meaningful: Có ý nghĩa
Meaningful là tính từ mô tả điều có giá trị, tầm quan trọng hoặc thể hiện cảm xúc sâu sắc.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
meaning
|
Phiên âm: /ˈmiːnɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Ý nghĩa | Ngữ cảnh: Dùng cho ngôn ngữ/cuộc sống |
Ví dụ: The word has a clear meaning
Từ này có ý nghĩa rõ ràng |
Từ này có ý nghĩa rõ ràng |
| 2 |
2
meaningful
|
Phiên âm: /ˈmiːnɪŋfəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có ý nghĩa | Ngữ cảnh: Dùng mô tả hành động/mối quan hệ |
Ví dụ: A meaningful conversation helps
Một cuộc trò chuyện có ý nghĩa rất hữu ích |
Một cuộc trò chuyện có ý nghĩa rất hữu ích |
| 3 |
3
meaningfully
|
Phiên âm: /ˈmiːnɪŋfəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách có ý nghĩa | Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật/giao tiếp |
Ví dụ: She contributed meaningfully
Cô ấy đóng góp một cách có ý nghĩa |
Cô ấy đóng góp một cách có ý nghĩa |
| 4 |
4
meaningless
|
Phiên âm: /ˈmiːnɪŋləs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Vô nghĩa | Ngữ cảnh: Dùng đánh giá tiêu cực |
Ví dụ: The task felt meaningless
Nhiệm vụ cảm thấy vô nghĩa |
Nhiệm vụ cảm thấy vô nghĩa |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
a meaningful relationship/discussion/experience
một mối quan hệ / thảo luận / trải nghiệm có ý nghĩa |
một mối quan hệ / thảo luận / trải nghiệm có ý nghĩa | |
| 2 |
These statistics are not very meaningful.
Những thống kê này không có nhiều ý nghĩa. |
Những thống kê này không có nhiều ý nghĩa. | |
| 3 |
She gave me a meaningful look.
Cô ấy đã cho tôi một cái nhìn đầy ý nghĩa. |
Cô ấy đã cho tôi một cái nhìn đầy ý nghĩa. |