| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
mark
|
Phiên âm: /mɑːk/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đánh dấu; chấm điểm | Ngữ cảnh: Dùng trong giáo dục/đời sống |
Ví dụ: The teacher marked exams
Giáo viên chấm bài |
Giáo viên chấm bài |
| 2 |
2
marker
|
Phiên âm: /ˈmɑːkə(r)/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bút đánh dấu; dấu hiệu | Ngữ cảnh: Dùng trong học tập/y học |
Ví dụ: This protein is a disease marker
Protein này là dấu hiệu bệnh |
Protein này là dấu hiệu bệnh |
| 3 |
3
marked
|
Phiên âm: /mɑːkt/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Rõ rệt | Ngữ cảnh: Dùng mô tả mức độ |
Ví dụ: A marked improvement appeared
Có sự cải thiện rõ rệt |
Có sự cải thiện rõ rệt |
| 4 |
4
marking
|
Phiên âm: /ˈmɑːkɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Việc đánh dấu | Ngữ cảnh: Dùng trong giáo dục |
Ví dụ: Exam marking takes time
Chấm bài thi tốn thời gian |
Chấm bài thi tốn thời gian |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||