn ra thông qua truyền thông số và thiết bị di động. |
Những đổi mới trong giáo dục diễn ra thông qua truyền thông số và thiết bị di động. | |
| 13 |
Rescuers and state media rushed to the disaster scene.
Lực lượng cứu hộ và truyền thông nhà nước đã nhanh chóng đến hiện trường thảm họa. |
Lực lượng cứu hộ và truyền thông nhà nước đã nhanh chóng đến hiện trường thảm họa. | |
| 14 |
There is a perception that the government controls the media.
Có nhận thức cho rằng chính phủ kiểm soát truyền thông. |
Có nhận thức cho rằng chính phủ kiểm soát truyền thông. | |
| 15 |
The minister will address the media on Friday afternoon.
Bộ trưởng sẽ phát biểu trước truyền thông vào chiều thứ Sáu. |
Bộ trưởng sẽ phát biểu trước truyền thông vào chiều thứ Sáu. | |
| 16 |
He hosted lavish parties, according to media reports.
Theo các báo cáo truyền thông, ông ấy đã tổ chức những bữa tiệc xa hoa. |
Theo các báo cáo truyền thông, ông ấy đã tổ chức những bữa tiệc xa hoa. | |
| 17 |
Music has been turned into a series of media events.
Âm nhạc đã được biến thành một chuỗi sự kiện truyền thông. |
Âm nhạc đã được biến thành một chuỗi sự kiện truyền thông. | |
| 18 |
One story has dominated the media this week.
Một câu chuyện đã chiếm lĩnh truyền thông trong tuần này. |
Một câu chuyện đã chiếm lĩnh truyền thông trong tuần này. | |
| 19 |
She's very different from her media image.
Cô ấy rất khác với hình ảnh trên truyền thông của mình. |
Cô ấy rất khác với hình ảnh trên truyền thông của mình. | |
| 20 |
Some blame the media for propagating negative stereotypes.
Một số người đổ lỗi cho truyền thông vì lan truyền những định kiến tiêu cực. |
Một số người đổ lỗi cho truyền thông vì lan truyền những định kiến tiêu cực. | |
| 21 |
The company is anxious to play down the media hype.
Công ty rất muốn giảm nhẹ sự thổi phồng của truyền thông. |
Công ty rất muốn giảm nhẹ sự thổi phồng của truyền thông. | |
| 22 |
The local media reported rioting across the country.
Truyền thông địa phương đưa tin về các cuộc bạo loạn trên khắp cả nước. |
Truyền thông địa phương đưa tin về các cuộc bạo loạn trên khắp cả nước. | |
| 23 |
Their PR officer handles TV, radio, and print media interviews.
Nhân viên PR của họ phụ trách các cuộc phỏng vấn trên truyền hình, phát thanh và báo in. |
Nhân viên PR của họ phụ trách các cuộc phỏng vấn trên truyền hình, phát thanh và báo in. | |
| 24 |
They believe that the media is biased against them.
Họ tin rằng truyền thông có thành kiến với họ. |
Họ tin rằng truyền thông có thành kiến với họ. | |
| 25 |
She's very adept at dealing with the media.
Cô ấy rất khéo léo trong việc đối phó với truyền thông. |
Cô ấy rất khéo léo trong việc đối phó với truyền thông. | |
| 26 |
He didn't like the media probing into his past.
Anh ấy không thích truyền thông đào bới quá khứ của mình. |
Anh ấy không thích truyền thông đào bới quá khứ của mình. | |
| 27 |
The media played up the prospects for a settlement.
Truyền thông đã thổi phồng triển vọng đạt được thỏa thuận. |
Truyền thông đã thổi phồng triển vọng đạt được thỏa thuận. | |
| 28 |
Now he faces virulent attacks from the Italian media.
Giờ đây anh ấy phải đối mặt với những cuộc công kích dữ dội từ truyền thông Ý. |
Giờ đây anh ấy phải đối mặt với những cuộc công kích dữ dội từ truyền thông Ý. | |
| 29 |
The allegations received widespread media coverage.
Các cáo buộc này được truyền thông đưa tin rộng rãi. |
Các cáo buộc này được truyền thông đưa tin rộng rãi. | |
| 30 |
The media tend to lump all these groups together.
Truyền thông có xu hướng gộp tất cả các nhóm này lại với nhau. |
Truyền thông có xu hướng gộp tất cả các nhóm này lại với nhau. | |
| 31 |
He is not in thrall to the media.
Anh ấy không bị truyền thông chi phối. |
Anh ấy không bị truyền thông chi phối. | |
| 32 |
The media have a powerful influence on public opinion.
Truyền thông có ảnh hưởng mạnh mẽ đến dư luận. |
Truyền thông có ảnh hưởng mạnh mẽ đến dư luận. | |
| 33 |
The Spanish media were still sniping at the British press yesterday.
Hôm qua truyền thông Tây Ban Nha vẫn tiếp tục công kích báo chí Anh. |
Hôm qua truyền thông Tây Ban Nha vẫn tiếp tục công kích báo chí Anh. | |
| 34 |
The media gave his personal life a pretty firm going-over.
Truyền thông đã soi xét khá kỹ đời tư của anh ấy. |
Truyền thông đã soi xét khá kỹ đời tư của anh ấy. | |
| 35 |
The media have brought more unwelcome attention to the Royal Family.
Truyền thông đã khiến Hoàng gia nhận thêm sự chú ý không mong muốn. |
Truyền thông đã khiến Hoàng gia nhận thêm sự chú ý không mong muốn. | |
| 36 |
Giving these events a lot of media coverage merely perpetuates the problem.
Việc đưa tin quá nhiều về những sự kiện này chỉ làm vấn đề kéo dài thêm. |
Việc đưa tin quá nhiều về những sự kiện này chỉ làm vấn đề kéo dài thêm. | |
| 37 |
The media are full of shock-horror headlines about under-age crime.
Truyền thông đầy rẫy những tiêu đề gây sốc về tội phạm vị thành niên. |
Truyền thông đầy rẫy những tiêu đề gây sốc về tội phạm vị thành niên. | |
| 38 |
He accused the British media of pursuing a vendetta against him.
Anh ấy cáo buộc truyền thông Anh đang theo đuổi một chiến dịch trả thù nhằm vào mình. |
Anh ấy cáo buộc truyền thông Anh đang theo đuổi một chiến dịch trả thù nhằm vào mình. | |
| 39 |
He was portrayed in the media as a complete fiend.
Anh ấy bị truyền thông khắc họa như một kẻ ác hoàn toàn. |
Anh ấy bị truyền thông khắc họa như một kẻ ác hoàn toàn. | |
| 40 |
The media have been speaking in glowing terms of the relationship between the two countries.
Truyền thông đã nói rất tích cực về quan hệ giữa hai nước. |
Truyền thông đã nói rất tích cực về quan hệ giữa hai nước. | |
| 41 |
The car was launched with a massive media and advertising blitz, involving newspapers, magazines, television, and radio.
Chiếc xe được ra mắt bằng một chiến dịch truyền thông và quảng cáo rầm rộ, bao gồm báo, tạp chí, truyền hình và radio. |
Chiếc xe được ra mắt bằng một chiến dịch truyền thông và quảng cáo rầm rộ, bao gồm báo, tạp chí, truyền hình và radio. | |
| 42 |
For weeks, the media have been building up the national basketball team.
Trong nhiều tuần, truyền thông đã không ngừng ca ngợi đội bóng rổ quốc gia. |
Trong nhiều tuần, truyền thông đã không ngừng ca ngợi đội bóng rổ quốc gia. | |
| 43 |
If a politician transgresses, that is not the fault of the media.
Nếu một chính trị gia phạm sai lầm, đó không phải là lỗi của truyền thông. |
Nếu một chính trị gia phạm sai lầm, đó không phải là lỗi của truyền thông. | |
| 44 |
My original statement has been completely distorted by the media.
Phát biểu ban đầu của tôi đã bị truyền thông bóp méo hoàn toàn. |
Phát biểu ban đầu của tôi đã bị truyền thông bóp méo hoàn toàn. | |
| 45 |
Throughout her career, she has very successfully manipulated the media.
Trong suốt sự nghiệp, cô ấy đã thao túng truyền thông rất thành công. |
Trong suốt sự nghiệp, cô ấy đã thao túng truyền thông rất thành công. | |
| 46 |
He's usually very adept at keeping his private life out of the media.
Anh ấy thường rất khéo trong việc giữ đời tư tránh xa truyền thông. |
Anh ấy thường rất khéo trong việc giữ đời tư tránh xa truyền thông. |