| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
marine
|
Phiên âm: /məˈriːn/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc biển | Ngữ cảnh: Dùng trong sinh học/hải dương |
Ví dụ: Marine life is diverse
Sinh vật biển rất đa dạng |
Sinh vật biển rất đa dạng |
| 2 |
2
marine
|
Phiên âm: /məˈriːn/ | Loại từ: Danh từ (chỉ người) | Nghĩa: Thủy quân lục chiến | Ngữ cảnh: Dùng trong quân sự |
Ví dụ: A marine was deployed
Một lính thủy được triển khai |
Một lính thủy được triển khai |
| 3 |
3
mariner
|
Phiên âm: /ˈmærɪnə(r)/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thủy thủ | Ngữ cảnh: Dùng trong hàng hải |
Ví dụ: The mariner navigated well
Thủy thủ điều hướng giỏi |
Thủy thủ điều hướng giỏi |
| 4 |
4
maritimal
|
Phiên âm: /ˈmærɪtɪməl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc hàng hải | Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật (hiếm) |
Ví dụ: Maritimal trade expanded
Thương mại hàng hải mở rộng |
Thương mại hàng hải mở rộng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||