Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

marker là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ marker trong tiếng Anh

marker /ˈmɑːkə/
- adverb : đánh dấu

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

marker: Dấu hiệu; bút lông

Marker là danh từ chỉ dấu hiệu nhận biết hoặc cây bút dạ, bút lông dùng để viết, vẽ.

  • The sign is an important marker for travelers. (Biển hiệu là dấu hiệu quan trọng cho du khách.)
  • Use a marker to highlight important points. (Dùng bút lông để đánh dấu các điểm quan trọng.)
  • Markers are provided for the workshop. (Bút lông được chuẩn bị cho buổi hội thảo.)

Bảng biến thể từ "marker"

1 mark
Phiên âm: /mɑːk/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Đánh dấu; chấm điểm Ngữ cảnh: Dùng trong giáo dục/đời sống

Ví dụ:

The teacher marked exams

Giáo viên chấm bài

2 marker
Phiên âm: /ˈmɑːkə(r)/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Bút đánh dấu; dấu hiệu Ngữ cảnh: Dùng trong học tập/y học

Ví dụ:

This protein is a disease marker

Protein này là dấu hiệu bệnh

3 marked
Phiên âm: /mɑːkt/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Rõ rệt Ngữ cảnh: Dùng mô tả mức độ

Ví dụ:

A marked improvement appeared

Có sự cải thiện rõ rệt

4 marking
Phiên âm: /ˈmɑːkɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Việc đánh dấu Ngữ cảnh: Dùng trong giáo dục

Ví dụ:

Exam marking takes time

Chấm bài thi tốn thời gian

Danh sách câu ví dụ:

a boundary marker

một điểm đánh dấu ranh giới

Ôn tập Lưu sổ

He placed a marker where the ball had landed.

Anh ấy đặt một điểm đánh dấu nơi quả bóng đã hạ cánh.

Ôn tập Lưu sổ

Price is not always an accurate marker of quality.

Giá cả không phải lúc nào cũng là một dấu hiệu chính xác của chất lượng.

Ôn tập Lưu sổ

The reigning champions laid down a marker with a 36–0 defeat of their opponents.

Các nhà đương kim vô địch đã ghi dấu ấn với thất bại 36–0 trước đối thủ của họ.

Ôn tập Lưu sổ

The prime minister has put down a marker for a Washington visit in May.

Thủ tướng đã đặt dấu mốc cho chuyến thăm Washington vào tháng Năm.

Ôn tập Lưu sổ