Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

matching là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ matching trong tiếng Anh

matching /ˈmætʃɪŋ/
- (adj) : tính địch thù, thi đấu

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

matching: Phù hợp, tương ứng

Matching mô tả hai hoặc nhiều thứ có sự tương đồng hoặc phù hợp với nhau.

  • They wore matching outfits to the party. (Họ mặc trang phục phù hợp với nhau cho bữa tiệc.)
  • The shoes and the belt are matching colors. (Giày và thắt lưng có màu sắc phù hợp.)
  • He gave her a matching necklace and earrings set. (Anh ấy tặng cô ấy một bộ vòng cổ và bông tai tương ứng.)

Bảng biến thể từ "matching"

1 match
Phiên âm: /mætʃ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Trận đấu; sự phù hợp; que diêm Ngữ cảnh: Thể thao/sự tương xứng/dùng để nhóm lửa

Ví dụ:

It’s a tough match tonight

Trận đấu tối nay rất khó

2 match
Phiên âm: /mætʃ/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Phù hợp; ghép đôi Ngữ cảnh: Tương xứng về màu/cỡ/chức năng; ghép cặp

Ví dụ:

The curtains match the sofa

Rèm cửa hợp với ghế sô-pha

3 matched
Phiên âm: /mætʃt/ Loại từ: Tính từ/Động từ QK Nghĩa: Tương xứng; đã ghép Ngữ cảnh: Đã được phối/so khớp

Ví dụ:

We need matched components

Ta cần các linh kiện đã được ghép cặp

4 matching
Phiên âm: /ˈmætʃɪŋ/ Loại từ: Tính từ/V-ing Nghĩa: Đồng bộ, ăn khớp Ngữ cảnh: Cùng màu/bộ; hành động đang ghép

Ví dụ:

They wore matching shirts

Họ mặc áo đôi

5 mismatch
Phiên âm: /ˌmɪsˈmætʃ/ Loại từ: Danh từ/Động từ Nghĩa: Sự không tương xứng; ghép lệch Ngữ cảnh: Không hợp về kích cỡ/màu/sở thích

Ví dụ:

There’s a mismatch of skills

Có sự lệch về kỹ năng

6 matchmaker
Phiên âm: /ˈmætʃˌmeɪkər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Ông/bà mai Ngữ cảnh: Người sắp đặt hôn nhân/mối quan hệ

Ví dụ:

The matchmaker introduced them

Bà mai đã giới thiệu họ

Danh sách câu ví dụ:

I can't find a matching pair of socks.

Tôi không tìm thấy đôi tất nào cùng cặp.

Ôn tập Lưu sổ

The lamps all had matching purple shades.

Tất cả các đèn đều có chụp đèn màu tím đồng bộ.

Ôn tập Lưu sổ

She spent the morning matching up orders with invoices.

Cô ấy dành cả buổi sáng đối chiếu đơn đặt hàng với hóa đơn.

Ôn tập Lưu sổ

My mum gave us his-and-hers matching dressing gowns for Christmas.

Mẹ tôi tặng chúng tôi hai chiếc áo choàng ngủ đôi cho nam và nữ vào dịp Giáng sinh.

Ôn tập Lưu sổ

Fill small holes with wood filler in a matching colour.

Hãy trám các lỗ nhỏ bằng bột trám gỗ có màu phù hợp.

Ôn tập Lưu sổ

The police had some difficulty in matching up the statements taken from the two witnesses.

Cảnh sát gặp đôi chút khó khăn trong việc đối chiếu lời khai của hai nhân chứng.

Ôn tập Lưu sổ

No other rock band comes even close to matching them for dynamism or style.

Không ban nhạc rock nào khác có thể sánh gần với họ về sự năng động hay phong cách.

Ôn tập Lưu sổ

You can fill any holes with plugs of matching wood.

Bạn có thể lấp các lỗ bằng những nút gỗ cùng màu.

Ôn tập Lưu sổ

The finals of the Championship begin today, matching the United States against France.

Vòng chung kết của Giải vô địch bắt đầu hôm nay, với trận Mỹ gặp Pháp.

Ôn tập Lưu sổ

I've bought a ducky little suit and matching hat.

Tôi đã mua một bộ com lê nhỏ xinh và chiếc mũ đồng bộ.

Ôn tập Lưu sổ

The skirt comes with a matching top.

Chiếc váy đi kèm một áo cùng bộ.

Ôn tập Lưu sổ

A few have a better matching contribution plan.

Một số ít có kế hoạch đóng góp đối ứng tốt hơn.

Ôn tập Lưu sổ

He's wearing a matching blue check lumberjack shirt.

Anh ấy đang mặc một chiếc áo sơ mi kẻ xanh kiểu thợ rừng rất hợp.

Ôn tập Lưu sổ

These are attached with a tiny matching bead.

Những thứ này được gắn bằng một hạt nhỏ đồng bộ.

Ôn tập Lưu sổ

The suite comprises a panelled bath with a matching wash-hand basin.

Bộ thiết bị gồm một bồn tắm ốp tấm và một chậu rửa cùng bộ.

Ôn tập Lưu sổ

There should be a jade-and-diamond necklace with matching earrings.

Phải có một sợi dây chuyền ngọc bích và kim cương cùng đôi hoa tai đồng bộ.

Ôn tập Lưu sổ

Presidential aspirants received matching campaign funds.

Các ứng viên tổng thống nhận được khoản quỹ vận động đối ứng.

Ôn tập Lưu sổ

The cutouts were used for matching to the shoes.

Các miếng cắt được dùng để ghép cho khớp với đôi giày.

Ôn tập Lưu sổ

Scepticism is all about matching belief to evidence.

Chủ nghĩa hoài nghi cốt ở việc điều chỉnh niềm tin cho phù hợp với bằng chứng.

Ôn tập Lưu sổ

Then the penalty paid for orbit matching with Mars and Phobos would be much smaller.

Khi đó, cái giá phải trả cho việc khớp quỹ đạo với Sao Hỏa và Phobos sẽ nhỏ hơn nhiều.

Ôn tập Lưu sổ

He had a Rolls-Royce, and he traded it in for two matching silver Range Rovers.

Ông ấy từng có một chiếc Rolls-Royce và đã đổi nó lấy hai chiếc Range Rover màu bạc đồng bộ.

Ôn tập Lưu sổ

Bring forward the empty in-between needles on both beds, matching the ends.

Hãy đưa các kim trống ở giữa trên cả hai giường kim ra phía trước, sao cho các đầu khớp nhau.

Ôn tập Lưu sổ

They offer investors federal tax credits and, in some cases, matching provincial credits.

Họ cung cấp cho nhà đầu tư tín dụng thuế liên bang và trong một số trường hợp là tín dụng đối ứng của tỉnh.

Ôn tập Lưu sổ

The two sisters wore matching outfits.

Hai chị em mặc trang phục giống nhau.

Ôn tập Lưu sổ

She wore a blue silk dress with a matching blue hat.

Cô ấy mặc một chiếc váy lụa xanh với một chiếc mũ xanh đồng bộ.

Ôn tập Lưu sổ

There was a pine table with four matching chairs.

Có một chiếc bàn gỗ thông với bốn chiếc ghế đồng bộ.

Ôn tập Lưu sổ

Stem cells from a matching donor were injected into the patient.

Tế bào gốc từ một người hiến phù hợp đã được tiêm vào bệnh nhân.

Ôn tập Lưu sổ