matching: Phù hợp, tương ứng
Matching mô tả hai hoặc nhiều thứ có sự tương đồng hoặc phù hợp với nhau.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
match
|
Phiên âm: /mætʃ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Trận đấu; sự phù hợp; que diêm | Ngữ cảnh: Thể thao/sự tương xứng/dùng để nhóm lửa |
Ví dụ: It’s a tough match tonight
Trận đấu tối nay rất khó |
Trận đấu tối nay rất khó |
| 2 |
2
match
|
Phiên âm: /mætʃ/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Phù hợp; ghép đôi | Ngữ cảnh: Tương xứng về màu/cỡ/chức năng; ghép cặp |
Ví dụ: The curtains match the sofa
Rèm cửa hợp với ghế sô-pha |
Rèm cửa hợp với ghế sô-pha |
| 3 |
3
matched
|
Phiên âm: /mætʃt/ | Loại từ: Tính từ/Động từ QK | Nghĩa: Tương xứng; đã ghép | Ngữ cảnh: Đã được phối/so khớp |
Ví dụ: We need matched components
Ta cần các linh kiện đã được ghép cặp |
Ta cần các linh kiện đã được ghép cặp |
| 4 |
4
matching
|
Phiên âm: /ˈmætʃɪŋ/ | Loại từ: Tính từ/V-ing | Nghĩa: Đồng bộ, ăn khớp | Ngữ cảnh: Cùng màu/bộ; hành động đang ghép |
Ví dụ: They wore matching shirts
Họ mặc áo đôi |
Họ mặc áo đôi |
| 5 |
5
mismatch
|
Phiên âm: /ˌmɪsˈmætʃ/ | Loại từ: Danh từ/Động từ | Nghĩa: Sự không tương xứng; ghép lệch | Ngữ cảnh: Không hợp về kích cỡ/màu/sở thích |
Ví dụ: There’s a mismatch of skills
Có sự lệch về kỹ năng |
Có sự lệch về kỹ năng |
| 6 |
6
matchmaker
|
Phiên âm: /ˈmætʃˌmeɪkər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Ông/bà mai | Ngữ cảnh: Người sắp đặt hôn nhân/mối quan hệ |
Ví dụ: The matchmaker introduced them
Bà mai đã giới thiệu họ |
Bà mai đã giới thiệu họ |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
I can't find a matching pair of socks.
Tôi không tìm thấy đôi tất nào cùng cặp. |
Tôi không tìm thấy đôi tất nào cùng cặp. | |
| 2 |
The lamps all had matching purple shades.
Tất cả các đèn đều có chụp đèn màu tím đồng bộ. |
Tất cả các đèn đều có chụp đèn màu tím đồng bộ. | |
| 3 |
She spent the morning matching up orders with invoices.
Cô ấy dành cả buổi sáng đối chiếu đơn đặt hàng với hóa đơn. |
Cô ấy dành cả buổi sáng đối chiếu đơn đặt hàng với hóa đơn. | |
| 4 |
My mum gave us his-and-hers matching dressing gowns for Christmas.
Mẹ tôi tặng chúng tôi hai chiếc áo choàng ngủ đôi cho nam và nữ vào dịp Giáng sinh. |
Mẹ tôi tặng chúng tôi hai chiếc áo choàng ngủ đôi cho nam và nữ vào dịp Giáng sinh. | |
| 5 |
Fill small holes with wood filler in a matching colour.
Hãy trám các lỗ nhỏ bằng bột trám gỗ có màu phù hợp. |
Hãy trám các lỗ nhỏ bằng bột trám gỗ có màu phù hợp. | |
| 6 |
The police had some difficulty in matching up the statements taken from the two witnesses.
Cảnh sát gặp đôi chút khó khăn trong việc đối chiếu lời khai của hai nhân chứng. |
Cảnh sát gặp đôi chút khó khăn trong việc đối chiếu lời khai của hai nhân chứng. | |
| 7 |
No other rock band comes even close to matching them for dynamism or style.
Không ban nhạc rock nào khác có thể sánh gần với họ về sự năng động hay phong cách. |
Không ban nhạc rock nào khác có thể sánh gần với họ về sự năng động hay phong cách. | |
| 8 |
You can fill any holes with plugs of matching wood.
Bạn có thể lấp các lỗ bằng những nút gỗ cùng màu. |
Bạn có thể lấp các lỗ bằng những nút gỗ cùng màu. | |
| 9 |
The finals of the Championship begin today, matching the United States against France.
Vòng chung kết của Giải vô địch bắt đầu hôm nay, với trận Mỹ gặp Pháp. |
Vòng chung kết của Giải vô địch bắt đầu hôm nay, với trận Mỹ gặp Pháp. | |
| 10 |
I've bought a ducky little suit and matching hat.
Tôi đã mua một bộ com lê nhỏ xinh và chiếc mũ đồng bộ. |
Tôi đã mua một bộ com lê nhỏ xinh và chiếc mũ đồng bộ. | |
| 11 |
The skirt comes with a matching top.
Chiếc váy đi kèm một áo cùng bộ. |
Chiếc váy đi kèm một áo cùng bộ. | |
| 12 |
A few have a better matching contribution plan.
Một số ít có kế hoạch đóng góp đối ứng tốt hơn. |
Một số ít có kế hoạch đóng góp đối ứng tốt hơn. | |
| 13 |
He's wearing a matching blue check lumberjack shirt.
Anh ấy đang mặc một chiếc áo sơ mi kẻ xanh kiểu thợ rừng rất hợp. |
Anh ấy đang mặc một chiếc áo sơ mi kẻ xanh kiểu thợ rừng rất hợp. | |
| 14 |
These are attached with a tiny matching bead.
Những thứ này được gắn bằng một hạt nhỏ đồng bộ. |
Những thứ này được gắn bằng một hạt nhỏ đồng bộ. | |
| 15 |
The suite comprises a panelled bath with a matching wash-hand basin.
Bộ thiết bị gồm một bồn tắm ốp tấm và một chậu rửa cùng bộ. |
Bộ thiết bị gồm một bồn tắm ốp tấm và một chậu rửa cùng bộ. | |
| 16 |
There should be a jade-and-diamond necklace with matching earrings.
Phải có một sợi dây chuyền ngọc bích và kim cương cùng đôi hoa tai đồng bộ. |
Phải có một sợi dây chuyền ngọc bích và kim cương cùng đôi hoa tai đồng bộ. | |
| 17 |
Presidential aspirants received matching campaign funds.
Các ứng viên tổng thống nhận được khoản quỹ vận động đối ứng. |
Các ứng viên tổng thống nhận được khoản quỹ vận động đối ứng. | |
| 18 |
The cutouts were used for matching to the shoes.
Các miếng cắt được dùng để ghép cho khớp với đôi giày. |
Các miếng cắt được dùng để ghép cho khớp với đôi giày. | |
| 19 |
Scepticism is all about matching belief to evidence.
Chủ nghĩa hoài nghi cốt ở việc điều chỉnh niềm tin cho phù hợp với bằng chứng. |
Chủ nghĩa hoài nghi cốt ở việc điều chỉnh niềm tin cho phù hợp với bằng chứng. | |
| 20 |
Then the penalty paid for orbit matching with Mars and Phobos would be much smaller.
Khi đó, cái giá phải trả cho việc khớp quỹ đạo với Sao Hỏa và Phobos sẽ nhỏ hơn nhiều. |
Khi đó, cái giá phải trả cho việc khớp quỹ đạo với Sao Hỏa và Phobos sẽ nhỏ hơn nhiều. | |
| 21 |
He had a Rolls-Royce, and he traded it in for two matching silver Range Rovers.
Ông ấy từng có một chiếc Rolls-Royce và đã đổi nó lấy hai chiếc Range Rover màu bạc đồng bộ. |
Ông ấy từng có một chiếc Rolls-Royce và đã đổi nó lấy hai chiếc Range Rover màu bạc đồng bộ. | |
| 22 |
Bring forward the empty in-between needles on both beds, matching the ends.
Hãy đưa các kim trống ở giữa trên cả hai giường kim ra phía trước, sao cho các đầu khớp nhau. |
Hãy đưa các kim trống ở giữa trên cả hai giường kim ra phía trước, sao cho các đầu khớp nhau. | |
| 23 |
They offer investors federal tax credits and, in some cases, matching provincial credits.
Họ cung cấp cho nhà đầu tư tín dụng thuế liên bang và trong một số trường hợp là tín dụng đối ứng của tỉnh. |
Họ cung cấp cho nhà đầu tư tín dụng thuế liên bang và trong một số trường hợp là tín dụng đối ứng của tỉnh. | |
| 24 |
The two sisters wore matching outfits.
Hai chị em mặc trang phục giống nhau. |
Hai chị em mặc trang phục giống nhau. | |
| 25 |
She wore a blue silk dress with a matching blue hat.
Cô ấy mặc một chiếc váy lụa xanh với một chiếc mũ xanh đồng bộ. |
Cô ấy mặc một chiếc váy lụa xanh với một chiếc mũ xanh đồng bộ. | |
| 26 |
There was a pine table with four matching chairs.
Có một chiếc bàn gỗ thông với bốn chiếc ghế đồng bộ. |
Có một chiếc bàn gỗ thông với bốn chiếc ghế đồng bộ. | |
| 27 |
Stem cells from a matching donor were injected into the patient.
Tế bào gốc từ một người hiến phù hợp đã được tiêm vào bệnh nhân. |
Tế bào gốc từ một người hiến phù hợp đã được tiêm vào bệnh nhân. |