| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
make
|
Phiên âm: /meɪk/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Làm; tạo ra | Ngữ cảnh: Dùng rất phổ biến |
Ví dụ: She makes furniture
Cô ấy làm đồ nội thất |
Cô ấy làm đồ nội thất |
| 2 |
2
maker
|
Phiên âm: /ˈmeɪkə(r)/ | Loại từ: Danh từ (chỉ người) | Nghĩa: Người làm; nhà sản xuất | Ngữ cảnh: Dùng trong nghề nghiệp |
Ví dụ: The maker signed the product
Nhà sản xuất ký vào sản phẩm |
Nhà sản xuất ký vào sản phẩm |
| 3 |
3
making
|
Phiên âm: /ˈmeɪkɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Việc làm; quá trình tạo | Ngữ cảnh: Dùng trong cụm từ |
Ví dụ: Decision-making is complex
Việc ra quyết định rất phức tạp |
Việc ra quyết định rất phức tạp |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||