mark: Đánh dấu
Mark là hành động đánh dấu, ghi chú hoặc chỉ ra điều gì đó nổi bật hoặc quan trọng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
mark
|
Phiên âm: /mɑːk/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đánh dấu; chấm điểm | Ngữ cảnh: Dùng trong giáo dục/đời sống |
Ví dụ: The teacher marked exams
Giáo viên chấm bài |
Giáo viên chấm bài |
| 2 |
2
marker
|
Phiên âm: /ˈmɑːkə(r)/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bút đánh dấu; dấu hiệu | Ngữ cảnh: Dùng trong học tập/y học |
Ví dụ: This protein is a disease marker
Protein này là dấu hiệu bệnh |
Protein này là dấu hiệu bệnh |
| 3 |
3
marked
|
Phiên âm: /mɑːkt/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Rõ rệt | Ngữ cảnh: Dùng mô tả mức độ |
Ví dụ: A marked improvement appeared
Có sự cải thiện rõ rệt |
Có sự cải thiện rõ rệt |
| 4 |
4
marking
|
Phiên âm: /ˈmɑːkɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Việc đánh dấu | Ngữ cảnh: Dùng trong giáo dục |
Ví dụ: Exam marking takes time
Chấm bài thi tốn thời gian |
Chấm bài thi tốn thời gian |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
On your marks, get set, go!
Vào vị trí, sẵn sàng, chạy! |
Vào vị trí, sẵn sàng, chạy! | |
| 2 |
The changing seasons mark the passing of time.
Sự thay đổi của các mùa đánh dấu thời gian trôi qua. |
Sự thay đổi của các mùa đánh dấu thời gian trôi qua. | |
| 3 |
You don't study hard; hence, you won't get good marks.
Bạn không học chăm; vì vậy bạn sẽ không được điểm tốt. |
Bạn không học chăm; vì vậy bạn sẽ không được điểm tốt. | |
| 4 |
At the highest mark, the tides send the flood back.
Khi lên đến mức cao nhất, thủy triều đẩy dòng nước trở lại. |
Khi lên đến mức cao nhất, thủy triều đẩy dòng nước trở lại. | |
| 5 |
There is an ink mark on his shirt.
Có một vết mực trên áo sơ mi của anh ấy. |
Có một vết mực trên áo sơ mi của anh ấy. | |
| 6 |
There is a question mark over the future of geriatric care.
Tương lai của việc chăm sóc người cao tuổi vẫn còn là một dấu hỏi. |
Tương lai của việc chăm sóc người cao tuổi vẫn còn là một dấu hỏi. | |
| 7 |
Sorry, I should have marked that right.
Xin lỗi, lẽ ra tôi nên chấm câu đó là đúng. |
Xin lỗi, lẽ ra tôi nên chấm câu đó là đúng. | |
| 8 |
Some of the crates were marked for export.
Một số thùng gỗ được đánh dấu để xuất khẩu. |
Một số thùng gỗ được đánh dấu để xuất khẩu. | |
| 9 |
All buildings are marked on the map.
Tất cả các tòa nhà đều được đánh dấu trên bản đồ. |
Tất cả các tòa nhà đều được đánh dấu trên bản đồ. | |
| 10 |
My room was clearly marked on the plan.
Phòng của tôi được đánh dấu rõ ràng trên sơ đồ. |
Phòng của tôi được đánh dấu rõ ràng trên sơ đồ. | |
| 11 |
She carefully marked where the screws were to go.
Cô ấy cẩn thận đánh dấu vị trí đặt các con vít. |
Cô ấy cẩn thận đánh dấu vị trí đặt các con vít. | |
| 12 |
Members of the club officially marked the occasion with a ribbon-cutting ceremony.
Các thành viên câu lạc bộ chính thức đánh dấu dịp này bằng một lễ cắt băng khánh thành. |
Các thành viên câu lạc bộ chính thức đánh dấu dịp này bằng một lễ cắt băng khánh thành. | |
| 13 |
The wedding ceremony publicly marks the beginning of commitment to another through marriage.
Lễ cưới công khai đánh dấu sự bắt đầu của cam kết với một người khác thông qua hôn nhân. |
Lễ cưới công khai đánh dấu sự bắt đầu của cam kết với một người khác thông qua hôn nhân. |