Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

by means of là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ by means of trong tiếng Anh

by means of /baɪ miːnz əv/
- Cụm từ : Bằng cách, bằng phương tiện

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "by means of"

1 means
Phiên âm: /miːnz/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Phương tiện, cách thức; tài chính Ngữ cảnh: Cách để đạt mục tiêu; tiền bạc/nguồn lực

Ví dụ:

By legal means, we solved the dispute

Bằng các phương tiện hợp pháp, chúng tôi đã giải quyết tranh chấp

2 by means of
Phiên âm: /baɪ miːnz əv/ Loại từ: Cụm từ Nghĩa: Bằng cách, bằng phương tiện Ngữ cảnh: Chỉ cách thức thực hiện

Ví dụ:

The data were collected by means of a survey

Dữ liệu được thu thập bằng khảo sát

3 means-tested
Phiên âm: /ˈmiːnz ˌtestɪd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Dựa trên khả năng tài chính Ngữ cảnh: Trợ cấp/phúc lợi xét theo thu nhập

Ví dụ:

Means-tested benefits support low-income families

Trợ cấp xét theo thu nhập hỗ trợ các gia đình thu nhập thấp

4 means test
Phiên âm: /ˈmiːnz test/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Kiểm tra khả năng tài chính Ngữ cảnh: Đánh giá đủ điều kiện nhận trợ cấp

Ví dụ:

He passed the means test for housing aid

Anh ấy vượt qua kiểm tra tài chính để nhận hỗ trợ nhà ở

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!