Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

marriage là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ marriage trong tiếng Anh

marriage /ˈmærɪdʒ/
- (n) : sự cưới xin, sự kết hôn, lễ cưới

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

marriage: Hôn nhân

Marriage là sự kết hợp hợp pháp và xã hội giữa hai người, thường được coi là một mối quan hệ bền vững.

  • They celebrated their 10th wedding anniversary last month. (Họ kỷ niệm 10 năm ngày cưới vào tháng trước.)
  • Marriage requires commitment and mutual respect. (Hôn nhân đòi hỏi sự cam kết và tôn trọng lẫn nhau.)
  • Their marriage was a symbol of love and unity. (Cuộc hôn nhân của họ là biểu tượng của tình yêu và sự đoàn kết.)

Bảng biến thể từ "marriage"

1 marry
Phiên âm: /ˈmæri/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Kết hôn Ngữ cảnh: Cưới ai đó; cũng dùng “marry A to B” (kết hợp)

Ví dụ:

He will marry his longtime partner

Anh ấy sẽ kết hôn với người bạn đời lâu năm

2 marries
Phiên âm: /ˈmæriz/ Loại từ: Động từ (hiện tại ngôi 3) Nghĩa: Kết hôn Ngữ cảnh: Hành động ở ngôi thứ ba số ít

Ví dụ:

She marries next month

Cô ấy sẽ kết hôn tháng tới

3 marrying
Phiên âm: /ˈmæriɪŋ/ Loại từ: Động từ (V-ing) Nghĩa: Đang kết hôn/kết hợp Ngữ cảnh: Dạng tiếp diễn hoặc danh động từ

Ví dụ:

Marrying young can be challenging

Kết hôn sớm có thể gặp nhiều thử thách

4 married
Phiên âm: /ˈmærid/ Loại từ: Động từ (quá khứ/PP) Nghĩa: Đã kết hôn Ngữ cảnh: Dùng trong thì hoàn thành/bị động

Ví dụ:

They got married in 2015

Họ kết hôn năm 2015

5 marriage
Phiên âm: /ˈmærɪdʒ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Hôn nhân Ngữ cảnh: Mối quan hệ pháp lý/xã hội giữa vợ chồng

Ví dụ:

Their marriage has lasted for thirty years

Cuộc hôn nhân của họ đã kéo dài ba mươi năm

Danh sách câu ví dụ:

An ill marriage is a spring of ill fortune.

Một cuộc hôn nhân tồi tệ là một mùa xuân xui xẻo.

Ôn tập Lưu sổ

When the weasel and the cat make a marriage, it is a very ill presage.

Khi con chồn và con mèo kết hôn, đó là một sự định trước rất tệ.

Ôn tập Lưu sổ

To make a lasting marriage we have to overcome self-centeredness.

Để có một cuộc hôn nhân bền vững, chúng ta phải vượt qua tính tự cao.

Ôn tập Lưu sổ

Keep your eyes wide open before marriage, and half shut afterwards.

Hãy mở to mắt trước khi kết hôn và nhắm hờ sau đó.

Ôn tập Lưu sổ

She has two children by a previous marriage.

Cô ấy có hai con bởi một cuộc hôn nhân trước.

Ôn tập Lưu sổ

The story begins with their marriage.

Câu chuyện bắt đầu từ cuộc hôn nhân của họ.

Ôn tập Lưu sổ

Their marriage took place amid a blaze of publicity.

Cuộc hôn nhân của họ diễn ra giữa lúc dư luận xôn xao.

Ôn tập Lưu sổ

Their marriage was a complete travesty.

Cuộc hôn nhân của họ hoàn toàn là một cuộc trắc trở.

Ôn tập Lưu sổ

No formal record of the marriage now survives.

Không có hồ sơ chính thức nào về cuộc hôn nhân hiện còn tồn tại.

Ôn tập Lưu sổ

His entry to the party coincided with his marriage.

Việc tham gia bữa tiệc của anh ấy trùng với cuộc hôn nhân của anh ấy.

Ôn tập Lưu sổ

I don't want to be a housewife after marriage.

Tôi không muốn trở thành một bà nội trợ sau khi kết hôn.

Ôn tập Lưu sổ

Please accept my hearty congratulations upon your marriage.

Hãy chấp nhận lời chúc mừng nồng nhiệt của tôi cho cuộc hôn nhân của bạn.

Ôn tập Lưu sổ

She remained ambivalent about her marriage.

Cô ấy vẫn xung quanh về cuộc hôn nhân của mình.

Ôn tập Lưu sổ

A taboo against sex before marriage.

Điều cấm kỵ quan hệ tình dục trước hôn nhân.

Ôn tập Lưu sổ

Their marriage has been fraught with difficulties.

Cuộc hôn nhân của họ gặp nhiều khó khăn.

Ôn tập Lưu sổ

The marriage took place notwithstanding his objections.

Cuộc hôn nhân diễn ra bất chấp sự phản đối của ông.

Ôn tập Lưu sổ

They bantered him on the subject of marriage.

Họ trêu chọc ông về chủ đề hôn nhân.

Ôn tập Lưu sổ

She was the child of a broken marriage.

Cô là đứa con của một cuộc hôn nhân tan vỡ.

Ôn tập Lưu sổ

Rose says so far the marriage has been unsatisfying.

Rose cho biết cho đến nay cuộc hôn nhân không được như ý.

Ôn tập Lưu sổ

I think their marriage is on the rocks.

Tôi nghĩ rằng cuộc hôn nhân của họ đang ở trên những tảng đá.

Ôn tập Lưu sổ

They had a long and happy marriage.

Họ có một cuộc hôn nhân lâu dài và hạnh phúc.

Ôn tập Lưu sổ

She was the extrovert in the marriage.

Cô ấy là người hướng ngoại trong cuộc hôn nhân.

Ôn tập Lưu sổ

The marriage only lasted for six months.

Cuộc hôn nhân chỉ kéo dài trong sáu tháng.

Ôn tập Lưu sổ

He was the child of a broken marriage.

Ông là đứa con của một cuộc hôn nhân tan vỡ.

Ôn tập Lưu sổ

They are struggling to save their marriage for the children's sake.

Họ đang đấu tranh để cứu vãn cuộc hôn nhân của mình vì lợi ích của con cái.

Ôn tập Lưu sổ

They are related by marriage.

Họ có quan hệ hôn nhân.

Ôn tập Lưu sổ

the institution of marriage

tổ chức hôn nhân

Ôn tập Lưu sổ

the breakdown of a marriage

sự đổ vỡ của một cuộc hôn nhân

Ôn tập Lưu sổ