mainstream: Xu hướng chính; đại chúng
Mainstream là danh từ hoặc tính từ chỉ ý tưởng, phong cách hoặc hoạt động phổ biến và được chấp nhận rộng rãi.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
mainstream
|
Phiên âm: /ˈmeɪnstriːm/ | Loại từ: Danh từ/Tính từ | Nghĩa: Dòng chính; phổ biến | Ngữ cảnh: Dùng trong văn hóa/xã hội |
Ví dụ: The idea entered the mainstream
Ý tưởng trở nên phổ biến |
Ý tưởng trở nên phổ biến |
| 2 |
2
mainstreamed
|
Phiên âm: /ˈmeɪnstriːmd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Được phổ biến hóa | Ngữ cảnh: Dùng trong chính sách/giáo dục |
Ví dụ: Inclusive education was mainstreamed
Giáo dục hòa nhập được phổ biến |
Giáo dục hòa nhập được phổ biến |
| 3 |
3
mainstreaming
|
Phiên âm: /ˈmeɪnstriːmɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Quá trình phổ biến hóa | Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật |
Ví dụ: Gender mainstreaming is promoted
Bình đẳng giới được thúc đẩy |
Bình đẳng giới được thúc đẩy |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
His radical views place him outside the mainstream of American politics.
Các quan điểm cấp tiến của ông ấy đặt ông ấy ra ngoài dòng chính của chính trị Mỹ. |
Các quan điểm cấp tiến của ông ấy đặt ông ấy ra ngoài dòng chính của chính trị Mỹ. | |
| 2 |
He was never part of the literary mainstream as a writer.
Với tư cách là nhà văn, ông ấy chưa bao giờ thuộc dòng chính văn học. |
Với tư cách là nhà văn, ông ấy chưa bao giờ thuộc dòng chính văn học. | |
| 3 |
He drifted out of the mainstream of society.
Ông ấy dần tách khỏi dòng chính của xã hội. |
Ông ấy dần tách khỏi dòng chính của xã hội. | |
| 4 |
This style of drama is not part of the cultural mainstream.
Phong cách kịch này không thuộc dòng chính văn hóa. |
Phong cách kịch này không thuộc dòng chính văn hóa. | |
| 5 |
This technology was designed for specialists but is now starting to move into the mainstream.
Công nghệ này được thiết kế cho các chuyên gia nhưng hiện đang bắt đầu đi vào dòng chính. |
Công nghệ này được thiết kế cho các chuyên gia nhưng hiện đang bắt đầu đi vào dòng chính. |