marriage: Hôn nhân
Marriage là sự kết hợp hợp pháp và xã hội giữa hai người, thường được coi là một mối quan hệ bền vững.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
marry
|
Phiên âm: /ˈmæri/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Kết hôn | Ngữ cảnh: Cưới ai đó; cũng dùng “marry A to B” (kết hợp) |
Ví dụ: He will marry his longtime partner
Anh ấy sẽ kết hôn với người bạn đời lâu năm |
Anh ấy sẽ kết hôn với người bạn đời lâu năm |
| 2 |
2
marries
|
Phiên âm: /ˈmæriz/ | Loại từ: Động từ (hiện tại ngôi 3) | Nghĩa: Kết hôn | Ngữ cảnh: Hành động ở ngôi thứ ba số ít |
Ví dụ: She marries next month
Cô ấy sẽ kết hôn tháng tới |
Cô ấy sẽ kết hôn tháng tới |
| 3 |
3
marrying
|
Phiên âm: /ˈmæriɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang kết hôn/kết hợp | Ngữ cảnh: Dạng tiếp diễn hoặc danh động từ |
Ví dụ: Marrying young can be challenging
Kết hôn sớm có thể gặp nhiều thử thách |
Kết hôn sớm có thể gặp nhiều thử thách |
| 4 |
4
married
|
Phiên âm: /ˈmærid/ | Loại từ: Động từ (quá khứ/PP) | Nghĩa: Đã kết hôn | Ngữ cảnh: Dùng trong thì hoàn thành/bị động |
Ví dụ: They got married in 2015
Họ kết hôn năm 2015 |
Họ kết hôn năm 2015 |
| 5 |
5
marriage
|
Phiên âm: /ˈmærɪdʒ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hôn nhân | Ngữ cảnh: Mối quan hệ pháp lý/xã hội giữa vợ chồng |
Ví dụ: Their marriage has lasted for thirty years
Cuộc hôn nhân của họ đã kéo dài ba mươi năm |
Cuộc hôn nhân của họ đã kéo dài ba mươi năm |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
An ill marriage is a spring of ill fortune.
Một cuộc hôn nhân tồi tệ là một mùa xuân xui xẻo. |
Một cuộc hôn nhân tồi tệ là một mùa xuân xui xẻo. | |
| 2 |
When the weasel and the cat make a marriage, it is a very ill presage.
Khi con chồn và con mèo kết hôn, đó là một sự định trước rất tệ. |
Khi con chồn và con mèo kết hôn, đó là một sự định trước rất tệ. | |
| 3 |
To make a lasting marriage we have to overcome self-centeredness.
Để có một cuộc hôn nhân bền vững, chúng ta phải vượt qua tính tự cao. |
Để có một cuộc hôn nhân bền vững, chúng ta phải vượt qua tính tự cao. | |
| 4 |
Keep your eyes wide open before marriage, and half shut afterwards.
Hãy mở to mắt trước khi kết hôn và nhắm hờ sau đó. |
Hãy mở to mắt trước khi kết hôn và nhắm hờ sau đó. | |
| 5 |
She has two children by a previous marriage.
Cô ấy có hai con bởi một cuộc hôn nhân trước. |
Cô ấy có hai con bởi một cuộc hôn nhân trước. | |
| 6 |
The story begins with their marriage.
Câu chuyện bắt đầu từ cuộc hôn nhân của họ. |
Câu chuyện bắt đầu từ cuộc hôn nhân của họ. | |
| 7 |
Their marriage took place amid a blaze of publicity.
Cuộc hôn nhân của họ diễn ra giữa lúc dư luận xôn xao. |
Cuộc hôn nhân của họ diễn ra giữa lúc dư luận xôn xao. | |
| 8 |
Their marriage was a complete travesty.
Cuộc hôn nhân của họ hoàn toàn là một cuộc trắc trở. |
Cuộc hôn nhân của họ hoàn toàn là một cuộc trắc trở. | |
| 9 |
No formal record of the marriage now survives.
Không có hồ sơ chính thức nào về cuộc hôn nhân hiện còn tồn tại. |
Không có hồ sơ chính thức nào về cuộc hôn nhân hiện còn tồn tại. | |
| 10 |
His entry to the party coincided with his marriage.
Việc tham gia bữa tiệc của anh ấy trùng với cuộc hôn nhân của anh ấy. |
Việc tham gia bữa tiệc của anh ấy trùng với cuộc hôn nhân của anh ấy. | |
| 11 |
I don't want to be a housewife after marriage.
Tôi không muốn trở thành một bà nội trợ sau khi kết hôn. |
Tôi không muốn trở thành một bà nội trợ sau khi kết hôn. | |
| 12 |
Please accept my hearty congratulations upon your marriage.
Hãy chấp nhận lời chúc mừng nồng nhiệt của tôi cho cuộc hôn nhân của bạn. |
Hãy chấp nhận lời chúc mừng nồng nhiệt của tôi cho cuộc hôn nhân của bạn. | |
| 13 |
She remained ambivalent about her marriage.
Cô ấy vẫn xung quanh về cuộc hôn nhân của mình. |
Cô ấy vẫn xung quanh về cuộc hôn nhân của mình. | |
| 14 |
A taboo against sex before marriage.
Điều cấm kỵ quan hệ tình dục trước hôn nhân. |
Điều cấm kỵ quan hệ tình dục trước hôn nhân. | |
| 15 |
Their marriage has been fraught with difficulties.
Cuộc hôn nhân của họ gặp nhiều khó khăn. |
Cuộc hôn nhân của họ gặp nhiều khó khăn. | |
| 16 |
The marriage took place notwithstanding his objections.
Cuộc hôn nhân diễn ra bất chấp sự phản đối của ông. |
Cuộc hôn nhân diễn ra bất chấp sự phản đối của ông. | |
| 17 |
They bantered him on the subject of marriage.
Họ trêu chọc ông về chủ đề hôn nhân. |
Họ trêu chọc ông về chủ đề hôn nhân. | |
| 18 |
She was the child of a broken marriage.
Cô là đứa con của một cuộc hôn nhân tan vỡ. |
Cô là đứa con của một cuộc hôn nhân tan vỡ. | |
| 19 |
Rose says so far the marriage has been unsatisfying.
Rose cho biết cho đến nay cuộc hôn nhân không được như ý. |
Rose cho biết cho đến nay cuộc hôn nhân không được như ý. | |
| 20 |
I think their marriage is on the rocks.
Tôi nghĩ rằng cuộc hôn nhân của họ đang ở trên những tảng đá. |
Tôi nghĩ rằng cuộc hôn nhân của họ đang ở trên những tảng đá. | |
| 21 |
They had a long and happy marriage.
Họ có một cuộc hôn nhân lâu dài và hạnh phúc. |
Họ có một cuộc hôn nhân lâu dài và hạnh phúc. | |
| 22 |
She was the extrovert in the marriage.
Cô ấy là người hướng ngoại trong cuộc hôn nhân. |
Cô ấy là người hướng ngoại trong cuộc hôn nhân. | |
| 23 |
The marriage only lasted for six months.
Cuộc hôn nhân chỉ kéo dài trong sáu tháng. |
Cuộc hôn nhân chỉ kéo dài trong sáu tháng. | |
| 24 |
He was the child of a broken marriage.
Ông là đứa con của một cuộc hôn nhân tan vỡ. |
Ông là đứa con của một cuộc hôn nhân tan vỡ. | |
| 25 |
They are struggling to save their marriage for the children's sake.
Họ đang đấu tranh để cứu vãn cuộc hôn nhân của mình vì lợi ích của con cái. |
Họ đang đấu tranh để cứu vãn cuộc hôn nhân của mình vì lợi ích của con cái. | |
| 26 |
They are related by marriage.
Họ có quan hệ hôn nhân. |
Họ có quan hệ hôn nhân. | |
| 27 |
the institution of marriage
tổ chức hôn nhân |
tổ chức hôn nhân | |
| 28 |
the breakdown of a marriage
sự đổ vỡ của một cuộc hôn nhân |
sự đổ vỡ của một cuộc hôn nhân |