marker: Dấu hiệu; bút lông
Marker là danh từ chỉ dấu hiệu nhận biết hoặc cây bút dạ, bút lông dùng để viết, vẽ.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
mark
|
Phiên âm: /mɑːk/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đánh dấu; chấm điểm | Ngữ cảnh: Dùng trong giáo dục/đời sống |
Ví dụ: The teacher marked exams
Giáo viên chấm bài |
Giáo viên chấm bài |
| 2 |
2
marker
|
Phiên âm: /ˈmɑːkə(r)/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bút đánh dấu; dấu hiệu | Ngữ cảnh: Dùng trong học tập/y học |
Ví dụ: This protein is a disease marker
Protein này là dấu hiệu bệnh |
Protein này là dấu hiệu bệnh |
| 3 |
3
marked
|
Phiên âm: /mɑːkt/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Rõ rệt | Ngữ cảnh: Dùng mô tả mức độ |
Ví dụ: A marked improvement appeared
Có sự cải thiện rõ rệt |
Có sự cải thiện rõ rệt |
| 4 |
4
marking
|
Phiên âm: /ˈmɑːkɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Việc đánh dấu | Ngữ cảnh: Dùng trong giáo dục |
Ví dụ: Exam marking takes time
Chấm bài thi tốn thời gian |
Chấm bài thi tốn thời gian |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
They placed a boundary marker between the two fields.
Họ đặt một mốc ranh giới giữa hai cánh đồng. |
Họ đặt một mốc ranh giới giữa hai cánh đồng. | |
| 2 |
He placed a marker where the ball had landed.
Anh ấy đặt một dấu mốc ở nơi quả bóng rơi xuống. |
Anh ấy đặt một dấu mốc ở nơi quả bóng rơi xuống. | |
| 3 |
The reigning champions laid down a marker with a 36-0 defeat of their opponents.
Các nhà đương kim vô địch đã khẳng định sức mạnh bằng chiến thắng 36-0 trước đối thủ. |
Các nhà đương kim vô địch đã khẳng định sức mạnh bằng chiến thắng 36-0 trước đối thủ. | |
| 4 |
The prime minister has put down a marker for a Washington visit in May.
Thủ tướng đã đánh dấu khả năng thăm Washington vào tháng Năm. |
Thủ tướng đã đánh dấu khả năng thăm Washington vào tháng Năm. |