managerial: Thuộc về quản lý (adj)
Managerial thường dùng để mô tả vai trò, nhiệm vụ, kỹ năng của nhà quản lý.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
manager
|
Phiên âm: /ˈmænɪdʒər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người quản lý | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người điều hành hoặc giám sát một công việc hoặc tổ chức |
The manager called a meeting to discuss the changes |
Người quản lý đã gọi một cuộc họp để thảo luận về các thay đổi |
| 2 |
Từ:
managerial
|
Phiên âm: /ˌmænɪˈdʒɪəriəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc về quản lý | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả các vấn đề hoặc công việc liên quan đến việc quản lý |
He took a managerial role in the company |
Anh ấy đảm nhận một vai trò quản lý trong công ty |
| 3 |
Từ:
manage
|
Phiên âm: /ˈmænɪdʒ/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Quản lý | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động kiểm soát hoặc điều hành |
She manages the team with great skill |
Cô ấy quản lý đội với kỹ năng tuyệt vời |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||