mark: Đánh dấu
Mark là hành động đánh dấu, ghi chú hoặc chỉ ra điều gì đó nổi bật hoặc quan trọng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
mark
|
Phiên âm: /mɑːk/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đánh dấu; chấm điểm | Ngữ cảnh: Dùng trong giáo dục/đời sống |
Ví dụ: The teacher marked exams
Giáo viên chấm bài |
Giáo viên chấm bài |
| 2 |
2
marker
|
Phiên âm: /ˈmɑːkə(r)/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bút đánh dấu; dấu hiệu | Ngữ cảnh: Dùng trong học tập/y học |
Ví dụ: This protein is a disease marker
Protein này là dấu hiệu bệnh |
Protein này là dấu hiệu bệnh |
| 3 |
3
marked
|
Phiên âm: /mɑːkt/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Rõ rệt | Ngữ cảnh: Dùng mô tả mức độ |
Ví dụ: A marked improvement appeared
Có sự cải thiện rõ rệt |
Có sự cải thiện rõ rệt |
| 4 |
4
marking
|
Phiên âm: /ˈmɑːkɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Việc đánh dấu | Ngữ cảnh: Dùng trong giáo dục |
Ví dụ: Exam marking takes time
Chấm bài thi tốn thời gian |
Chấm bài thi tốn thời gian |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
A fool’s bolt may sometimes hit the mark.
Đôi khi, tia sáng của kẻ ngu ngốc có thể chạm mốc. |
Đôi khi, tia sáng của kẻ ngu ngốc có thể chạm mốc. | |
| 2 |
A thousand balloons were released to mark the event.
Một nghìn quả bóng bay được tung ra để đánh dấu sự kiện này. |
Một nghìn quả bóng bay được tung ra để đánh dấu sự kiện này. | |
| 3 |
On your mark, get set, go.
Chuẩn bị sẵn sàng, bắt đầu. |
Chuẩn bị sẵn sàng, bắt đầu. | |
| 4 |
The changing seasons mark the passing of time.
Sự thay đổi các mùa đánh dấu thời gian trôi qua. |
Sự thay đổi các mùa đánh dấu thời gian trôi qua. | |
| 5 |
You don't study hard, thence no good mark.
Bạn không học chăm chỉ, do đó không có điểm tốt. |
Bạn không học chăm chỉ, do đó không có điểm tốt. | |
| 6 |
You have a dirty mark on your face.
Bạn có một vết bẩn trên mặt. |
Bạn có một vết bẩn trên mặt. | |
| 7 |
He used a rope to mark off the circle.
Anh ta dùng một sợi dây để đánh dấu vòng tròn. |
Anh ta dùng một sợi dây để đánh dấu vòng tròn. | |
| 8 |
The tides at highest mark regorge the flood.
Thủy triều ở mức cao nhất cuốn theo lũ lụt. |
Thủy triều ở mức cao nhất cuốn theo lũ lụt. | |
| 9 |
The squad leader ordered the men to mark time.
Đội trưởng ra lệnh cho những người đàn ông đánh dấu thời gian. |
Đội trưởng ra lệnh cho những người đàn ông đánh dấu thời gian. | |
| 10 |
There's a mark on your skirt.
Có một vết trên váy của bạn. |
Có một vết trên váy của bạn. | |
| 11 |
There is a mark of ink on his shirt.
Có một vết mực trên áo sơ mi của ông. |
Có một vết mực trên áo sơ mi của ông. | |
| 12 |
There is a question mark over the future of geriatric care.
Có một dấu hỏi về tương lai của chăm sóc lão khoa. |
Có một dấu hỏi về tương lai của chăm sóc lão khoa. | |
| 13 |
The Post Office has issued a commemorative stamp to mark the event.
Bưu điện đã phát hành một con tem kỷ niệm để đánh dấu sự kiện này. |
Bưu điện đã phát hành một con tem kỷ niệm để đánh dấu sự kiện này. | |
| 14 |
Sorry, I should have marked that right.
Xin lỗi, tôi nên đánh dấu điều đó đúng. |
Xin lỗi, tôi nên đánh dấu điều đó đúng. | |
| 15 |
Some of the crates were marked for export.
Một số thùng được đánh dấu để xuất khẩu. |
Một số thùng được đánh dấu để xuất khẩu. | |
| 16 |
All buildings are marked on the map.
Tất cả các tòa nhà đều được đánh dấu trên bản đồ. |
Tất cả các tòa nhà đều được đánh dấu trên bản đồ. | |
| 17 |
My room was clearly marked on the plan.
Phòng của tôi đã được đánh dấu rõ ràng trên kế hoạch. |
Phòng của tôi đã được đánh dấu rõ ràng trên kế hoạch. | |
| 18 |
She carefully marked where the screws were to go.
Cô ấy cẩn thận đánh dấu vị trí các đinh vít sẽ đi. |
Cô ấy cẩn thận đánh dấu vị trí các đinh vít sẽ đi. | |
| 19 |
Members of the club officially marked the occasion with a ribbon cutting ceremony.
Các thành viên của câu lạc bộ chính thức đánh dấu sự kiện này bằng nghi thức cắt băng khánh thành. |
Các thành viên của câu lạc bộ chính thức đánh dấu sự kiện này bằng nghi thức cắt băng khánh thành. | |
| 20 |
The wedding ceremony publicly marks the beginning of commitment to another through marriage.
Lễ cưới công khai đánh dấu sự khởi đầu của cam kết với một người khác thông qua hôn nhân. |
Lễ cưới công khai đánh dấu sự khởi đầu của cam kết với một người khác thông qua hôn nhân. |