Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

manhood là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ manhood trong tiếng Anh

manhood /ˈmænˌhʊd/
- Danh từ : Tuổi trưởng thành, bản lĩnh đàn ông

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "manhood"

1 man
Phiên âm: /mæn/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người đàn ông Ngữ cảnh: Dùng để chỉ một người đàn ông

Ví dụ:

The man at the counter helped me with my purchase

Người đàn ông ở quầy đã giúp tôi với việc mua sắm

2 manhood
Phiên âm: /ˈmænˌhʊd/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tuổi trưởng thành, bản lĩnh đàn ông Ngữ cảnh: Dùng để chỉ sự trưởng thành, quyền lực hoặc phẩm hạnh của một người đàn ông

Ví dụ:

He proved his manhood by facing the challenge

Anh ấy đã chứng minh bản lĩnh đàn ông của mình khi đối mặt với thử thách

3 manly
Phiên âm: /ˈmænli/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Đầy nam tính Ngữ cảnh: Dùng để mô tả tính cách hoặc hành động của một người đàn ông thể hiện sự mạnh mẽ hoặc nam tính

Ví dụ:

He has a manly demeanor

Anh ấy có phong thái đầy nam tính

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!