Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

means-tested là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ means-tested trong tiếng Anh

means-tested /ˈmiːnz ˌtestɪd/
- Tính từ : Dựa trên khả năng tài chính

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "means-tested"

1 means
Phiên âm: /miːnz/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Phương tiện, cách thức; tài chính Ngữ cảnh: Cách để đạt mục tiêu; tiền bạc/nguồn lực

Ví dụ:

By legal means, we solved the dispute

Bằng các phương tiện hợp pháp, chúng tôi đã giải quyết tranh chấp

2 by means of
Phiên âm: /baɪ miːnz əv/ Loại từ: Cụm từ Nghĩa: Bằng cách, bằng phương tiện Ngữ cảnh: Chỉ cách thức thực hiện

Ví dụ:

The data were collected by means of a survey

Dữ liệu được thu thập bằng khảo sát

3 means-tested
Phiên âm: /ˈmiːnz ˌtestɪd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Dựa trên khả năng tài chính Ngữ cảnh: Trợ cấp/phúc lợi xét theo thu nhập

Ví dụ:

Means-tested benefits support low-income families

Trợ cấp xét theo thu nhập hỗ trợ các gia đình thu nhập thấp

4 means test
Phiên âm: /ˈmiːnz test/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Kiểm tra khả năng tài chính Ngữ cảnh: Đánh giá đủ điều kiện nhận trợ cấp

Ví dụ:

He passed the means test for housing aid

Anh ấy vượt qua kiểm tra tài chính để nhận hỗ trợ nhà ở

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!