Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

married là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ married trong tiếng Anh

married /ˈmærid/
- (adj) : cưới, kết hôn

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

married: Đã kết hôn

Married mô tả trạng thái khi hai người đã kết hôn với nhau.

  • They have been married for 15 years and have two children. (Họ đã kết hôn được 15 năm và có hai đứa con.)
  • She is married to a man who works as a lawyer. (Cô ấy đã kết hôn với một người đàn ông làm luật sư.)
  • They married in a beautiful ceremony by the beach. (Họ kết hôn trong một buổi lễ đẹp bên bãi biển.)

Bảng biến thể từ "married"

1 marry
Phiên âm: /ˈmæri/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Kết hôn Ngữ cảnh: Cưới ai đó; cũng dùng “marry A to B” (kết hợp)

Ví dụ:

He will marry his longtime partner

Anh ấy sẽ kết hôn với người bạn đời lâu năm

2 marries
Phiên âm: /ˈmæriz/ Loại từ: Động từ (hiện tại ngôi 3) Nghĩa: Kết hôn Ngữ cảnh: Hành động ở ngôi thứ ba số ít

Ví dụ:

She marries next month

Cô ấy sẽ kết hôn tháng tới

3 marrying
Phiên âm: /ˈmæriɪŋ/ Loại từ: Động từ (V-ing) Nghĩa: Đang kết hôn/kết hợp Ngữ cảnh: Dạng tiếp diễn hoặc danh động từ

Ví dụ:

Marrying young can be challenging

Kết hôn sớm có thể gặp nhiều thử thách

4 married
Phiên âm: /ˈmærid/ Loại từ: Động từ (quá khứ/PP) Nghĩa: Đã kết hôn Ngữ cảnh: Dùng trong thì hoàn thành/bị động

Ví dụ:

They got married in 2015

Họ kết hôn năm 2015

5 marriage
Phiên âm: /ˈmærɪdʒ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Hôn nhân Ngữ cảnh: Mối quan hệ pháp lý/xã hội giữa vợ chồng

Ví dụ:

Their marriage has lasted for thirty years

Cuộc hôn nhân của họ đã kéo dài ba mươi năm

Danh sách câu ví dụ:

A buxom widow must be either married, buried, or shut up in a convent.

Một góa phụ đầy đặn thì hoặc phải tái giá, hoặc bị chôn vùi, hoặc bị nhốt trong tu viện.

Ôn tập Lưu sổ

He tricked her into marrying a rich married man.

Anh ta lừa cô ấy kết hôn với một người đàn ông giàu có đã có vợ.

Ôn tập Lưu sổ

Nobody can prevent us from getting married.

Không ai có thể ngăn chúng tôi kết hôn.

Ôn tập Lưu sổ

Don't pursue her. She is a married woman.

Đừng theo đuổi cô ấy. Cô ấy là phụ nữ đã có chồng.

Ôn tập Lưu sổ

After a quick courtship, they married.

Sau một thời gian tìm hiểu ngắn ngủi, họ kết hôn.

Ôn tập Lưu sổ

They married after a whirlwind romance.

Họ kết hôn sau một mối tình chớp nhoáng.

Ôn tập Lưu sổ

They were planning on getting married.

Họ đang lên kế hoạch kết hôn.

Ôn tập Lưu sổ

I'm not ready for married life yet.

Tôi chưa sẵn sàng cho cuộc sống hôn nhân.

Ôn tập Lưu sổ

Last time, I married a swaying shadow.

Lần trước, tôi đã cưới một cái bóng chập chờn.

Ôn tập Lưu sổ

Is it true they're getting married?

Có thật là họ sắp kết hôn không?

Ôn tập Lưu sổ

Are you married or single?

Bạn đã kết hôn hay còn độc thân?

Ôn tập Lưu sổ

I don't want to get married yet.

Tôi chưa muốn kết hôn.

Ôn tập Lưu sổ

Jim and I are getting married.

Jim và tôi sắp kết hôn.

Ôn tập Lưu sổ

Judith is married with four children.

Judith đã kết hôn và có bốn con.

Ôn tập Lưu sổ

“Is he married?” “How should I know?”

“Anh ấy đã kết hôn chưa?” “Làm sao tôi biết được?”

Ôn tập Lưu sổ

How long have you been married?

Bạn kết hôn được bao lâu rồi?

Ôn tập Lưu sổ

When I was your age, I was already married.

Khi bằng tuổi bạn, tôi đã kết hôn rồi.

Ôn tập Lưu sổ

Dave amazed his friends by suddenly getting married.

Dave khiến bạn bè kinh ngạc khi đột ngột kết hôn.

Ôn tập Lưu sổ

I tried to dissuade her from getting married.

Tôi đã cố khuyên cô ấy đừng kết hôn.

Ôn tập Lưu sổ

We have been married for 14 years.

Chúng tôi đã kết hôn được 14 năm.

Ôn tập Lưu sổ

She is married with four children.

Cô ấy đã kết hôn và có bốn con.

Ôn tập Lưu sổ

They married late in life.

Họ kết hôn khi tuổi đã cao.

Ôn tập Lưu sổ

I wouldn't have felt properly married if it hadn't been a church wedding.

Tôi sẽ không cảm thấy mình thật sự đã kết hôn nếu đó không phải là một đám cưới trong nhà thờ.

Ôn tập Lưu sổ

The newly married couple left for their honeymoon in Spain.

Cặp vợ chồng mới cưới đã lên đường đi hưởng tuần trăng mật ở Tây Ban Nha.

Ôn tập Lưu sổ

The married father of four had been reported missing.

Người cha đã có gia đình với bốn con được báo cáo là mất tích.

Ôn tập Lưu sổ

The poem is a celebration of married love.

Bài thơ là sự ca ngợi tình yêu trong hôn nhân.

Ôn tập Lưu sổ