mask: Mặt nạ; che giấu
Mask là danh từ chỉ vật che mặt để bảo vệ hoặc cải trang; cũng là động từ chỉ hành động che giấu điều gì đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
mask
|
Phiên âm: /mɑːsk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Mặt nạ; khẩu trang | Ngữ cảnh: Dùng trong y tế/nghệ thuật |
Ví dụ: Wear a mask indoors
Đeo khẩu trang trong nhà |
Đeo khẩu trang trong nhà |
| 2 |
2
mask
|
Phiên âm: /mɑːsk/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Che giấu; che phủ | Ngữ cảnh: Dùng nghĩa bóng |
Ví dụ: He masked his feelings
Anh ấy che giấu cảm xúc |
Anh ấy che giấu cảm xúc |
| 3 |
3
masked
|
Phiên âm: /mɑːskt/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Bị che | Ngữ cảnh: Dùng mô tả trạng thái |
Ví dụ: Masked faces were seen
Những khuôn mặt bị che xuất hiện |
Những khuôn mặt bị che xuất hiện |
| 4 |
4
masking
|
Phiên âm: /ˈmɑːskɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự che giấu; kỹ thuật che | Ngữ cảnh: Dùng trong kỹ thuật/âm thanh |
Ví dụ: Noise masking reduces stress
Che nhiễu âm thanh giảm căng thẳng |
Che nhiễu âm thanh giảm căng thẳng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The robbers wore stocking masks.
Những tên cướp đeo mặt nạ. |
Những tên cướp đeo mặt nạ. | |
| 2 |
The kids were all wearing animal masks.
Những đứa trẻ đều đeo mặt nạ động vật. |
Những đứa trẻ đều đeo mặt nạ động vật. | |
| 3 |
In the second part of the play, the actors take off their masks.
Trong phần thứ hai của vở kịch, các diễn viên cởi bỏ mặt nạ. |
Trong phần thứ hai của vở kịch, các diễn viên cởi bỏ mặt nạ. | |
| 4 |
a surgical/gas mask
mặt nạ phòng độc / phẫu thuật |
mặt nạ phòng độc / phẫu thuật | |
| 5 |
a fencing mask
mặt nạ hàng rào |
mặt nạ hàng rào | |
| 6 |
a face mask
mặt nạ |
mặt nạ | |
| 7 |
He longed to throw off the mask of respectability.
Ông khao khát được lột bỏ lớp mặt nạ của sự tôn trọng. |
Ông khao khát được lột bỏ lớp mặt nạ của sự tôn trọng. | |
| 8 |
Her face was a cold, blank mask.
Khuôn mặt của cô ấy là một chiếc mặt nạ lạnh lùng, trống rỗng. |
Khuôn mặt của cô ấy là một chiếc mặt nạ lạnh lùng, trống rỗng. | |
| 9 |
The man's face was hidden by a mask.
Khuôn mặt của người đàn ông bị che khuất bởi một chiếc mặt nạ. |
Khuôn mặt của người đàn ông bị che khuất bởi một chiếc mặt nạ. | |
| 10 |
Two eyes glared at him from beneath the mask.
Hai mắt trừng trừng nhìn anh ta từ bên dưới chiếc mặt nạ. |
Hai mắt trừng trừng nhìn anh ta từ bên dưới chiếc mặt nạ. | |
| 11 |
two men in black masks
hai người đàn ông đeo mặt nạ đen |
hai người đàn ông đeo mặt nạ đen | |
| 12 |
For a moment her mask slipped, and I saw how scared she really was.
Trong một khoảnh khắc mặt nạ của cô ấy bị trượt, và tôi thấy cô ấy thực sự sợ hãi như thế nào. |
Trong một khoảnh khắc mặt nạ của cô ấy bị trượt, và tôi thấy cô ấy thực sự sợ hãi như thế nào. | |
| 13 |
He was hiding behind a mask of indifference but she wasn't fooled.
Anh ta đang ẩn mình sau lớp mặt nạ thờ ơ nhưng cô không bị lừa. |
Anh ta đang ẩn mình sau lớp mặt nạ thờ ơ nhưng cô không bị lừa. | |
| 14 |
His fooling around is a mask for his lack of confidence.
Sự lừa dối của anh ta là một chiếc mặt nạ cho sự thiếu tự tin của anh ta. |
Sự lừa dối của anh ta là một chiếc mặt nạ cho sự thiếu tự tin của anh ta. | |
| 15 |
He looked at me, his face a mask of innocence.
Anh ấy nhìn tôi, khuôn mặt như một chiếc mặt nạ vô tội. |
Anh ấy nhìn tôi, khuôn mặt như một chiếc mặt nạ vô tội. | |
| 16 |
The mask of politeness slipped for a moment.
Mặt nạ của sự lịch sự bị tuột xuống trong giây lát. |
Mặt nạ của sự lịch sự bị tuột xuống trong giây lát. | |
| 17 |
The man's face was hidden by a mask.
Khuôn mặt của người đàn ông bị che khuất bởi một chiếc mặt nạ. |
Khuôn mặt của người đàn ông bị che khuất bởi một chiếc mặt nạ. | |
| 18 |
He was hiding behind a mask of indifference but she wasn't fooled.
Anh ta ẩn mình sau lớp mặt nạ thờ ơ nhưng cô không bị lừa. |
Anh ta ẩn mình sau lớp mặt nạ thờ ơ nhưng cô không bị lừa. |