Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

matchmaker là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ matchmaker trong tiếng Anh

matchmaker /ˈmætʃˌmeɪkə/
- (n) : người làm mối

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

matchmaker: Người mai mối

Matchmaker là người sắp xếp, giới thiệu để hai người hẹn hò hoặc kết hôn.

  • The matchmaker introduced them at a party. (Người mai mối giới thiệu họ tại một bữa tiệc.)
  • She works as a professional matchmaker. (Cô làm nghề mai mối chuyên nghiệp.)
  • The matchmaker arranged a meeting between the families. (Người mai mối thu xếp cuộc gặp giữa hai gia đình.)

Bảng biến thể từ "matchmaker"

1 match
Phiên âm: /mætʃ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Trận đấu; sự phù hợp; que diêm Ngữ cảnh: Thể thao/sự tương xứng/dùng để nhóm lửa

Ví dụ:

It’s a tough match tonight

Trận đấu tối nay rất khó

2 match
Phiên âm: /mætʃ/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Phù hợp; ghép đôi Ngữ cảnh: Tương xứng về màu/cỡ/chức năng; ghép cặp

Ví dụ:

The curtains match the sofa

Rèm cửa hợp với ghế sô-pha

3 matched
Phiên âm: /mætʃt/ Loại từ: Tính từ/Động từ QK Nghĩa: Tương xứng; đã ghép Ngữ cảnh: Đã được phối/so khớp

Ví dụ:

We need matched components

Ta cần các linh kiện đã được ghép cặp

4 matching
Phiên âm: /ˈmætʃɪŋ/ Loại từ: Tính từ/V-ing Nghĩa: Đồng bộ, ăn khớp Ngữ cảnh: Cùng màu/bộ; hành động đang ghép

Ví dụ:

They wore matching shirts

Họ mặc áo đôi

5 mismatch
Phiên âm: /ˌmɪsˈmætʃ/ Loại từ: Danh từ/Động từ Nghĩa: Sự không tương xứng; ghép lệch Ngữ cảnh: Không hợp về kích cỡ/màu/sở thích

Ví dụ:

There’s a mismatch of skills

Có sự lệch về kỹ năng

6 matchmaker
Phiên âm: /ˈmætʃˌmeɪkər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Ông/bà mai Ngữ cảnh: Người sắp đặt hôn nhân/mối quan hệ

Ví dụ:

The matchmaker introduced them

Bà mai đã giới thiệu họ

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!