match: Trận đấu, phù hợp
Match có thể là một cuộc thi, trận đấu giữa hai đối thủ, hoặc sự phù hợp giữa hai vật hoặc người.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
matching
|
Phiên âm: /ˈmætʃɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đồng bộ, cùng bộ | Ngữ cảnh: Quần áo/màu sắc/hoạ tiết hợp nhau |
Ví dụ: She chose matching accessories
Cô ấy chọn phụ kiện cùng bộ |
Cô ấy chọn phụ kiện cùng bộ |
| 2 |
2
matching
|
Phiên âm: /ˈmætʃɪŋ/ | Loại từ: Danh từ/V-ing | Nghĩa: Sự ghép cặp; phép nối | Ngữ cảnh: Toán/CNTT/thống kê: nối cặp/so khớp |
Ví dụ: Matching reduces selection bias
Ghép cặp giúp giảm sai lệch chọn mẫu |
Ghép cặp giúp giảm sai lệch chọn mẫu |
| 3 |
3
match
|
Phiên âm: /mætʃ/ | Loại từ: Động từ (gốc) | Nghĩa: Phù hợp, so khớp | Ngữ cảnh: Dẫn chiếu về động từ gốc “match” |
Ví dụ: The colors match perfectly
Màu sắc khớp hoàn hảo |
Màu sắc khớp hoàn hảo |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Let beggars match with beggars.
Hãy để người ăn xin kết đôi với người ăn xin. |
Hãy để người ăn xin kết đôi với người ăn xin. | |
| 2 |
The carpets and curtains match well.
Thảm và rèm cửa rất hợp nhau. |
Thảm và rèm cửa rất hợp nhau. | |
| 3 |
Tennant scored in the last minute of the match.
Tennant ghi bàn ở phút cuối của trận đấu. |
Tennant ghi bàn ở phút cuối của trận đấu. | |
| 4 |
The match flared in the darkness.
Que diêm bùng sáng trong bóng tối. |
Que diêm bùng sáng trong bóng tối. | |
| 5 |
You can't match him at chess.
Bạn không thể sánh với anh ấy trong môn cờ vua. |
Bạn không thể sánh với anh ấy trong môn cờ vua. | |
| 6 |
They conducted a public slanging match.
Họ đã có một cuộc đấu khẩu công khai. |
Họ đã có một cuộc đấu khẩu công khai. | |
| 7 |
The facts show that we are not a good match.
Sự thật cho thấy chúng ta không hợp nhau. |
Sự thật cho thấy chúng ta không hợp nhau. | |
| 8 |
After our fifth goal, the match became a rout.
Sau bàn thắng thứ năm của chúng tôi, trận đấu trở thành một cuộc đại thắng. |
Sau bàn thắng thứ năm của chúng tôi, trận đấu trở thành một cuộc đại thắng. | |
| 9 |
Each round of the boxing match lasts three minutes.
Mỗi hiệp của trận quyền Anh kéo dài ba phút. |
Mỗi hiệp của trận quyền Anh kéo dài ba phút. | |
| 10 |
We're going to a match on Sunday.
Chúng tôi sẽ đi xem một trận đấu vào Chủ nhật. |
Chúng tôi sẽ đi xem một trận đấu vào Chủ nhật. | |
| 11 |
It should be a humdinger of a match.
Đó hẳn sẽ là một trận đấu cực kỳ hấp dẫn. |
Đó hẳn sẽ là một trận đấu cực kỳ hấp dẫn. | |
| 12 |
How can we match our generosity against theirs?
Làm sao chúng ta có thể so sự hào phóng của mình với họ? |
Làm sao chúng ta có thể so sự hào phóng của mình với họ? | |
| 13 |
Everybody wanted to watch the match.
Mọi người đều muốn xem trận đấu. |
Mọi người đều muốn xem trận đấu. | |
| 14 |
A boy is not a match for a man.
Một cậu bé không phải là đối thủ của một người đàn ông. |
Một cậu bé không phải là đối thủ của một người đàn ông. | |
| 15 |
They were defeated in the football match.
Họ đã bị đánh bại trong trận bóng đá. |
Họ đã bị đánh bại trong trận bóng đá. | |
| 16 |
The match flared and went out.
Que diêm bùng sáng rồi tắt. |
Que diêm bùng sáng rồi tắt. | |
| 17 |
Scuffles broke out between rival supporters during the match.
Những cuộc xô xát nổ ra giữa các cổ động viên đối địch trong trận đấu. |
Những cuộc xô xát nổ ra giữa các cổ động viên đối địch trong trận đấu. | |
| 18 |
Winning the match buoyed the team up.
Chiến thắng trong trận đấu đã làm cả đội phấn chấn. |
Chiến thắng trong trận đấu đã làm cả đội phấn chấn. | |
| 19 |
Few composers can match his prolific output.
Rất ít nhà soạn nhạc có thể sánh với sản lượng sáng tác dồi dào của ông ấy. |
Rất ít nhà soạn nhạc có thể sánh với sản lượng sáng tác dồi dào của ông ấy. | |
| 20 |
He struck a match and reignited the fuse.
Anh ấy quẹt một que diêm và châm lại ngòi nổ. |
Anh ấy quẹt một que diêm và châm lại ngòi nổ. | |
| 21 |
It's our last match of the season.
Đó là trận cuối cùng của chúng tôi trong mùa giải. |
Đó là trận cuối cùng của chúng tôi trong mùa giải. | |
| 22 |
Figo had an outstanding match.
Figo đã có một trận đấu xuất sắc. |
Figo đã có một trận đấu xuất sắc. | |
| 23 |
He almost made it to the final match.
Anh ấy suýt lọt vào trận chung kết. |
Anh ấy suýt lọt vào trận chung kết. | |
| 24 |
He's such a keen fan that he even goes to all the away matches.
Anh ấy là một người hâm mộ nhiệt thành đến mức đi xem cả các trận sân khách. |
Anh ấy là một người hâm mộ nhiệt thành đến mức đi xem cả các trận sân khách. | |
| 25 |
Lubov fought back to tie the match.
Lubov đã vùng lên để san bằng tỷ số trận đấu. |
Lubov đã vùng lên để san bằng tỷ số trận đấu. | |
| 26 |
She was injured in last week's match.
Cô ấy bị thương trong trận đấu tuần trước. |
Cô ấy bị thương trong trận đấu tuần trước. | |
| 27 |
The match will be played in the new stadium.
Trận đấu sẽ được tổ chức tại sân vận động mới. |
Trận đấu sẽ được tổ chức tại sân vận động mới. | |
| 28 |
The team had an excellent match.
Đội đã có một trận đấu xuất sắc. |
Đội đã có một trận đấu xuất sắc. | |
| 29 |
They lost their match with Estonia.
Họ đã thua trận đấu với Estonia. |
Họ đã thua trận đấu với Estonia. | |
| 30 |
They managed to level the match, then went 2–1 ahead.
Họ đã san bằng tỷ số trận đấu, rồi vươn lên dẫn 2–1. |
Họ đã san bằng tỷ số trận đấu, rồi vươn lên dẫn 2–1. | |
| 31 |
He played more than 40 matches for England.
Anh ấy đã chơi hơn 40 trận cho đội tuyển Anh. |
Anh ấy đã chơi hơn 40 trận cho đội tuyển Anh. | |
| 32 |
This will be his first competitive match in charge of the team.
Đây sẽ là trận đấu chính thức đầu tiên của ông ấy trên cương vị phụ trách đội. |
Đây sẽ là trận đấu chính thức đầu tiên của ông ấy trên cương vị phụ trách đội. | |
| 33 |
Our job is to find the right match for our clients.
Công việc của chúng tôi là tìm sự kết hợp phù hợp cho khách hàng. |
Công việc của chúng tôi là tìm sự kết hợp phù hợp cho khách hàng. | |
| 34 |
You need to feel confident that the candidate is the right match.
Bạn cần cảm thấy tin tưởng rằng ứng viên là người phù hợp. |
Bạn cần cảm thấy tin tưởng rằng ứng viên là người phù hợp. | |
| 35 |
That jumper should be a good match for your trousers.
Chiếc áo len đó hẳn sẽ rất hợp với quần của bạn. |
Chiếc áo len đó hẳn sẽ rất hợp với quần của bạn. | |
| 36 |
The blouse and skirt are a perfect match.
Áo kiểu và váy là một sự kết hợp hoàn hảo. |
Áo kiểu và váy là một sự kết hợp hoàn hảo. | |
| 37 |
I'm hoping you can match the salary I had with my last company.
Tôi hy vọng bạn có thể đưa ra mức lương tương đương với mức tôi nhận ở công ty trước. |
Tôi hy vọng bạn có thể đưa ra mức lương tương đương với mức tôi nhận ở công ty trước. |