maker: Người làm; nhà sản xuất
Maker là danh từ chỉ người hoặc công ty sản xuất hoặc tạo ra một thứ gì đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
make
|
Phiên âm: /meɪk/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Làm; tạo ra | Ngữ cảnh: Dùng rất phổ biến |
Ví dụ: She makes furniture
Cô ấy làm đồ nội thất |
Cô ấy làm đồ nội thất |
| 2 |
2
maker
|
Phiên âm: /ˈmeɪkə(r)/ | Loại từ: Danh từ (chỉ người) | Nghĩa: Người làm; nhà sản xuất | Ngữ cảnh: Dùng trong nghề nghiệp |
Ví dụ: The maker signed the product
Nhà sản xuất ký vào sản phẩm |
Nhà sản xuất ký vào sản phẩm |
| 3 |
3
making
|
Phiên âm: /ˈmeɪkɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Việc làm; quá trình tạo | Ngữ cảnh: Dùng trong cụm từ |
Ví dụ: Decision-making is complex
Việc ra quyết định rất phức tạp |
Việc ra quyết định rất phức tạp |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She is a key decision-maker in the company.
Cô ấy là một người ra quyết định chủ chốt trong công ty. |
Cô ấy là một người ra quyết định chủ chốt trong công ty. | |
| 2 |
Programme makers need to understand what their audience wants.
Những người làm chương trình cần hiểu khán giả của họ muốn gì. |
Những người làm chương trình cần hiểu khán giả của họ muốn gì. | |
| 3 |
This is a new film from the makers of “Terminator.”
Đây là một bộ phim mới từ những nhà sản xuất “Terminator.” |
Đây là một bộ phim mới từ những nhà sản xuất “Terminator.” | |
| 4 |
If it doesn't work, send it back to the maker.
Nếu nó không hoạt động, hãy gửi trả lại cho nhà sản xuất. |
Nếu nó không hoạt động, hãy gửi trả lại cho nhà sản xuất. | |
| 5 |
I bought an electric coffee maker for the office.
Tôi đã mua một máy pha cà phê điện cho văn phòng. |
Tôi đã mua một máy pha cà phê điện cho văn phòng. | |
| 6 |
He is one of the best winemakers in France.
Ông ấy là một trong những nhà làm rượu vang giỏi nhất ở Pháp. |
Ông ấy là một trong những nhà làm rượu vang giỏi nhất ở Pháp. |