man: Người đàn ông
Man là một người đàn ông, thường được dùng để chỉ một cá nhân trưởng thành thuộc giới tính nam.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
man
|
Phiên âm: /mæn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người đàn ông | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ một người đàn ông |
Ví dụ: The man at the counter helped me with my purchase
Người đàn ông ở quầy đã giúp tôi với việc mua sắm |
Người đàn ông ở quầy đã giúp tôi với việc mua sắm |
| 2 |
2
manhood
|
Phiên âm: /ˈmænˌhʊd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tuổi trưởng thành, bản lĩnh đàn ông | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ sự trưởng thành, quyền lực hoặc phẩm hạnh của một người đàn ông |
Ví dụ: He proved his manhood by facing the challenge
Anh ấy đã chứng minh bản lĩnh đàn ông của mình khi đối mặt với thử thách |
Anh ấy đã chứng minh bản lĩnh đàn ông của mình khi đối mặt với thử thách |
| 3 |
3
manly
|
Phiên âm: /ˈmænli/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đầy nam tính | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả tính cách hoặc hành động của một người đàn ông thể hiện sự mạnh mẽ hoặc nam tính |
Ví dụ: He has a manly demeanor
Anh ấy có phong thái đầy nam tính |
Anh ấy có phong thái đầy nam tính |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The clothes make the man.
Quần áo làm nên con người. |
Quần áo làm nên con người. | |
| 2 |
Ignorance of the law excuses no man.
Không biết luật không miễn trách nhiệm cho ai. |
Không biết luật không miễn trách nhiệm cho ai. | |
| 3 |
A young man married is a man that's marred.
Một chàng trai trẻ kết hôn là một người đã bị ràng buộc. |
Một chàng trai trẻ kết hôn là một người đã bị ràng buộc. | |
| 4 |
Wealth is the test of a man's character.
Của cải là phép thử đối với phẩm chất con người. |
Của cải là phép thử đối với phẩm chất con người. | |
| 5 |
The men's team won their third gold medal last year.
Đội nam đã giành huy chương vàng thứ ba vào năm ngoái. |
Đội nam đã giành huy chương vàng thứ ba vào năm ngoái. | |
| 6 |
The picture shows a man in his thirties.
Bức ảnh cho thấy một người đàn ông ngoài ba mươi tuổi. |
Bức ảnh cho thấy một người đàn ông ngoài ba mươi tuổi. | |
| 7 |
He is the man she sits next to at work.
Anh ấy là người đàn ông cô ấy ngồi cạnh ở nơi làm việc. |
Anh ấy là người đàn ông cô ấy ngồi cạnh ở nơi làm việc. | |
| 8 |
I gave some money to a homeless man in the park.
Tôi đã cho một người đàn ông vô gia cư trong công viên một ít tiền. |
Tôi đã cho một người đàn ông vô gia cư trong công viên một ít tiền. | |
| 9 |
Is Jim Carrey the funniest man on earth?
Jim Carrey có phải là người đàn ông hài hước nhất trên đời không? |
Jim Carrey có phải là người đàn ông hài hước nhất trên đời không? | |
| 10 |
He walked out of court a free man.
Anh ấy bước ra khỏi tòa với tư cách là một người tự do. |
Anh ấy bước ra khỏi tòa với tư cách là một người tự do. | |
| 11 |
He was a lucky man to have found such a partner.
Anh ấy là một người đàn ông may mắn khi tìm được một người bạn đời như vậy. |
Anh ấy là một người đàn ông may mắn khi tìm được một người bạn đời như vậy. | |
| 12 |
He was a self-made man who raised himself from poverty to success.
Ông ấy là người tự thân lập nghiệp, vươn lên từ nghèo khó đến thành công. |
Ông ấy là người tự thân lập nghiệp, vươn lên từ nghèo khó đến thành công. | |
| 13 |
Mr Locke is a man of means who owns a vast business empire.
Ông Locke là một người giàu có, sở hữu một đế chế kinh doanh rộng lớn. |
Ông Locke là một người giàu có, sở hữu một đế chế kinh doanh rộng lớn. | |
| 14 |
Police have arrested two men and a woman.
Cảnh sát đã bắt giữ hai người đàn ông và một phụ nữ. |
Cảnh sát đã bắt giữ hai người đàn ông và một phụ nữ. | |
| 15 |
I was helped by two burly men with tattoos.
Tôi đã được hai người đàn ông vạm vỡ có hình xăm giúp đỡ. |
Tôi đã được hai người đàn ông vạm vỡ có hình xăm giúp đỡ. | |
| 16 |
Over 150 men, women, and children were killed.
Hơn 150 đàn ông, phụ nữ và trẻ em đã thiệt mạng. |
Hơn 150 đàn ông, phụ nữ và trẻ em đã thiệt mạng. | |
| 17 |
Vincente is a wanted man back in his own country.
Vincente là một người đang bị truy nã tại chính quê hương của mình. |
Vincente là một người đang bị truy nã tại chính quê hương của mình. | |
| 18 |
What a horrible man!
Thật là một người đàn ông kinh khủng! |
Thật là một người đàn ông kinh khủng! | |
| 19 |
The room was full of men in grey suits.
Căn phòng đầy những người đàn ông mặc vest xám. |
Căn phòng đầy những người đàn ông mặc vest xám. | |
| 20 |
He is a little old man.
Ông ấy là một ông lão nhỏ bé. |
Ông ấy là một ông lão nhỏ bé. | |
| 21 |
He is a middle-aged, balding man.
Ông ấy là một người đàn ông trung niên bị hói. |
Ông ấy là một người đàn ông trung niên bị hói. | |
| 22 |
Only the dead man's young son knows what happened.
Chỉ có cậu con trai nhỏ của người đàn ông đã chết biết chuyện gì đã xảy ra. |
Chỉ có cậu con trai nhỏ của người đàn ông đã chết biết chuyện gì đã xảy ra. | |
| 23 |
This is the most poisonous substance known to man.
Đây là chất độc nhất mà con người biết đến. |
Đây là chất độc nhất mà con người biết đến. | |
| 24 |
It's a powerful indictment of the horrors of war and man's inhumanity to man.
Đó là một lời lên án mạnh mẽ đối với sự kinh hoàng của chiến tranh và sự vô nhân đạo của con người đối với đồng loại. |
Đó là một lời lên án mạnh mẽ đối với sự kinh hoàng của chiến tranh và sự vô nhân đạo của con người đối với đồng loại. | |
| 25 |
In man, the brain is highly developed.
Ở con người, não bộ phát triển rất cao. |
Ở con người, não bộ phát triển rất cao. | |
| 26 |
The working man wants more and better jobs.
Người lao động muốn có nhiều việc làm hơn và tốt hơn. |
Người lao động muốn có nhiều việc làm hơn và tốt hơn. |