manner: Cách thức
Manner là cách thức hoặc phong cách hành động, cư xử hoặc biểu hiện.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
manner
|
Phiên âm: /ˈmænər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cách thức, thái độ | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ phong cách, cách thức hoặc thái độ trong hành động |
Ví dụ: His manner of speaking was very polite
Cách anh ấy nói chuyện rất lịch sự |
Cách anh ấy nói chuyện rất lịch sự |
| 2 |
2
manners
|
Phiên âm: /ˈmænərz/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Phép tắc, cách cư xử | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành vi hoặc hành động phù hợp trong xã hội |
Ví dụ: She was praised for her good manners at the dinner table
Cô ấy được khen ngợi vì cách cư xử tốt trong bữa ăn |
Cô ấy được khen ngợi vì cách cư xử tốt trong bữa ăn |
| 3 |
3
mannerly
|
Phiên âm: /ˈmænərli/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Lịch sự, có phép tắc | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả một người hoặc hành động thể hiện phép lịch sự |
Ví dụ: He was very mannerly when speaking to his elders
Anh ấy rất lịch sự khi nói chuyện với người lớn tuổi |
Anh ấy rất lịch sự khi nói chuyện với người lớn tuổi |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
A man's own manner and character are what become him most.
Phong thái và tính cách riêng của một người là điều phù hợp với người ấy nhất. |
Phong thái và tính cách riêng của một người là điều phù hợp với người ấy nhất. | |
| 2 |
He greeted us in a demonstrative manner.
Anh ấy chào chúng tôi bằng một cách rất bộc lộ cảm xúc. |
Anh ấy chào chúng tôi bằng một cách rất bộc lộ cảm xúc. | |
| 3 |
He behaved in a questionable manner towards her.
Anh ấy cư xử với cô ấy theo cách đáng ngờ. |
Anh ấy cư xử với cô ấy theo cách đáng ngờ. | |
| 4 |
I find his manner very appealing.
Tôi thấy phong thái của anh ấy rất cuốn hút. |
Tôi thấy phong thái của anh ấy rất cuốn hút. | |
| 5 |
He conducted himself in a gracious manner.
Anh ấy cư xử một cách nhã nhặn. |
Anh ấy cư xử một cách nhã nhặn. | |
| 6 |
It seemed rather an odd manner of deciding things.
Đó có vẻ là một cách quyết định khá kỳ lạ. |
Đó có vẻ là một cách quyết định khá kỳ lạ. | |
| 7 |
The headteacher has a very genial manner.
Hiệu trưởng có phong thái rất thân thiện. |
Hiệu trưởng có phong thái rất thân thiện. | |
| 8 |
She found his manner towards her distinctly hostile.
Cô ấy thấy thái độ của anh ấy đối với mình rõ ràng là thù địch. |
Cô ấy thấy thái độ của anh ấy đối với mình rõ ràng là thù địch. | |
| 9 |
She turned me off with her bossy manner.
Cách cư xử hách dịch của cô ấy khiến tôi mất thiện cảm. |
Cách cư xử hách dịch của cô ấy khiến tôi mất thiện cảm. | |
| 10 |
His manner can be rather gruff.
Thái độ của anh ấy đôi khi khá cộc cằn. |
Thái độ của anh ấy đôi khi khá cộc cằn. | |
| 11 |
Her pleasant manner belied her true character.
Vẻ ngoài dễ mến của cô ấy che giấu tính cách thật. |
Vẻ ngoài dễ mến của cô ấy che giấu tính cách thật. | |
| 12 |
The boy's manner of speech grated on his father.
Cách nói của cậu bé làm cha cậu khó chịu. |
Cách nói của cậu bé làm cha cậu khó chịu. | |
| 13 |
The negotiations have been conducted in a positive manner.
Các cuộc đàm phán đã được tiến hành theo cách tích cực. |
Các cuộc đàm phán đã được tiến hành theo cách tích cực. | |
| 14 |
Why are you talking in such a strange manner?
Tại sao bạn lại nói theo cách kỳ lạ như vậy? |
Tại sao bạn lại nói theo cách kỳ lạ như vậy? | |
| 15 |
She answered in a businesslike manner.
Cô ấy trả lời một cách chuyên nghiệp. |
Cô ấy trả lời một cách chuyên nghiệp. | |
| 16 |
His rather superior manner jars on me.
Thái độ có vẻ kẻ cả của anh ấy làm tôi khó chịu. |
Thái độ có vẻ kẻ cả của anh ấy làm tôi khó chịu. | |
| 17 |
His forthright manner can be mistaken for rudeness.
Cách cư xử thẳng thắn của anh ấy có thể bị nhầm là thô lỗ. |
Cách cư xử thẳng thắn của anh ấy có thể bị nhầm là thô lỗ. | |
| 18 |
His manner was perfectly amicable, but I felt uncomfortable.
Thái độ của anh ấy hoàn toàn thân thiện, nhưng tôi vẫn thấy không thoải mái. |
Thái độ của anh ấy hoàn toàn thân thiện, nhưng tôi vẫn thấy không thoải mái. | |
| 19 |
A man, like a watch, is to be valued by his manner of going.
Con người, giống như chiếc đồng hồ, được đánh giá qua cách vận hành của mình. |
Con người, giống như chiếc đồng hồ, được đánh giá qua cách vận hành của mình. | |
| 20 |
Didn't your parents teach you any manners?
Bố mẹ bạn không dạy bạn phép lịch sự sao? |
Bố mẹ bạn không dạy bạn phép lịch sự sao? | |
| 21 |
Her lack of manners is appalling.
Sự thiếu phép lịch sự của cô ấy thật kinh khủng. |
Sự thiếu phép lịch sự của cô ấy thật kinh khủng. | |
| 22 |
I disliked him, but I knew my manners, so I answered his question.
Tôi không thích anh ấy, nhưng tôi biết phép lịch sự nên đã trả lời câu hỏi của anh ấy. |
Tôi không thích anh ấy, nhưng tôi biết phép lịch sự nên đã trả lời câu hỏi của anh ấy. | |
| 23 |
I'm sorry, I was forgetting my manners. Can I offer you a drink?
Xin lỗi, tôi thật thất lễ. Tôi mời bạn uống gì nhé? |
Xin lỗi, tôi thật thất lễ. Tôi mời bạn uống gì nhé? | |
| 24 |
It's not good manners to stare at people.
Nhìn chằm chằm vào người khác là bất lịch sự. |
Nhìn chằm chằm vào người khác là bất lịch sự. | |
| 25 |
Energy bills are calculated in a transparent manner.
Hóa đơn năng lượng được tính toán một cách minh bạch. |
Hóa đơn năng lượng được tính toán một cách minh bạch. | |
| 26 |
Chemical waste must be disposed of in an environmentally responsible manner.
Chất thải hóa học phải được xử lý theo cách có trách nhiệm với môi trường. |
Chất thải hóa học phải được xử lý theo cách có trách nhiệm với môi trường. | |
| 27 |
Files have been stored in such a haphazard manner that they are impossible to find.
Các tập tin đã được lưu trữ một cách lộn xộn đến mức không thể tìm thấy. |
Các tập tin đã được lưu trữ một cách lộn xộn đến mức không thể tìm thấy. | |
| 28 |
He told her in no uncertain manner that her actions were unacceptable.
Ông ấy nói rõ ràng với cô ấy rằng hành động của cô ấy là không thể chấp nhận được. |
Ông ấy nói rõ ràng với cô ấy rằng hành động của cô ấy là không thể chấp nhận được. | |
| 29 |
He was behaving in a highly suspicious manner.
Anh ấy đang cư xử theo cách rất đáng ngờ. |
Anh ấy đang cư xử theo cách rất đáng ngờ. | |
| 30 |
I did my best to behave in the appropriate manner.
Tôi đã cố hết sức cư xử theo cách phù hợp. |
Tôi đã cố hết sức cư xử theo cách phù hợp. | |
| 31 |
She accused the teacher of not acting in a professional manner.
Cô ấy cáo buộc giáo viên không hành xử một cách chuyên nghiệp. |
Cô ấy cáo buộc giáo viên không hành xử một cách chuyên nghiệp. | |
| 32 |
The authoritative manner in which he talked concealed his ignorance.
Cách nói đầy vẻ uy quyền của ông ấy đã che giấu sự thiếu hiểu biết của ông. |
Cách nói đầy vẻ uy quyền của ông ấy đã che giấu sự thiếu hiểu biết của ông. | |
| 33 |
The dispute could have been handled in a more constructive manner.
Tranh chấp đó lẽ ra có thể được xử lý theo cách mang tính xây dựng hơn. |
Tranh chấp đó lẽ ra có thể được xử lý theo cách mang tính xây dựng hơn. | |
| 34 |
You are not approaching the problem in the correct manner.
Bạn không tiếp cận vấn đề theo cách đúng. |
Bạn không tiếp cận vấn đề theo cách đúng. | |
| 35 |
Your complaint should be dealt with in an efficient manner.
Khiếu nại của bạn nên được xử lý một cách hiệu quả. |
Khiếu nại của bạn nên được xử lý một cách hiệu quả. | |
| 36 |
He answered in such an off-hand manner that I wondered if he'd misheard me.
Anh ấy trả lời một cách hờ hững đến mức tôi tự hỏi liệu anh ấy có nghe nhầm tôi không. |
Anh ấy trả lời một cách hờ hững đến mức tôi tự hỏi liệu anh ấy có nghe nhầm tôi không. | |
| 37 |
The cause and manner of death are currently being investigated.
Nguyên nhân và cách thức tử vong hiện đang được điều tra. |
Nguyên nhân và cách thức tử vong hiện đang được điều tra. | |
| 38 |
He tends to adopt a condescending manner when talking to young women.
Anh ấy có xu hướng tỏ vẻ kẻ cả khi nói chuyện với phụ nữ trẻ. |
Anh ấy có xu hướng tỏ vẻ kẻ cả khi nói chuyện với phụ nữ trẻ. | |
| 39 |
Her brusque manner concealed a caring nature.
Cách cư xử cộc cằn của cô ấy che giấu một bản chất biết quan tâm. |
Cách cư xử cộc cằn của cô ấy che giấu một bản chất biết quan tâm. | |
| 40 |
His manner changed abruptly when he heard how much I wanted.
Thái độ của anh ấy thay đổi đột ngột khi nghe tôi muốn bao nhiêu. |
Thái độ của anh ấy thay đổi đột ngột khi nghe tôi muốn bao nhiêu. | |
| 41 |
His no-nonsense manner gave him the reputation of being a good doctor.
Cách làm việc thẳng thắn, thực tế của ông ấy khiến ông có tiếng là một bác sĩ giỏi. |
Cách làm việc thẳng thắn, thực tế của ông ấy khiến ông có tiếng là một bác sĩ giỏi. | |
| 42 |
He was not as loutish as his manner suggested.
Anh ấy không thô lỗ như vẻ ngoài của mình gợi ra. |
Anh ấy không thô lỗ như vẻ ngoài của mình gợi ra. |