make: Làm
Make là hành động tạo ra hoặc sản xuất một vật gì đó, hoặc thực hiện một hành động.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
make
|
Phiên âm: /meɪk/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Làm; tạo ra | Ngữ cảnh: Dùng rất phổ biến |
Ví dụ: She makes furniture
Cô ấy làm đồ nội thất |
Cô ấy làm đồ nội thất |
| 2 |
2
maker
|
Phiên âm: /ˈmeɪkə(r)/ | Loại từ: Danh từ (chỉ người) | Nghĩa: Người làm; nhà sản xuất | Ngữ cảnh: Dùng trong nghề nghiệp |
Ví dụ: The maker signed the product
Nhà sản xuất ký vào sản phẩm |
Nhà sản xuất ký vào sản phẩm |
| 3 |
3
making
|
Phiên âm: /ˈmeɪkɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Việc làm; quá trình tạo | Ngữ cảnh: Dùng trong cụm từ |
Ví dụ: Decision-making is complex
Việc ra quyết định rất phức tạp |
Việc ra quyết định rất phức tạp |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He knows how to make a table.
Anh ấy biết cách làm một cái bàn. |
Anh ấy biết cách làm một cái bàn. | |
| 2 |
They make bread every morning.
Họ làm bánh mì mỗi sáng. |
Họ làm bánh mì mỗi sáng. | |
| 3 |
She makes her own clothes.
Cô ấy tự may quần áo của mình. |
Cô ấy tự may quần áo của mình. | |
| 4 |
How do you make that dish with the peppers and olives in it?
Bạn làm món có ớt chuông và ô liu đó như thế nào? |
Bạn làm món có ớt chuông và ô liu đó như thế nào? | |
| 5 |
My lawyer has been urging me to make a will.
Luật sư của tôi vẫn đang thúc giục tôi lập di chúc. |
Luật sư của tôi vẫn đang thúc giục tôi lập di chúc. | |
| 6 |
It is possible to make a hypothesis on the basis of this graph.
Có thể đưa ra một giả thuyết dựa trên biểu đồ này. |
Có thể đưa ra một giả thuyết dựa trên biểu đồ này. | |
| 7 |
The Environment Secretary is to make a statement on Tuesday.
Bộ trưởng Môi trường sẽ đưa ra tuyên bố vào thứ Ba. |
Bộ trưởng Môi trường sẽ đưa ra tuyên bố vào thứ Ba. | |
| 8 |
Please don't make a mess.
Làm ơn đừng bày bừa. |
Làm ơn đừng bày bừa. | |
| 9 |
She tried to make a good impression on the interviewer.
Cô ấy cố gắng tạo ấn tượng tốt với người phỏng vấn. |
Cô ấy cố gắng tạo ấn tượng tốt với người phỏng vấn. | |
| 10 |
Technology promises to make our lives easier.
Công nghệ hứa hẹn sẽ làm cho cuộc sống của chúng ta dễ dàng hơn. |
Công nghệ hứa hẹn sẽ làm cho cuộc sống của chúng ta dễ dàng hơn. | |
| 11 |
Can you make yourself understood in Russian?
Bạn có thể diễn đạt để người khác hiểu mình bằng tiếng Nga không? |
Bạn có thể diễn đạt để người khác hiểu mình bằng tiếng Nga không? | |
| 12 |
She couldn't make herself heard above the noise of the traffic.
Cô ấy không thể nói đủ to để át tiếng ồn giao thông. |
Cô ấy không thể nói đủ to để át tiếng ồn giao thông. | |
| 13 |
The company may make targets difficult or impossible to achieve.
Công ty có thể khiến các mục tiêu trở nên khó hoặc không thể đạt được. |
Công ty có thể khiến các mục tiêu trở nên khó hoặc không thể đạt được. | |
| 14 |
This dress makes me look fat.
Chiếc váy này làm tôi trông béo hơn. |
Chiếc váy này làm tôi trông béo hơn. | |
| 15 |
What makes you say that?
Điều gì khiến bạn nói vậy? |
Điều gì khiến bạn nói vậy? | |
| 16 |
This isn't very important. I don't want to make an issue of it.
Chuyện này không quan trọng lắm. Tôi không muốn làm lớn chuyện. |
Chuyện này không quan trọng lắm. Tôi không muốn làm lớn chuyện. | |
| 17 |
Don't make a habit of it.
Đừng biến việc đó thành thói quen. |
Đừng biến việc đó thành thói quen. | |
| 18 |
It's important to try and make something of your life.
Điều quan trọng là cố gắng làm nên điều gì đó trong cuộc đời mình. |
Điều quan trọng là cố gắng làm nên điều gì đó trong cuộc đời mình. | |
| 19 |
We'll make a tennis player of you yet.
Chúng tôi rồi sẽ biến bạn thành một tay vợt. |
Chúng tôi rồi sẽ biến bạn thành một tay vợt. | |
| 20 |
These improvements will make the city a better place to live.
Những cải thiện này sẽ khiến thành phố trở thành nơi đáng sống hơn. |
Những cải thiện này sẽ khiến thành phố trở thành nơi đáng sống hơn. | |
| 21 |
The plane was forced to make an emergency landing because of bad weather.
Máy bay buộc phải hạ cánh khẩn cấp do thời tiết xấu. |
Máy bay buộc phải hạ cánh khẩn cấp do thời tiết xấu. | |
| 22 |
He never cleans his room, and his mother never tries to make him.
Anh ấy không bao giờ dọn phòng, và mẹ anh ấy cũng không bao giờ cố bắt anh ấy làm. |
Anh ấy không bao giờ dọn phòng, và mẹ anh ấy cũng không bao giờ cố bắt anh ấy làm. | |
| 23 |
He makes King Lear a truly tragic figure.
Ông ấy khắc họa Vua Lear thành một nhân vật bi kịch thực sự. |
Ông ấy khắc họa Vua Lear thành một nhân vật bi kịch thực sự. | |
| 24 |
This room would make a nice office.
Căn phòng này có thể làm một văn phòng đẹp. |
Căn phòng này có thể làm một văn phòng đẹp. | |
| 25 |
Five and seven make twelve.
Năm cộng bảy bằng mười hai. |
Năm cộng bảy bằng mười hai. | |
| 26 |
A hundred cents make one euro.
Một trăm xu bằng một euro. |
Một trăm xu bằng một euro. | |
| 27 |
That makes the third time he's failed his driving test!
Vậy là lần thứ ba anh ấy trượt bài thi lái xe! |
Vậy là lần thứ ba anh ấy trượt bài thi lái xe! | |
| 28 |
She makes $100,000 a year.
Cô ấy kiếm được 100.000 đô la một năm. |
Cô ấy kiếm được 100.000 đô la một năm. | |
| 29 |
The company made a profit last year.
Công ty đã có lãi vào năm ngoái. |
Công ty đã có lãi vào năm ngoái. | |
| 30 |
We need to think of ways to make money.
Chúng ta cần nghĩ ra cách kiếm tiền. |
Chúng ta cần nghĩ ra cách kiếm tiền. | |
| 31 |
He makes a living as a stand-up comic.
Anh ấy kiếm sống bằng nghề diễn hài độc thoại. |
Anh ấy kiếm sống bằng nghề diễn hài độc thoại. | |
| 32 |
What time do you make it?
Theo bạn bây giờ là mấy giờ? |
Theo bạn bây giờ là mấy giờ? | |
| 33 |
I make that exactly $50.
Tôi tính ra đúng 50 đô la. |
Tôi tính ra đúng 50 đô la. | |
| 34 |
Do you think we'll make Dover by 12?
Bạn nghĩ chúng ta sẽ đến được Dover trước 12 giờ không? |
Bạn nghĩ chúng ta sẽ đến được Dover trước 12 giờ không? | |
| 35 |
I'm sorry I couldn't make your party last night.
Xin lỗi vì tối qua tôi không thể đến dự tiệc của bạn. |
Xin lỗi vì tối qua tôi không thể đến dự tiệc của bạn. | |
| 36 |
He'll never make the team.
Anh ấy sẽ không bao giờ được vào đội. |
Anh ấy sẽ không bao giờ được vào đội. | |
| 37 |
We just managed to make the deadline.
Chúng tôi vừa kịp hoàn thành đúng hạn. |
Chúng tôi vừa kịp hoàn thành đúng hạn. | |
| 38 |
Good wine can make a meal.
Rượu ngon có thể làm cho bữa ăn trở nên hoàn hảo. |
Rượu ngon có thể làm cho bữa ăn trở nên hoàn hảo. | |
| 39 |
We were in a hurry, so we had to make do with a quick snack.
Chúng tôi đang vội, nên đành tạm ăn một món ăn nhẹ thật nhanh. |
Chúng tôi đang vội, nên đành tạm ăn một món ăn nhẹ thật nhanh. | |
| 40 |
She promised to make good the damage.
Cô ấy hứa sẽ bồi thường thiệt hại. |
Cô ấy hứa sẽ bồi thường thiệt hại. | |
| 41 |
The flight leaves in twenty minutes, we'll never make it.
Chuyến bay cất cánh sau hai mươi phút nữa, chúng ta sẽ không kịp đâu. |
Chuyến bay cất cánh sau hai mươi phút nữa, chúng ta sẽ không kịp đâu. | |
| 42 |
The doctors think he's going to make it.
Các bác sĩ nghĩ rằng anh ấy sẽ qua khỏi. |
Các bác sĩ nghĩ rằng anh ấy sẽ qua khỏi. | |
| 43 |
He makes like he's the greatest actor of all time.
Anh ta làm như thể mình là diễn viên vĩ đại nhất mọi thời đại. |
Anh ta làm như thể mình là diễn viên vĩ đại nhất mọi thời đại. | |
| 44 |
He always makes much of his humble origins.
Anh ấy luôn nhấn mạnh rất nhiều về xuất thân khiêm tốn của mình. |
Anh ấy luôn nhấn mạnh rất nhiều về xuất thân khiêm tốn của mình. | |
| 45 |
This movie will make or break him as a director.
Bộ phim này sẽ quyết định thành bại của anh ấy với tư cách là đạo diễn. |
Bộ phim này sẽ quyết định thành bại của anh ấy với tư cách là đạo diễn. | |
| 46 |
It's make-or-break time for the company.
Đây là thời điểm sống còn của công ty. |
Đây là thời điểm sống còn của công ty. | |
| 47 |
I wanted to study hard and really make something of myself.
Tôi muốn học chăm chỉ và thật sự làm nên điều gì đó cho bản thân. |
Tôi muốn học chăm chỉ và thật sự làm nên điều gì đó cho bản thân. | |
| 48 |
He makes a great lasagne.
Anh ấy làm món lasagne rất ngon. |
Anh ấy làm món lasagne rất ngon. | |
| 49 |
I’ll make breakfast while you’re having a shower.
Tôi sẽ chuẩn bị bữa sáng trong khi bạn đang tắm. |
Tôi sẽ chuẩn bị bữa sáng trong khi bạn đang tắm. | |
| 50 |
This does serve to make you question some fundamentals.
Điều này thật sự khiến bạn đặt câu hỏi về một số nền tảng cơ bản. |
Điều này thật sự khiến bạn đặt câu hỏi về một số nền tảng cơ bản. | |
| 51 |
Mum makes us eat lots of vegetables.
Mẹ bắt chúng tôi ăn nhiều rau. |
Mẹ bắt chúng tôi ăn nhiều rau. | |
| 52 |
A movie with big-name stars in it should make money.
Một bộ phim có các ngôi sao lớn tham gia thì đáng lẽ phải kiếm được tiền. |
Một bộ phim có các ngôi sao lớn tham gia thì đáng lẽ phải kiếm được tiền. | |
| 53 |
Did they make any money out of their invention?
Họ có kiếm được tiền từ phát minh của mình không? |
Họ có kiếm được tiền từ phát minh của mình không? | |
| 54 |
You won't make much money as a shop assistant.
Bạn sẽ không kiếm được nhiều tiền khi làm nhân viên bán hàng. |
Bạn sẽ không kiếm được nhiều tiền khi làm nhân viên bán hàng. | |
| 55 |
The climber was the first woman to make the summit.
Nhà leo núi đó là người phụ nữ đầu tiên lên tới đỉnh. |
Nhà leo núi đó là người phụ nữ đầu tiên lên tới đỉnh. | |
| 56 |
Two negatives make an affirmative.
Hai phủ định tạo thành một khẳng định. |
Hai phủ định tạo thành một khẳng định. | |
| 57 |
Empty vessels make the greatest sound.
Thùng rỗng kêu to. |
Thùng rỗng kêu to. | |
| 58 |
Fools make feasts, and wise men eat them.
Kẻ ngốc bày tiệc, người khôn hưởng. |
Kẻ ngốc bày tiệc, người khôn hưởng. | |
| 59 |
Guilty consciences always make people cowards.
Lương tâm tội lỗi luôn khiến con người trở nên hèn nhát. |
Lương tâm tội lỗi luôn khiến con người trở nên hèn nhát. | |
| 60 |
You can't make omelets without breaking eggs.
Không thể làm món trứng tráng mà không đập trứng. |
Không thể làm món trứng tráng mà không đập trứng. | |
| 61 |
Two wrongs don't make a right.
Hai điều sai không tạo thành một điều đúng. |
Hai điều sai không tạo thành một điều đúng. | |
| 62 |
The calmest husbands make the stormiest wives.
Những người chồng điềm tĩnh nhất thường có những người vợ dữ dội nhất. |
Những người chồng điềm tĩnh nhất thường có những người vợ dữ dội nhất. | |
| 63 |
Clothes don’t make the man.
Quần áo không làm nên con người. |
Quần áo không làm nên con người. | |
| 64 |
Fair words will not make the pot boil.
Lời hay ý đẹp không làm nồi sôi. |
Lời hay ý đẹp không làm nồi sôi. | |
| 65 |
Storms make trees take deeper roots.
Bão tố khiến cây cắm rễ sâu hơn. |
Bão tố khiến cây cắm rễ sâu hơn. | |
| 66 |
Many hands make a burden lighter.
Nhiều người chung tay thì gánh nặng nhẹ hơn. |
Nhiều người chung tay thì gánh nặng nhẹ hơn. | |
| 67 |
It takes two to make a quarrel.
Cãi nhau thì phải có hai người. |
Cãi nhau thì phải có hai người. | |
| 68 |
The best of us can make mistakes.
Ngay cả người giỏi nhất trong chúng ta cũng có thể mắc lỗi. |
Ngay cả người giỏi nhất trong chúng ta cũng có thể mắc lỗi. | |
| 69 |
It takes all sorts to make a world.
Thế giới cần đủ loại người. |
Thế giới cần đủ loại người. | |
| 70 |
One swallow does not make a summer.
Một con én không làm nên mùa xuân. |
Một con én không làm nên mùa xuân. | |
| 71 |
The cowl does not make the monk.
Chiếc áo tu không làm nên thầy tu. |
Chiếc áo tu không làm nên thầy tu. | |
| 72 |
You cannot make a crab walk straight.
Bạn không thể bắt con cua đi thẳng. |
Bạn không thể bắt con cua đi thẳng. | |
| 73 |
Let me do the dishes.
Để tôi rửa bát. |
Để tôi rửa bát. | |
| 74 |
Michael said he would do the kitchen floor.
Michael nói anh ấy sẽ lau sàn bếp. |
Michael nói anh ấy sẽ lau sàn bếp. | |
| 75 |
It’s your turn to do the table.
Đến lượt bạn dọn bàn. |
Đến lượt bạn dọn bàn. | |
| 76 |
I need to do the shopping, cleaning, ironing, and vacuuming.
Tôi cần đi mua sắm, dọn dẹp, là quần áo và hút bụi. |
Tôi cần đi mua sắm, dọn dẹp, là quần áo và hút bụi. | |
| 77 |
Can you get dinner while I put the kids to bed?
Bạn chuẩn bị bữa tối trong khi tôi đưa bọn trẻ đi ngủ được không? |
Bạn chuẩn bị bữa tối trong khi tôi đưa bọn trẻ đi ngủ được không? | |
| 78 |
Sit down, I’ll fix supper for you.
Ngồi xuống đi, tôi sẽ chuẩn bị bữa tối cho bạn. |
Ngồi xuống đi, tôi sẽ chuẩn bị bữa tối cho bạn. | |
| 79 |
Smokers are often made to feel like social outcasts.
Những người hút thuốc thường bị khiến cảm thấy như những kẻ bị xã hội ruồng bỏ. |
Những người hút thuốc thường bị khiến cảm thấy như những kẻ bị xã hội ruồng bỏ. | |
| 80 |
Politeness made her go back to see him.
Sự lịch sự khiến cô ấy quay lại gặp anh ấy. |
Sự lịch sự khiến cô ấy quay lại gặp anh ấy. | |
| 81 |
What made you think he was guilty?
Điều gì khiến bạn nghĩ anh ấy có tội? |
Điều gì khiến bạn nghĩ anh ấy có tội? | |
| 82 |
What made you go down to the beach so late last night?
Điều gì khiến bạn xuống bãi biển muộn như vậy tối qua? |
Điều gì khiến bạn xuống bãi biển muộn như vậy tối qua? | |
| 83 |
What he said certainly made us all think.
Những gì anh ấy nói chắc chắn đã khiến tất cả chúng tôi phải suy nghĩ. |
Những gì anh ấy nói chắc chắn đã khiến tất cả chúng tôi phải suy nghĩ. | |
| 84 |
His snoring was so bad that she made him sleep on the sofa downstairs.
Anh ấy ngáy quá to đến mức cô ấy bắt anh ấy ngủ trên ghế sofa dưới nhà. |
Anh ấy ngáy quá to đến mức cô ấy bắt anh ấy ngủ trên ghế sofa dưới nhà. | |
| 85 |
We were made to work very hard.
Chúng tôi bị bắt phải làm việc rất vất vả. |
Chúng tôi bị bắt phải làm việc rất vất vả. | |
| 86 |
She sold her foreign investments last month and made $75,000.
Tháng trước cô ấy đã bán các khoản đầu tư nước ngoài và kiếm được 75.000 đô la. |
Tháng trước cô ấy đã bán các khoản đầu tư nước ngoài và kiếm được 75.000 đô la. | |
| 87 |
The company is making a loss on its children's range.
Công ty đang bị lỗ ở dòng sản phẩm dành cho trẻ em. |
Công ty đang bị lỗ ở dòng sản phẩm dành cho trẻ em. | |
| 88 |
Bob made the airport in less than forty minutes.
Bob đã đến sân bay trong chưa đầy bốn mươi phút. |
Bob đã đến sân bay trong chưa đầy bốn mươi phút. |