marketplace: Chợ; thị trường
Marketplace là danh từ chỉ nơi buôn bán hàng hóa hoặc môi trường cạnh tranh thương mại.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
market
|
Phiên âm: /ˈmɑːrkɪt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Chợ; thị trường | Ngữ cảnh: Nơi mua bán; môi trường cạnh tranh |
Ví dụ: The local market opens daily
Chợ địa phương mở cửa hàng ngày |
Chợ địa phương mở cửa hàng ngày |
| 2 |
2
market
|
Phiên âm: /ˈmɑːrkɪt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Tiếp thị; bán | Ngữ cảnh: Quảng bá và phân phối sản phẩm |
Ví dụ: They market their apps online
Họ tiếp thị ứng dụng trực tuyến |
Họ tiếp thị ứng dụng trực tuyến |
| 3 |
3
marketed
|
Phiên âm: /ˈmɑːrkɪtɪd/ | Loại từ: Động từ (quá khứ) | Nghĩa: Đã tiếp thị/bán | Ngữ cảnh: Hành động hoàn tất |
Ví dụ: The product was marketed globally
Sản phẩm đã được bán toàn cầu |
Sản phẩm đã được bán toàn cầu |
| 4 |
4
marketing
|
Phiên âm: /ˈmɑːrkɪtɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tiếp thị | Ngữ cảnh: Hoạt động nghiên cứu, quảng bá |
Ví dụ: She works in digital marketing
Cô ấy làm trong mảng tiếp thị số |
Cô ấy làm trong mảng tiếp thị số |
| 5 |
5
marketer
|
Phiên âm: /ˈmɑːrkɪtər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người làm marketing | Ngữ cảnh: Chuyên môn nghề nghiệp |
Ví dụ: A skilled marketer led the launch
Một marketer giỏi đã dẫn dắt đợt ra mắt |
Một marketer giỏi đã dẫn dắt đợt ra mắt |
| 6 |
6
marketable
|
Phiên âm: /ˈmɑːrkɪtəbl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dễ tiêu thụ; có thể bán | Ngữ cảnh: Có nhu cầu/thanh khoản |
Ví dụ: Marketable skills increase pay
Kỹ năng “bán được” giúp tăng lương |
Kỹ năng “bán được” giúp tăng lương |
| 7 |
7
marketplace
|
Phiên âm: /ˈmɑːrkɪtˌpleɪs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Chợ; sàn giao dịch | Ngữ cảnh: Không gian giao dịch vật lý/số |
Ví dụ: The marketplace connects buyers and sellers
Sàn giao dịch kết nối người mua và bán |
Sàn giao dịch kết nối người mua và bán |
| 8 |
8
market share
|
Phiên âm: /ˈmɑːrkɪt ʃer/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thị phần | Ngữ cảnh: Tỷ trọng doanh thu trong ngành |
Ví dụ: Their market share grew to 25%
Thị phần của họ tăng lên 25% |
Thị phần của họ tăng lên 25% |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Companies must be able to survive in the marketplace.
Các công ty phải có khả năng tồn tại trên thương trường. |
Các công ty phải có khả năng tồn tại trên thương trường. | |
| 2 |
the education marketplace
thị trường giáo dục |
thị trường giáo dục | |
| 3 |
They have successfully adapted to the demands of the global marketplace.
Họ đã thích nghi thành công với nhu cầu của thị trường toàn cầu. |
Họ đã thích nghi thành công với nhu cầu của thị trường toàn cầu. |